:quality(75)/dai_hoc_khoa_hoc_thai_nguyen_01_2d351936e5.jpg)
Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2025 cho các ngành đào tạo
Bạn đang tìm hiểu điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2025 để kiểm tra xem mình có trúng tuyển vào ngành học yêu thích hay không? Giống như mọi năm, đây là thời điểm quan trọng để cập nhật thông tin chính xác, so sánh các ngành và chuẩn bị hành trang trở thành một tân sinh viên. Vậy điểm chuẩn của trường có thay đổi nhiều so với năm ngoái không?
Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ điểm chuẩn chính thức của tất cả các ngành đào tạo tại trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (TNUS) năm 2025, giúp bạn tra cứu nhanh chóng kết quả của mình.
Tổng quan về Đại học Khoa học Thái Nguyên
Trước khi khám phá điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2025, FPT Shop muốn chia sẻ cho bạn một vài thông tin thú vị về trường để giúp bạn hiểu hơn về môi trường học tập sắp tới của mình.
1. Lịch sử phát triển
Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên vốn khởi đầu là Khoa Khoa học Tự nhiên của Đại học Thái Nguyên. Khoa này được thành lập vào tháng 10 năm 2002 theo quyết định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đến năm 2005, đơn vị này đổi tên thành Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội. Và năm 2008, khoa đã chính thức được nâng cấp thành Trường Đại học Khoa học trực thuộc Đại học Thái Nguyên.

Giống như tên gọi, nhiệm vụ của trường là đào tạo nguồn nhân lực cả bậc đại học và sau đại học, đồng thời thực hiện nghiên cứu khoa học – chuyển giao công nghệ phục vụ vùng trung du và miền núi phía Bắc.
2. Cơ sở vật chất
Sau hơn 20 năm thành lập, trường đã phát triển mạnh mẽ cả về quy mô và hạ tầng. Hiện nay, TNUS tổ chức đào tạo ở hơn 23 ngành đại học, 10 chuyên ngành thạc sĩ và 6 chuyên ngành tiến sĩ để phục vụ trên 11.000 sinh viên chính quy và gần 100 lưu học sinh quốc tế.

Đó là một bước tiến mạnh mẽ cho thấy trường không ngừng mở rộng để đáp ứng nhu cầu đào tạo và nghiên cứu. Các phòng học, phòng thí nghiệm, thư viện, khu ký túc xá… của Đại học Khoa học Thái Nguyên đều được nâng cấp để phục vụ thuận lợi cho sinh viên và giảng viên.
3. Chất lượng đào tạo
Đại học Khoa học Thái Nguyên rất chủ động đa dạng hoá ngành học để phù hợp với nhu cầu thực tế. Các chương trình đào tạo đa dạng như Toán–Tin, Vật lý, Hóa học, Công nghệ Sinh học, Quản lý Tài nguyên & Môi trường, Ngôn ngữ Anh, Báo chí, Luật, Du lịch… đều được TNUS cập nhật theo xu hướng liên ngành, có khảo sát kỹ về nhu cầu thị trường trước khi mở ngành mới.

Là một thành viên của Đại học Thái Nguyên, trường được hưởng lợi từ một hệ sinh thái đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, mang tầm khu vực và quốc gia. Các hoạt động nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ cũng được chú trọng, giúp sinh viên cập nhật và tiếp cận thực tiễn tốt hơn.
4. Đề án tuyển sinh năm 2025

Trong năm 2025, TNUS triển khai tuyển sinh hệ đại học chính quy theo nhiều phương thức linh hoạt và mở rộng. Cụ thể như sau:
- Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, đủ sức khỏe học tập. Có xem xét đặc biệt với thí sinh khuyết tật.
- Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc.
- Phương thức tuyển sinh chính bao gồm:
- Đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Theo kết quả học bạ THPT.
- Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực V‑SAT‑TNU do Đại học Thái Nguyên tổ chức (năm thứ hai áp dụng).
- Theo kết quả đánh giá năng lực từ Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Hà Nội/Đại học Bách Khoa Hà Nội (thi đánh giá tư duy).
- Có thể kết hợp học bạ với thi năng khiếu nếu ngành yêu cầu.
Sau khi tìm hiểu nhanh về Đại học Khoa học Thái Nguyên, chúng ta hãy xem điểm chuẩn của trường cho từng ngành học ở phần tiếp theo của bài viết nhé.
Bảng điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2025
Để giúp bạn tra cứu nhanh chóng điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2025, FPT Shop sẽ tổng hợp điểm trúng tuyển cho các ngành của trường qua bảng dưới đây.
STT | Mã ngành | Tên ngành/Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn 2025 |
I. Chương trình đào tạo chuẩn | |||
1 | 7310612 | Trung Quốc học | 19,45 |
2 | 7310614 | Hàn Quốc học | 17,25 |
3 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16,00 |
4 | 7310630 | Việt Nam học | 16,00 |
5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16,35 |
6 | 7220201_AT | Song ngữ Anh - Trung | 16,35 |
7 | 7220201_AH | Song ngữ Anh - Hàn | 16,35 |
8 | 7340401 | Quản lý nhân lực | 16,25 |
9 | 7340401_QLKT | Quản lý Kinh tế | 16,25 |
10 | 7380101 | Luật | 18,00 |
11 | 7380101_LKT | Luật Kinh tế | 18,00 |
12 | 7810101 | Du lịch | 16,00 |
13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,00 |
14 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | 15,65 |
15 | 7320101 | Báo chí (CBTT, truyền thông, truyền thông đa phương tiện) | 17,00 |
16 | 7320201 | Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư | 16,00 |
17 | 7760101 | Công tác xã hội | 16,00 |
18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 16,00 |
19 | 7720203 | Hóa dược | 16,00 |
20 | 7720203_TD | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 16,00 |
21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16,00 |
22 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 16,00 |
23 | 7440126_TD | Công nghệ bán dẫn | 20,25 |
II. Chương trình đào tạo giáo viên | |||
1 | 7460101_TV | Toán học (CTĐT Giáo viên, Tiếng Việt) | 19,50 |
2 | 7460101_TA | Toán học (CTĐT Giáo viên, Tiếng Anh) | 19,50 |
3 | 7460107 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19,50 |
4 | 7440112_VL | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 19,50 |
5 | 7440112_KHTN | Khoa học tự nhiên tích hợp STEM | 19,50 |
6 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19,50 |
7 | 7310201_LSPL | Lịch sử (CTĐT Giáo viên) và Lý luận & Kinh tế pháp luật | 19,50 |
8 | 7220201_GV | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Giáo viên) | 19,50 |
Lưu ý: Bảng chỉ tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 do nhà trường cung cấp. Với các phương thức xét tuyển khác, bạn có thể tham khảo thêm ở trang tuyển sinh của Đại học Khoa học Thái Nguyên.
Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2025
Xu hướng điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2025
Nhìn vào bảng tổng hợp bên trên, chúng ta có thể thấy điểm chuẩn năm 2025 của Đại học Khoa học Thái Nguyên ổn định, phần lớn các ngành giữ mức từ 16,00 – 19,50 điểm. Cùng với nhiều phương thức xét tuyển, trường sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho đa số thí sinh đăng ký xét tuyển.

Một số ngành nổi bật của trường có điểm tăng như:
- Công nghệ bán dẫn tăng mạnh lên ngưỡng 20,25 điểm, cho thấy sức hút từ lĩnh vực công nghệ cao.
- Ngôn ngữ Trung Quốc duy trì mức cao 19,45 điểm để tiếp tục là ngành "hot" của trường trong năm nay.
- Hầu hết nhóm ngành giáo viên đạt 19,50 điểm, cho thấy yêu cầu đầu vào ngày càng khắt khe hơn.
Trong khi đó, nhiều ngành khoa học tự nhiên, xã hội, môi trường… vẫn giữ mức điểm chuẩn 16,00, phù hợp với mặt bằng phổ điểm trung bình.
Tạm kết
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên 2025 là cơ sở quan trọng để bạn biết mình có trúng tuyển vào ngành học yêu thích không. Cho dù bạn đăng ký vào ngành học nào, FPT Shop vẫn chúc bạn có thể trở thành tân sinh viên của trường trong thời gian tới.
Nếu cần mua laptop để phục vụ nhu cầu học tập, bạn đừng quên truy cập vào đường link bên dưới nhé.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_xet_hoc_ba_bach_khoa_da_nang_2025_6_0699e38a47.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_lao_dong_xa_hoi_ha_noi_2025_6c725d19eb.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_an_ninh_nhan_dan_2025_f58842034d.png)
:quality(75)/diem_chuan_hoc_vien_phong_khong_khong_quan_2025_a36a2bb432.png)