Cập nhật điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 nhanh chóng và chính xác
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Kim Tuyền
10 tháng trước

Cập nhật điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 nhanh chóng và chính xác

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 đã chính thức được công bố, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và đối chiếu với kết quả xét tuyển của mình. Bài viết dưới đây sẽ mang đến thông tin chi tiết, đầy đủ và chính xác về mức điểm chuẩn của từng ngành đào tạo.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Danh sách điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 theo từng phương thức
Tổng kết

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 là thông tin được đông đảo thí sinh và phụ huynh quan tâm trong mùa tuyển sinh năm nay. Với nhiều ngành học hấp dẫn, trường tiếp tục thu hút số lượng lớn hồ sơ đăng ký xét tuyển. Cùng FPT Shop xem qua bảng điểm trúng tuyển đã được trường công bố vào ngày 22/8 nhé.

Danh sách điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 theo từng phương thức

Năm 2025, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên tuyển sinh tổng cộng 4.455 chỉ tiêu cho 31 ngành và nhóm ngành đào tạo. Đồng thời, trường bổ sung thêm ba ngành học mới gồm Công nghệ giáo dục, Kinh tế đất đai và Thống kê.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 (1)

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 theo phương thức 1b, 1c

Đầu tiên sẽ là danh sách điểm Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 của phương thức ưu tiên xét tuyển thẳng (phương thức 1b - mã phương thức 303) và ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT theo quy định của ĐHQG-HCM năm 2025 (phương thức 1c - mã phương thức 302):

STT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành, chương trình

Điểm chuẩn theo tổ hợp gốc xét tuyển (kể cả điểm cộng và điểm ưu tiên)

A00_HB

A01_HB

B00_HB

C01_HB

D01_HB

D07_HB

1

7140103

Công nghệ giáo dục

27.85

27.21

26.85

27.58

27.08

27.12

2

7420101

Sinh học

27.02

-

25.58

-

26.04

-

3

7420101_DKD

Sinh học (CT TCTA)

26.79

-

25.22

-

25.75

-

4

7420201

Công nghệ Sinh học

28.03

-

27.12

-

27.31

-

5

7420201_DKD

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

27.87

-

26.88

-

27.11

-

6

7440102_DKD

Vật lý học (CT TCTA)

27.9

27.28

-

27.64

-

-

7

7440102_NN

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

28.8

28.38

-

28.6

-

-

8

7440112

Hóa học

28.59

-

27.99

28.37

-

28.02

9

7440112_DKD

Hóa học (CT TCTA)

27.85

-

26.85

27.58

-

27.12

10

7440122

Khoa học Vật liệu

27.79

27.14

26.76

27.52

-

27.05

11

7440122_DKD

Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

27.44

26.71

26.23

27.15

-

26.63

12

7440201_NN

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

27.1

26.29

25.7

26.78

26.14

26.21

13

7440228

Hải dương học

27.14

26.34

-

26.82

-

-

14

7440301

Khoa học Môi trường

26.68

25.77

25.05

26.33

-

25.7

15

7440301_DKD

Khoa học Môi trường (CT TCTA)

25.83

24.74

23.75

25.43

-

24.68

16

7460101_NN

Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

28.75

28.32

28.24

-

28.23

28.22

17

7460108_NN

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

29.45

29.25

29.23

-

29.17

29.2

18

7480101_TT

Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)

29.98

29.96

29.96

-

-

29.96

19

7480107

Trí tuệ nhân tạo

29.78

29.7

29.69

-

-

29.67

20

7480201_DKD

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

28.47

27.97

27.8

-

-

27.87

21

7480201_NN

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

29

28.63

28.6

-

-

28.54

22

7510401_DKD

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

28.22

-

27.42

27.97

-

27.57

23

7510402

Công nghệ Vật liệu

28.16

27.59

27.33

27.91

-

27.5

24

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

26.79

25.91

25.22

26.45

-

25.84

25

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

28.75

28.31

-

28.54

-

28.21

26

7520207_DKD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

28.4

27.89

-

28.17

-

27.8

27

75202a1

Thiết kế vi mạch

29.37

29.13

-

29.25

-

29.08

28

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

28.5

28.01

-

28.27

-

-

29

7520403

Vật lý y khoa

28.57

28.09

-

28.35

-

-

30

7520501

Kỹ thuật địa chất

27.25

26.48

25.93

26.94

26.33

26.4

31

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

26.98

26.15

25.52

26.66

-

26.07

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 (2)

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 theo phương thức 1d

Sau đây là danh sách điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 theo phương thức ưu tiên xét tuyển dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp với kết quả học tập THPT (phương thức 1d):

STT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành, chương trình

Điểm chuẩn (kể cả điểm cộng và điểm ưu tiên)

17420101_DKDSinh học (CT TCTA)

25.7

27420201_DKDCông nghệ Sinh học (CT TCTA)

26.99

37440102_DKDVật lý học (CT TCTA)

27.11

47440112_DKDHóa học (CT TCTA)

26.99

57440122_DKDKhoa học Vật liệu (CT TCTA)

26.5

67440301_DKDKhoa học Môi trường (CT TCTA)

24.49

77480101_TTKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)

29.98

87480201_DKDCông nghệ thông tin (CT TCTA)

28.99

97510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

27.49

107520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

27.69

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 (3)

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 theo phương thức 2

Tiếp theo sẽ là danh sách theo diện dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 (phương thức 2 - mã phương thức 100):

Theo kết quả công bố, điểm chuẩn xét từ kỳ thi tốt nghiệp THPT trải rộng trong khoảng 19 - 29,92 điểm (lấy tổ hợp A00 làm gốc). Ngành Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) vẫn giữ mức điểm đầu vào cao nhất.

STT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành, chương trình

Điểm chuẩn theo tổ hợp gốc xét tuyển (kể cả điểm cộng và điểm ưu tiên)

A00

A01

B00

C01

D01

D07

1

7140103

Công nghệ giáo dục

24.25

22.88

23.13

24.25

22.5

22.5

2

7420101

Sinh học

22.1

-

20.96

-

20.57

-

3

7420101_DKD

Sinh học (CT TCTA)

21.5

-

20.25

-

20.06

-

4

7420201

Công nghệ Sinh học

24.72

-

23.72

-

22.86

-

5

7420201_DKD

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

24.3

-

23.15

-

22.55

-

6

7440102_DKD

Vật lý học (CT TCTA)

24.4

23.1

-

24.4

-

-

7

7440102_NN

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

26.75

25.5

-

26.25

-

-

8

7440112

Hóa học

26.18

-

25.37

25.87

-

24.68

9

7440112_DKD

Hóa học (CT TCTA)

24.25

-

23.13

24.25

-

22.5

10

7440122

Khoa học Vật liệu

24.1

22.65

23.05

24.1

-

22.35

11

7440122_DKD

Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

23.2

21.85

22.1

23.35

-

21.35

12

7440201_NN

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

22.3

21.05

21.19

22.55

20.71

20.46

13

7440228

Hải dương học

22.4

21.15

-

22.65

-

-

14

7440301

Khoa học Môi trường

21.2

20.06

19.95

21.81

-

19.39

15

7440301_DKD

Khoa học Môi trường (CT TCTA)

19

18

17.6

20

-

17

16

7460101_NN

Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

26.61

25.36

25.66

-

24.66

25.11

17

7460108_NN

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

28.5

27.92

27.92

-

27.17

27.67

18

7480101_TT

Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)

29.92

29.81

29.81

-

-

29.56

19

7480107

Trí tuệ nhân tạo

29.39

29.1

29.1

-

-

28.85

20

7480201_DKD

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

25.87

24.62

24.99

-

-

24.37

21

7480201_NN

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

27.27

26.27

26.66

-

-

26.16

22

7510401_DKD

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

25.22

-

24.22

25.08

-

23.61

23

7510402

Công nghệ Vật liệu

25.07

23.82

24.07

24.86

-

23.54

24

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

21.5

20.25

20.25

22

-

19.56

25

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

26.6

25.35

-

26.15

-

25.1

26

7520207_DKD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

25.7

24.45

-

25.5

-

24.15

27

75202a1

Thiết kế vi mạch

28.27

27.61

-

27.77

-

27.36

28

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

25.95

24.7

-

25.7

-

-

29

7520403

Vật lý y khoa

26.13

24.88

-

25.84

-

-

30

7520501

Kỹ thuật địa chất

22.7

21.45

21.45

22.95

21.15

20.9

31

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

22

20.75

20.75

22.25

-

20.25

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 (4)

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 theo phương thức 3

Với phương thức 3 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2025, trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển như sau:

STT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành, chương trình

Điểm chuẩn (kể cả điểm cộng và điểm ưu tiên)

1

7140103

Công nghệ giáo dục

797

2

7420101

Sinh học

696

3

7420101_DKD

Sinh học (CT TCTA)

673

4

7420201

Công nghệ Sinh học

817

5

7420201_DKD

Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

800

6

7440102_DKD

Vật lý học (CT TCTA)

804

7

7440102_NN

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

917

8

7440112

Hóa học

886

9

7440112_DKD

Hóa học (CT TCTA)

797

10

7440122

Khoa học Vật liệu

790

11

7440122_DKD

Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

742

12

7440201_NN

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

707

13

7440228

Hải dương học

711

14

7440301

Khoa học Môi trường

658

15

7440301_DKD

Khoa học Môi trường (CT TCTA)

573

16

7460101_NN

Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

910

17

7460108_NN

Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

1019

18

7480101_TT

Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)

1136

19

7480107

Trí tuệ nhân tạo

1092

20

7480201_DKD

Công nghệ thông tin (CT TCTA)

906

21

7480201_NN

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)

972

22

7510401_DKD

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)

842

23

7510402

Công nghệ Vật liệu

832

24

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

673

25

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

910

26

7520207_DKD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

864

27

75202a1

Thiết kế vi mạch

1002

28

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

876

29

7520403

Vật lý y khoa

882

30

7520501

Kỹ thuật địa chất

723

31

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

693

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 (5)

Tổng kết

Trên đây là bảng điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025 được công bố chính thức, giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển của từng ngành. Với mức điểm dao động từ 19 đến gần 30, có thể thấy sự cạnh tranh vẫn vô cùng khốc liệt, đặc biệt ở các ngành hot như Khoa học máy tính. Hy vọng thông tin này sẽ giúp các bạn có thêm cơ sở để định hướng ngành học phù hợp và chuẩn bị hành trang thật tốt cho chặng đường đại học sắp tới.

Nếu bạn là tân sinh viên vừa trúng tuyển vào Trường Đại học Khoa học Tự nhiên hoặc đang theo học các ngành đòi hỏi cấu hình mạnh mẽ như CNTT, thiết kế đồ họa, thì một chiếc laptop gaming - đồ họa chắc chắn sẽ là “trợ thủ” không thể thiếu. Hãy đến ngay FPT Shop để chọn mua laptop gaming và laptop đồ họa chính hãng, đa dạng mẫu mã, nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao