:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_can_tho_2025_dc760aec3a.jpg)
Cập nhật điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 mới và đầy đủ nhất - Cẩm nang hữu ích cho thí sinh
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 được xem là căn cứ quan trọng cho những bạn mong muốn theo học tại ngôi trường đại học công lập nổi tiếng này. Đại học Cần Thơ có hơn 117 mã ngành đào tạo đa dạng, từ Sư phạm, Kỹ thuật, Kinh tế cho đến Nông nghiệp, Công nghệ thông tin,... Việc cập nhật điểm chuẩn kịp thời và đầy đủ sẽ giúp thí sinh tự tin lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và sở thích cá nhân.
Những nét nổi bật về Đại học Cần Thơ
Đại học Cần Thơ là một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm hàng đầu của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, với lịch sử phát triển lâu dài và quy mô đào tạo đa ngành rộng lớn. Năm 2025, trường tiếp tục duy trì vị thế là trung tâm đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ quan trọng của vùng, cung cấp hơn 117 mã ngành ở cả các chương trình đại trà, chương trình tiên tiến và chất lượng cao. Đại học Cần Thơ không chỉ thu hút đông đảo sinh viên từ khắp những tỉnh miền Tây Nam Bộ mà còn ở các khu vực lân cận, với tổng chỉ tiêu tuyển sinh lên đến khoảng 10.500 sinh viên chính quy.
Đại học Cần Thơ chú trọng phát triển toàn diện các lĩnh vực đào tạo như Nông nghiệp, Kinh tế, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật và Y dược, đồng thời không ngừng nâng cao chất lượng giảng dạy và nghiên cứu khoa học. Trường có cơ sở vật chất hiện đại cùng khu đào tạo vệ tinh tại Sóc Trăng và Hậu Giang, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên học tập và phát triển năng lực. Đồng thời, Đại học Cần Thơ áp dụng nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt nhằm mở rộng cơ hội cho thí sinh với các chương trình đào tạo phù hợp xu hướng phát triển và nhu cầu thị trường lao động.

Năm 2025 Đại học Cần Thơ sử dụng phương thức xét tuyển nào?
Trước khi tìm hiểu chi tiết điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025, bạn cần nắm rõ các phương thức xét tuyển được trường áp dụng trong năm nay để có kế hoạch chuẩn bị tốt nhất cho mình:
- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Dành cho các thí sinh thuộc diện ưu tiên đặc biệt như anh hùng lao động, học sinh đoạt giải quốc gia hoặc quốc tế trong các kỳ thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2025: Dựa trên kết quả thi của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, với điều kiện thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định.
- Xét tuyển dựa trên điểm học bạ THPT: Tính điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với ngành đăng ký. Thí sinh cần đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng và điều kiện về điểm môn năng khiếu nếu có.
- Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực V-SAT: Ứng viên sử dụng kết quả thi V-SAT của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các đơn vị tổ chức thi tương đương để xét tuyển phải đảm bảo các điều kiện về ngưỡng điểm.
- Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao: Áp dụng riêng cho các chương trình đào tạo theo chuẩn quốc tế hoặc chất lượng cao của trường.
- Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức: Dành cho thí sinh được tuyển thẳng vào các ngành bắt buộc phải học bổ sung kiến thức theo quy định tuyển sinh của trường.

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Cần Thơ chi tiết
Phân tích chung về điểm chuẩn các năm trước
Trong những năm gần đây, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ có xu hướng duy trì ở mức ổn định với sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành. Nhóm ngành Sư phạm thường có mức điểm chuẩn cao nhất, ví dụ như Sư phạm Lịch sử luôn nằm ở top đầu với khoảng 26 - 28 điểm trong các năm từ 2022 - 2024. Ngược lại, các nhóm ngành Nông - Lâm - Thủy sản và Kỹ thuật ghi nhận điểm chuẩn khá thấp, dao động quanh mức 15 điểm, điều này phản ánh sự đa dạng trong mức độ cạnh tranh và sức hút của từng ngành đào tạo.
Bên cạnh đó, điểm chuẩn của trường cũng có sự biến động nhẹ qua các năm, thể hiện bởi sự thay đổi trong số lượng nguyện vọng đăng ký cũng như chất lượng đầu vào của thí sinh. Đồng thời, trường cũng liên tục đổi mới và mở rộng các ngành đào tạo mới nhằm phù hợp với xu hướng phát triển khoa học kỹ thuật và thị trường lao động hiện đại.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 mới nhất
Vào ngày 22/08, điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 chính thức được phía nhà trường công bố. Nhìn chung mức điểm duy trì ổn định so với năm 2024 khi dao động từ 15 đến khoảng 28,61 điểm tùy theo ngành và phương thức xét tuyển. Cụ thể dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 chi tiết ở tất cả các ngành:
a, Chương trình tiên tiến, chất lượng cao:
| Số TT | Mã xét tuyển | Ngành - chương trình | Điểm chuẩn |
| 1 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | 18,68 |
| 2 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 15 |
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 23 |
| 4 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 19,62 |
| 5 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 20,75 |
| 6 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | 20,1 |
| 7 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 17,75 |
| 8 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 19,4 |
| 9 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | 18,8 |
| 10 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | 20,25 |
| 11 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 15 |
| 12 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | 17,6 |
| 13 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 18,65 |
| 14 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 16,67 |
| 15 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 15,15 |
| 16 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | 18,00 |
| 17 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 19,10 |
b, Chương trình đại trà:
| Số TT | Mã xét tuyển | Ngành - chương trình | Điểm chuẩn |
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 25,87 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26,09 |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 27,71 |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23,23 |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27,67 |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24,5 |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27,19 |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27,23 |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25,52 |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28,23 |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28,61 |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28,32 |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26,78 |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 22,51 |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,99 |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28,46 |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh | 24,48 |
| 18 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh (học tại Hòa An) | 23 |
| 19 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 20,6 |
| 20 | 7229001 | Triết học | 25,41 |
| 21 | 7229030 | Văn học | 26,5 |
| 22 | 7310101 | Kinh tế | 21,61 |
| 23 | 7310201 | Chính trị học | 26,29 |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | 26,12 |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26,75 |
| 26 | 7320101 | Báo chí | 26,75 |
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24,11 |
| 28 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 17,81 |
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21,5 |
| 30 | 7340101H | Quản trị kinh doanh - học tại Hòa An | 18,95 |
| 31 | 7340115 | Marketing | 22,96 |
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22,47 |
| 33 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 21,75 |
| 34 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22,23 |
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22,9 |
| 36 | 7340301 | Kế toán | 22,61 |
| 37 | 7340301S | Kế toán - học tại Sóc Trăng | 18,38 |
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | 21,75 |
| 39 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật hành chính) | 25,97 |
| 40 | 7380101H | Luật - học tại Hòa An (chuyên Luật hành chính) | 25,1 |
| 41 | 7380101S | Luật - học tại Sóc Trăng (chuyên Luật hành chính) | 24,27 |
| 42 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 25,69 |
| 43 | 7380107 | Luật kinh tế | 26,39 |
| 44 | 7420101 | Sinh học | 19,61 |
| 45 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20,2 |
| 46 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 17,15 |
| 47 | 7440112 | Hóa học | 22,28 |
| 48 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15 |
| 49 | 7460112 | Toán ứng dụng | 21,77 |
| 50 | 7460201 | Thống kê | 18,41 |
| 51 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23,07 |
| 52 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 21,01 |
| 53 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 23,05 |
| 54 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21,38 |
| 55 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (chuyên Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 24 |
| 56 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 23,04 |
| 57 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24,78 |
| 58 | 7480201H | Công nghệ thông tin - học tại Hòa An | 21,15 |
| 59 | 7480202 | An toàn thông tin | 22,5 |
| 60 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22,59 |
| 61 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 20,61 |
| 62 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 23,65 |
| 63 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Sóc Trăng | 18,5 |
| 64 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên Cơ khí chế tạo máy) | 22,05 |
| 65 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 22,35 |
| 66 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 22,15 |
| 67 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 21,8 |
| 68 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 20,95 |
| 69 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 21 |
| 70 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23,35 |
| 71 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 19,7 |
| 72 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15 |
| 73 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 21,55 |
| 74 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20,28 |
| 75 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 15 |
| 76 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 15,4 |
| 77 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 17 |
| 78 | 7580101 | Kiến trúc | 18,1 |
| 79 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 15 |
| 80 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16,1 |
| 81 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 15 |
| 82 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 |
| 83 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15 |
| 84 | 7620103 | Khoa học đất (chuyên Quản lý đất và công nghệ phân bón) | 15 |
| 85 | 7620105 | Chăn nuôi | 15 |
| 86 | 7620109 | Nông học | 15 |
| 87 | 7620110 | Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng Nông nghiệp công nghệ cao | 15 |
| 88 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15 |
| 89 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 15 |
| 90 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp - học tại Hòa An | 15 |
| 91 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16 |
| 92 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp - học tại Hòa An | 15 |
| 93 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15 |
| 94 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 15 |
| 95 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 15 |
| 96 | 7640101 | Thú y | 20 |
| 97 | 7720203 | Hóa dược | 22,76 |
| 98 | 7810101 | Du lịch | 26,73 |
| 99 | 7810101H | Du lịch - học tại Hòa An | 25,5 |
| 100 | 7810101S | Du lịch - học tại Sóc Trăng | 24,35 |
| 101 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,4 |
| 102 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17,1 |
| 103 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 18,05 |
| 104 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16,9 |
Để trúng tuyển vào trường, thí sinh trước hết cần đảm bảo đạt ngưỡng điểm sàn, áp dụng cho các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp, học bạ và V-SAT. Đồng thời, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển dưới 1,0 điểm.

Lời khuyên khi xét tuyển Đại học Cần Thơ
Bên cạnh việc nắm được mức điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 mới nhất, bạn cần lưu ý:
- Nên thường xuyên theo dõi các thông báo mới nhất từ Đại học Cần Thơ về điều kiện đăng ký xét tuyển, thủ tục nhập học và các quy định liên quan.
- Khi đăng ký, cần chọn ngành phù hợp với học lực cũng như phương thức xét tuyển phù hợp để tối ưu cơ hội trúng tuyển.
- Lưu ý xác nhận nhập học đúng hạn và chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo hướng dẫn của trường để tránh mất cơ hội ngay cả khi đã trúng tuyển.
- Nên tìm hiểu kỹ về học phí, chương trình đào tạo của từng ngành để có kế hoạch học tập và tài chính phù hợp.

Tạm kết
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 đã phản ánh rõ năng lực cũng như xu hướng tuyển sinh của trường trong năm học. Việc cập nhật và nắm bắt chính xác điểm chuẩn sẽ giúp mỗi thí sinh tự tin hơn trong hành trình đăng ký xét tuyển và chọn ngành học phù hợp. Hy vọng bài viết sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho các bạn học sinh và phụ huynh quan tâm đến Đại học Cần Thơ.
Bạn đang tìm một chiếc laptop chất lượng để học tập và giải trí? Hãy đến FPT Shop để trải nghiệm dòng laptop MSI có thiết kế hiện đại, hiệu năng mạnh mẽ, rất phù hợp cho học sinh, sinh viên. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu chiếc máy tính xịn sò với giá tốt dưới đây:
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_phan_hieu_Dai_hoc_Thai_Nguyen_tai_tinh_Lao_Cai_2025_9c39bbe4b6.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_truong_si_quan_chinh_tri_dai_hoc_chinh_tri_2025_c427b3f291.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_da_nang_2025_f25199e42e.png)
:quality(75)/diem_chuan_Dai_hoc_Dong_Do_2025_9ea0c823cb.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_Dai_hoc_Su_pham_Ky_thuat_Vinh_Long_2025_6f41ae1690.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_Dai_hoc_Cong_nghiep_Vinh_2025_8cd136341c.jpg)