Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 theo ngành đào tạo và phương thức xét tuyển
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Hải Phạm
9 tháng trước

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 theo ngành đào tạo và phương thức xét tuyển

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 được giữ ở mức ổn định, trải dài từ 15 đến 20 điểm tùy theo ngành và phương thức xét tuyển. Mức điểm trúng tuyển của BVU không có nhiều biến động so với năm trước, phản ánh rõ chiến lược tuyển sinh linh hoạt, thực tiễn và phù hợp với mặt bằng điểm thi năm nay.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Tổng quan về Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Bảng điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025
Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 là thông tin mà hàng ngàn sĩ tử đang “săn lùng” để đưa ra lựa chọn đúng đắn cho hành trình vào giảng đường. Do vậy, bài viết dưới đây sẽ cập nhật điểm chuẩn của trường theo từng ngành học và phương thức xét tuyển để giúp bạn tra cứu nhanh chóng kết quả.

Tổng quan về Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Trước khi khám phá điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 theo từng ngành học, FPT Shop sẽ cung cấp một vài thông tin để giúp bạn hiểu hơn về ngôi trường mà mình đã lựa chọn.

1. Lịch sử phát triển

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 - 04

BVU được thành lập từ ngày 27/1/2006 theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ với nguyện vọng xây dựng một trường đại học ứng dụng, đa ngành, chuẩn quốc gia và quốc tế. Khóa đầu tiên của trường khai giảng vào tháng 10/2006, gồm các ngành như Công nghệ kỹ thuật điện, Tin học, Kế toán, Quản trị kinh doanh và Tiếng Anh. 

Trong những năm sau đó, trường liên tục mở rộng các ngành đào tạo để trở thành nơi cung cấp nhân lực uy tín cho khu vực Đông Nam Bộ.

2. Cơ sở vật chất

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 - 03

BVU sở hữu hạ tầng khang trang, hiện đại với nhiều phòng thực hành, thí nghiệm. Cụ thể, Đại học Bà Rịa Vũng Tàu có hơn 48 phòng, trong đó có 32 phòng chuyên ngành và 16 phòng máy tính. Bên cạnh đó, trường cũng đang tiếp tục mở rộng cơ sở II và tòa nhà B để mang đến môi trường học tập chất lượng cho sinh viên. 

Vì vậy, cơ sở vật chất của BVU đạt chuẩn 4 sao QS Stars và được đánh giá 5 sao trong các tiêu chí như giảng dạy, tỉ lệ sinh viên có việc làm, phát triển học thuật…

3. Chất lượng đào tạo

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 - 01

Hiện nay, Đại học Bà Rịa Vũng Tàu đào tạo đa dạng với gần 100 ngành học đại học và sau đại học trong các lĩnh vực nổi bật như kinh tế biển, du lịch, ngoại ngữ, khoa học xã hội, quản lý – kinh doanh, kỹ thuật – công nghệ và khoa học sức khỏe. 

Trường cũng có mối liên kết chiến lược với hơn 350 doanh nghiệp trong và ngoài nước, giúp sinh viên được thực tập tại doanh nghiệp hàng đầu. Theo thống kê, trên 95% sinh viên BVU ra trường có việc làm ngay.

4. Đề án tuyển sinh năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 - 02

Theo đề án tuyển sinh Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025, trường sẽ áp dụng ba phương thức tuyển sinh như sau:

  • Xét tuyển học bạ THPT dựa trên tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp + điểm ưu tiên.
  • Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TPHCM và dùng tổng điểm bài thi theo thang 1.200 + điểm ưu tiên.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đại học Bà Rịa Vũng Tàu tuyển sinh rộng rãi trên toàn quốc với đối tượng là thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Vì vậy, trường luôn là một địa chỉ uy tín để các bạn học sinh đăng ký xét tuyển trong những năm qua. Vậy điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 có cao không? Câu trả lời sẽ có trong phần tiếp theo của bài viết.

Bảng điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025

Bạn đang phân vân không biết mình có trúng tuyển vào ngành học yêu thích tại BVU không? Nếu vậy, dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 mà FPT Shop đã tổng hợp lại. Chỉ cần bỏ ra một chút thời gian, bạn sẽ dễ dàng tra cứu kết quả của mình.

STT

Ngành / Chương trình

Mã ngành

Thi TN

Học bạ

I. Ngành/Chương trình chuẩn (Tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh) - Thời gian học: 3,5 năm – 10 học kỳ – Nhận bằng Cử nhân

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

15

16

2

Logistics cảng biển – XNK (Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C1

15

16

3

Logistics hàng không – XNK (Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605C2

15

16

4

Khai thác vận tải

7840101

15

16

5

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

7840101C1

15

16

6

Quản lý kinh doanh vận tải

7840101C2

15

16

7

Kinh tế vận tải

7840104

15

16

8

Kinh tế vận tải biển

7840104C1

15

16

9

Kinh tế vận tải hàng không

7840104C2

15

16

10

Kinh doanh quốc tế

7340120

15

16

11

Kinh doanh số

7340120C1

15

16

12

Thương mại điện tử

7340122

15

16

13

Quản trị khách sạn

7810201

15

16

14

Quản trị nhà hàng – khách sạn

7810201C1

15

16

15

Quản trị du lịch và lữ hành

7810103

15

16

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103C1

15

16

17

Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101

15

16

18

Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C1

15

16

19

Quản trị nhân sự (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C2

15

16

20

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C3

15

16

21

Khởi nghiệp kinh doanh (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C4

15

16

22

Quản trị dự án (ngành Quản trị kinh doanh)

7340101C5

15

16

23

Marketing

7340115

15

16

24

Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing)

7340115C1

15

16

25

Thương mại (ngành Marketing)

7340115C2

15

16

26

Digital Marketing (ngành Marketing)

7340115C3

15

16

27

Marketing và truyền thông (ngành Marketing)

7340115C4

15

16

28

Tài chính – Ngân hàng

7340201

15

16

29

Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính – Ngân hàng)

7340201C1

15

16

30

Đầu tư tài chính (ngành Tài chính – Ngân hàng)

7340201C2

15

16

31

Kế toán

7340301

15

16

32

Kế toán tài chính (ngành Kế toán)

7340301C1

15

16

33

Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán)

7340301C2

15

16

34

Kế toán quốc tế (ngành Kế toán)

7340301C3

15

16

35

Truyền thông đa phương tiện

7320104

15

16

36

Quan hệ công chúng

7320108

15

16

37

Luật

7380101

15

16

38

Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật)

7380101C1

15

16

39

Tâm lý học

7310401

15

16

40

Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học)

7310401C1

15

16

41

Công nghệ thông tin

7480201

15

16

42

Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C1

15

16

43

Lập trình ứng dụng và di động (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C2

15

16

44

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (ngành Công nghệ thông tin)

7480201C3

15

16

45

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

15

16

46

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

15

16

47

Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

7510301C1

15

16

48

Hệ thống điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

7510301C2

15

16

49

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

15

16

50

Kỹ thuật Robot và cơ điện tử (ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

7510201C1

15

16

51

Điều dưỡng (Thời gian học: 4 năm – 11 học kỳ)

7720301

17

18

52

Dược học (Thời gian học: 5 năm – 14 học kỳ – Nhận bằng Dược sĩ)

7720201

19

20

53

Dược học (Thời gian học: 5 năm – 14 học kỳ)

7720201

19

20

54

Kỹ thuật Robot và cơ điện tử

7510201C1

15

16

II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) – Thời gian học: 3,5 năm – 10 học kỳ – Nhận bằng Cử nhân

55

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

16

56

Tiếng Anh biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C1

15

16

57

Tiếng Anh du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C2

15

16

58

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201C3

15

16

59

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

15

16

60

Tiếng Trung biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C1

15

16

61

Tiếng Trung du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C2

15

16

62

Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

7220204C3

15

16

63

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học)

7310608C1

15

16

64

Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn (ngành Đông phương học)

7310608C2

15

16

65

Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)

7310608C3

15

16

66

Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật (ngành Đông phương học)

7310608C4

15

16

67

Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia (ngành Đông phương học)

7310608C5

15

16

III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật) – Thời gian học: 3,5 năm – 10 học kỳ – Nhận bằng Cử nhân

68

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605NB

15

16

69

Quản trị khách sạn

7810201NB

15

16

70

Quản trị du lịch và lữ hành

7810103NB

15

16

71

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205NB

15

16

72

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301NB

15

16

73

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102NB

15

16

74

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201NB

15

16

75

Điều dưỡng (Thời gian học: 4 năm – 11 học kỳ)

7720301NB

17

18

IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật) – Thời gian học: 4,5 năm – 13 học kỳ

76

Quản trị kinh doanh & Luật

7340101QL

15

16

77

Kế toán & Luật

7340301KL

15

16

78

Tài chính ngân hàng & Luật

7340201TL

15

16

79

Kinh doanh quốc tế & Luật

7340120KL

15

16

80

Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh

7340120KA

15

16

81

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605LA

15

16

82

Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101QA

15

16

83

Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201QA

15

16

84

Quản trị du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh

7810103DA

15

16

85

Ngôn ngữ Anh & Ngôn ngữ Hàn

7380101LA

15

16

V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung) – Thời gian học: 4,5 năm – 13 học kỳ

86

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605CT

15

16

87

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận quốc tế)

7510605CT1

15

16

88

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận VT quốc tế)

7510605CT2

15

16

89

Quản trị kinh doanh

7340101CT

15

16

90

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)

7220201CT

15

16

91

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)

7310608CT

15

16

92

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)

7310608CT2

15

16

93

Công nghệ sinh học

7480201CT

15

16

VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế) – Thời gian học: 3,5 năm – 10 học kỳ

94

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)

7510605TN

17

18

95

Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)

7340301TN

17

18

Tạm kết

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 2025 không chỉ phản ánh sức hút của từng ngành học mà còn là chìa khóa giúp thí sinh xác định xem mình có trúng tuyển hay không. Cho dù bạn đã đăng ký vào ngành học nào, FPT Shop cũng hy vọng bạn có thể trở thành một tân sinh viên của trường trong thời gian tới. 

Nếu có nhu cầu mua laptop sinh viên chính hãng, bạn hãy truy cập vào đường link bên dưới nhé.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao