Cập nhật danh sách điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 chính xác nhất
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Kim Tuyền
10 tháng trước

Cập nhật danh sách điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 chính xác nhất

Bài viết cập nhật bảng điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 - điểm chuẩn vào trường HCMUSSH, với 3 phương thức xét tuyển chính đã được công bố ngày 22/08. Thông tin đảm bảo mới và chính xác nhất để các bạn thí sinh tiện theo dõi và tham khảo.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
1. Thông tin tuyển sinh đại học chính quy của trường năm 2025
2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 theo từng phương thức
Lời kết

FPT Shop cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025. Năm nay, với tổng 3.899 chỉ tiêu cho 37 ngành học, nhà trường tiếp tục đa dạng hóa phương thức xét tuyển, tạo thêm nhiều cơ hội cho các thí sinh có năng lực và thành tích đa dạng. Bài viết này sẽ cập nhật chi tiết 3 phương thức tuyển sinh chính, giúp các bạn học sinh tiện tra cứu và tham khảo.

1. Thông tin tuyển sinh đại học chính quy của trường năm 2025

Trong năm 2025, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG-HCM) dự kiến tuyển sinh 3.899 sinh viên cho 37 ngành đào tạo. Các chương trình học bao gồm chương trình chuẩn, chương trình chuẩn quốc tế và chương trình liên kết quốc tế 2+2.

Nhà trường sẽ áp dụng 3 phương thức xét tuyển chính như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đây là nhóm phương thức dành cho các đối tượng thí sinh đặc biệt, bao gồm:

  • Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh xuất sắc nhất từ mỗi trường THPT trong năm 2025 (mã 303, theo quy định của ĐHQG-HCM).
  • Ưu tiên xét tuyển theo quy định chung của ĐHQG-HCM, áp dụng cho học sinh từ 149 trường THPT trong danh mục (mã 302).
  • Xét tuyển kết hợp các tiêu chí khác nhau (mã chung 500), cụ thể thành các phương thức sau:
    • Ưu tiên xét tuyển học sinh trong đội tuyển thi học sinh giỏi Quốc gia, hoặc đã đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (mã 501).
    • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT kết hợp với các thành tích xuất sắc trong lĩnh vực xã hội, văn nghệ, thể thao (mã 502). Lưu ý: Phương thức này không áp dụng cho các chương trình liên kết quốc tế.
    • Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT ở nước ngoài, dựa trên kết quả học tập THPT kết hợp điều kiện về chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL iBT (mã 503).
    • Xét tuyển có điều kiện dựa trên học bạ THPT dành riêng cho chương trình liên kết quốc tế 2+2 của ngành Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ Trung Quốc (mã 504).

Phương thức 2 (mã 401): Sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM 2025.

Phương thức 3 (mã 100): Dựa trên kết quả Kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 (1)

2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 theo từng phương thức

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 nhìn chung giữ mức khá cao, trải dài ở cả ba phương thức xét tuyển. Trong đó, một số ngành thuộc khối C00 tiếp tục dẫn đầu về điểm chuẩn, phản ánh sức hút mạnh mẽ từ nhóm ngành khoa học xã hội, báo chí và du lịch.

Theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT, điểm chuẩn trải dài từ 20 đến 28.55 điểm. Trong đó, ngành Báo chí tiếp tục dẫn đầu với mức cao nhất 28.55 điểm (tổ hợp C00), còn ngành Ngôn ngữ Nga có điểm chuẩn thấp nhất là 20 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 (2)

Theo phương thức Đánh giá năng lực, ngành Truyền thông đa phương tiện dẫn đầu với 972 điểm, tiếp theo là Tâm lý học, Báo chí và Ngôn ngữ Anh, đều vượt mốc 900 điểm. Đáng chú ý, nhiều ngành khác cũng có mức từ 800 trở lên, trải rộng ở các lĩnh vực xã hội, văn hóa, ngôn ngữ.

Với các phương thức khác như xét học bạ THPT kết hợp thành tích, điểm chuẩn nhìn chung ở mức cao, dao động từ 24 đến 29,35 điểm, trong đó phần lớn các ngành trên 26 điểm và một số ngành chạm ngưỡng 29,35.

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 (3)

Điểm chuẩn theo phương thức 1 và phương thức 2

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 theo phương thức 1 - xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (302, 303, 501, 502, 504) và phương thức 2 - xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM (401):

STTMã ngànhTên ngànhMã phương thức
401302303501502
17140101Giáo dục học76727.927.3128.127.37
27140107Quản trị chất lượng giáo dục74227.227.3227.326.5
37140114Quản lý giáo dục78528.128.0327.927.41
47210213Nghệ thuật học87328.428.5228.528.19
57220201Ngôn ngữ Anh90128.2528.728.4527.76
67220201_CLCNgôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế)85127.827.9427.9527.32
77220202Ngôn ngữ Nga70026.926.7927.125.12
87220203Ngôn ngữ Pháp72027.626.9527.526.11
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc87828.128.428.427.6
107220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế)83227.826.7727.826.39
117220205Ngôn ngữ Đức81727.627.1427.626.36
127220205_CLCNgôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế)71027.627.4527.526
137220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha730272427.225.12
147220208Ngôn ngữ Italia65026.62426.625.12
157229001Triết học74027.826.7527.626.44
167229009Tôn giáo học70027242725.15
177229010Lịch sử75528.0528.1128.527.03
187229020Ngôn ngữ học77227.828.128.527.27
197229030Văn học83028.628.1128.828.3
207229040Văn hóa học85828.128.5328.428.18
217310206Quan hệ quốc tế88729.529.0328.628.12
227310206_CLCQuan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế)85028.428.3928.428.05
237310301Xã hội học82328.127.928.327.61
247310302Nhân học74527.72427.526.57
257310401Tâm lý học91728.828.928.828.02
267310403Tâm lý học giáo dục89528.428.6928.127.06
277310501Địa lý học74027.527.4428.227.46
287310601Quốc tế học83528.228.3428.327.49
297310608Đông phương học74827.428.127.6526.86
307310613Nhật Bản học83027.227.8127.427
217310206Quan hệ quốc tế88729.529.0328.628.12
227310206_CLCQuan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế)85028.428.3928.428.05
237310301Xã hội học82328.127.928.327.61
247310302Nhân học74527.72427.526.57
257310401Tâm lý học91728.828.928.828.02
267310403Tâm lý học giáo dục89528.428.6928.127.06
277310501Địa lý học74027.527.4428.227.46
287310601Quốc tế học83528.228.3428.327.49
297310608Đông phương học74827.428.127.6526.86
307310613Nhật Bản học83027.227.8127.427
317310613_CLCNhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)69026.92427.426.5
327310614Hàn Quốc học77527.327.9427.627
337310630Việt Nam học79027.727.3128.127.4
347320101Báo chí91328.72928.9828.39
357320101_CLCBáo chí (Chuẩn Quốc tế)86628.528.8528.628.19
367320104Truyền thông đa phương tiện97228.92928.9828.5
377320201Thông tin - thư viện71026.92427.126.44
387320205Quản lý thông tin79127.827.927.927
397320303Lưu trữ học73026.92427.526.5
4073106A1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc81427.527.0527.627.5
267310403Tâm lý học giáo dục89528.428.6928.127.06
277310501Địa lý học74027.527.4428.227.46
287310601Quốc tế học83528.228.3428.327.49
297310608Đông phương học74827.428.127.6526.86
307310613Nhật Bản học83027.227.8127.427
317310613_CLCNhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)69026.92427.426.5
327310614Hàn Quốc học77527.327.9427.627
337310630Việt Nam học79027.727.3128.127.4
347320101Báo chí91328.72928.9828.39
357320101_CLCBáo chí (Chuẩn Quốc tế)86628.528.8528.628.19
367320104Truyền thông đa phương tiện97228.92928.9828.5
377320201Thông tin - thư viện71026.92427.126.44
387320205Quản lý thông tin79127.827.927.927
397320303Lưu trữ học73026.92427.526.5
4073106A1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc81427.527.0527.627.5
417340406Quản trị văn phòng79027.727.8128.327.64
427580112Đô thị học70026.826.0927.226.5
437760101Công tác xã hội77027.626.0928.127
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành88628.328.2828.528
457810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế)8152826.772827.8
467220201_LKHNgôn ngữ Anh 2+278027.92426 
477220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc 2+273527.526.1526 
487310206_LKDQuan hệ quốc tế 2+270027.327.25  
497320101_LKDTruyền thông chuyên ngành báo chí 2+277527.824  

Điểm chuẩn theo phương thức 3

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 theo phương thức 3 - xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn
17140101Giáo dục họcB0023
C0026.3
C0123.95
D0122.2
27140107Quản trị chất lượng giáo dụcC0323.2
D0121.4
D14, D1522.6
37140114Quản lý giáo dụcA0124.4
C0026.8
D0122.6
D1423.6
47210213Nghệ thuật họcC0027.6
D0123.9
D1424.5
57220201Ngôn ngữ AnhD0123.65
67220201_CLCNgôn ngữ Anh (Chuẩn Quốc tế)D0123.3
77220202Ngôn ngữ NgaD0120
D0220.5
D1421
87220203Ngôn ngữ PhápD01, D1421
D0322
97220204Ngôn ngữ Trung QuốcD0123.29
D0425.3
D1423.3
107220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn Quốc tế)D01, D1422.5
D0422.3
117220205Ngôn ngữ ĐứcD0122.6
D0523
D1425.5
127220205_CLCNgôn ngữ Đức (Chuẩn Quốc tế)D0121.3
D0522.3
D1421.2
137220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D0521.6
D0321.7
D1421.1
147220208Ngôn ngữ ItaliaD0120.1
D03, D05, D1420.3
157229001Triết họcA01, D1422.9
C0026.9
D0121.9
167229009Tôn giáo họcC0025.9
D0120.9
D1421.85
177229010Lịch sửC0027.2
D0122.2
D1424.6
D1523.9
187229020Ngôn ngữ họcC0026.6
D0122.2
D1424
197229030Văn họcC0026.92
D0123.15
D1424.6
207229040Văn hóa họcC0027.35
D0123.1
D1424.15
D1524.3
217310206Quan hệ quốc tếD0123.5
D1424.2
227310206_CLCQuan hệ quốc tế (Chuẩn Quốc tế)D0123.45
D1424.1
237310301Xã hội họcA0023.9
C0026.9
D0123.1
D1423.4
247310302Nhân họcC0026.2
D0122.4
D1422.7
D1523.1
257310401Tâm lý họcB0025.3
C0027.75
D0124.4
D1424.95
267310403Tâm lý học giáo dụcB0023.6
B0822.3
D0122.8
D1423.5
277310501Địa lý họcA0122.3
C0027.13
D0122
D1525
287310601Quốc tế họcD0123.3
D09, D14, D1524
297310608Đông phương họcD0121.9
D0422.7
D1422.3
D1522.5
307310613Nhật Bản họcD0122.2
D0621.9
D1422.4
D6322.9
317310613_CLCNhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)D01, D1420.5
D06, D6321
327310614Hàn Quốc họcD01, D1422.25
DD2, DH521.9
337310630Việt Nam họcC0027.2
D0122
D1423.4
D1523.5
347320101Báo chíC0028.55
D0124.3
D1424.55
357320101_CLCBáo chí (Chuẩn Quốc tế)C0027
D0122.9
D1424.5
367320104Truyền thông đa phương tiệnD0125.3
D14, D1526.1
377320201Thông tin - thư việnA0122
C0025.9
D0121.6
D1422.25
387320205Quản lý thông tinA0123.8
C0026.7
D0122.4
D1422.6
397320303Lưu trữ họcC0026.3
D0122
D1422.6
D1523.1
4073106A1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD0122.2
D1423
DD2, DH522.5
417340406Quản trị văn phòngC0027.2
D0122.8
D14, D1523.8
427580112Đô thị họcA0121.9
C0025.55
D0121
D1421.1
437760101Công tác xã hộiC0026.4
D0122.4
D14, D1523.6
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.65
D0123.4
D1424.1
D1524.35
457810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn Quốc tế)C0026.4
D0122.4
D1423.3
D1524.4
467220201_LKHNgôn ngữ Anh 2+2D0121.5
D14, D1522.1
477220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc 2+2D0122.2
D0422.1
D14, D1522.7
487310206_LKDQuan hệ quốc tế 2+2D01, D1422
497320101_LKDTruyền thông chuyên ngành báo chí 2+2A01, D0122.5
D14, D1523.1

Lời kết

Trên đây là danh sách điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM 2025 đã được nhà trường công bố vào ngày 22/08. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ tuyển sinh quan trọng sắp tới.

Chào đón năm học mới, FPT Shop mang đến cho tân sinh viên cơ hội sở hữu laptop chính hãng với mức giá ưu đãi cực hấp dẫn cùng nhiều chương trình khuyến mãi, trả góp linh hoạt và quà tặng giá trị khác. Đừng bỏ lỡ, đến ngay FPT Shop để rinh laptop sinh viên với nhiều ưu đãi dành riêng cho bạn. Mời bạn tham khảo nhanh tại đây:

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao