:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_thuy_loi_2025_eba387f56a.png)
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2025: Chính thức công bố cho tất cả ngành đào tạo mới nhất
Mùa tuyển sinh luôn thu hút sự quan tâm của thí sinh và phụ huynh. Năm nay, điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2025 đã chính thức công bố cho tất cả ngành học. Bài viết này sẽ giúp bạn cập nhật nhanh chóng, chính xác mức điểm từng ngành.
Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2025

| STT | Mã ngành | Tên ngành/chương trình | Điểm chuẩn | Tiêu chí phụ | ||
| PT1 | PT2 | PT3 | ||||
| 1 | TLA101 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | 18.48 | 23.46 | TTNV ≤ 1 | |
| 2 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 18.76 | 23.72 | TTNV ≤ 2 | |
| 3 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 19.48 | 24.34 | TTNV ≤ 2 | |
| 4 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 18.50 | 23.50 | TTNV ≤ 7 | |
| 5 | TLA114 | Quản lý xây dựng | 19.96 | 24.75 | TTNV ≤ 3 | |
| 6 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 18.49 | 23.48 | TTNV ≤ 3 | |
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 18.00 | 22.67 | ||
| 8 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 19.00 | 23.93 | TTNV ≤ 8 | |
| 9 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 18.00 | 22.66 | ||
| 10 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 18.76 | 23.72 | 48.92 | TTNV ≤ 1 |
| 11 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 17.75 | 22.27 | 46.67 | TTNV ≤ 13 |
| 12 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 20.50 | 25.21 | 52.78 | TTNV ≤ 6 |
| 13 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 23.23 | 27.89 | 61.94 | TTNV ≤ 2 |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 21.75 | 26.29 | 56.02 | TTNV ≤ 4 |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 21.55 | 26.11 | 55.18 | TTNV ≤ 5 |
| 16 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 22.12 | 26.63 | 57.48 | TTNV ≤ 3 |
| 17 | TLA127 | An ninh mạng | 22.04 | 26.54 | 57.14 | TTNV ≤ 3 |
| 18 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 22.60 | 27.18 | 59.42 | TTNV ≤ 4 |
| 19 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | 20.75 | 25.43 | 53.34 | TTNV ≤ 4 |
| 20 | TLA123 | Kỹ thuật Ô tô | 22.50 | 27.06 | 58.98 | TTNV ≤ 3 |
| 21 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23.33 | 28.00 | 62.34 | TTNV ≤ 3 |
| 22 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 22.00 | 26.50 | 56.98 | TTNV ≤ 3 |
| 23 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.10 | 28.87 | 65.43 | TTNV ≤ 2 |
| 24 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện từ - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | 22.50 | 27.06 | 59.02 | TTNV ≤ 6 |
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 21.15 | 25.77 | 54.22 | TTNV ≤ 1 |
| 26 | TLA401 | Kinh tế | 21.91 | 26.42 | TTNV ≤ 7 | |
| 27 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | 20.73 | 25.41 | TTNV ≤ 5 | |
| 28 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.00 | 27.63 | TTNV ≤ 9 | |
| 29 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.48 | 26.05 | TTNV ≤ 5 | |
| 30 | TLA405 | Thương mại điện tử | 22.98 | 27.61 | TTNV ≤ 11 | |
| 31 | TLA410 | Kinh tế số | 22.11 | 26.62 | TTNV ≤ 2 | |
| 32 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | 22.10 | 26.61 | TTNV ≤ 2 | |
| 33 | TLA403 | Kế toán | 22.25 | 26.78 | TTNV ≤ 4 | |
| 34 | TLA411 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | 18.09 | 22.82 | TTNV ≤ 2 | |
| 35 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | 22.26 | 26.79 | TTNV ≤ 11 | |
| 36 | TLA412 | Chương trình Công nghệ tài chính | 19.50 | 24.36 | TTNV ≤ 4 | |
| 37 | TLA409 | Kiểm toán | 21.44 | 26.02 | TTNV ≤ 6 | |
| 38 | TLA301 | Luật | 25.17 | 30.00 | Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 3 | |
| 39 | TLA302 | Luật kinh tế | 25.50 | 30.00 | Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 7 | |
| 40 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 22.59 | 27.17 | 59.38 | TTNV ≤ 9 |
| 41 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.45 | 30.00 | TTNV ≤ 3 | |
| 42 | TLA201 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | 17.00 | 21.00 | ||
| 43 | TLA202 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | 17.35 | 21.59 | TTNV ≤ 1 | |
Đánh giá điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2025
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2025 có biên độ dao động khá rộng từ 17 đến 25,5 điểm. Nhóm ngành kinh tế - luật và ngoại ngữ tiếp tục dẫn đầu với mức điểm cao, trong khi một số chương trình kỹ thuật tiên tiến dạy bằng tiếng Anh ở ngưỡng thấp hơn, phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành công nghệ, kinh tế và những ngành truyền thống của trường.
Mặt bằng điểm theo kết quả thi tốt nghiệp nhìn chung cao ở các ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, Logistics - Thương mại điện tử và tăng mạnh ở Luật kinh tế, Ngôn ngữ Trung.
Hướng dẫn nhập học Đại học Thủy lợi cho thí sinh trúng tuyển
Sau khi biết kết quả trúng tuyển, điều quan trọng nhất với tân sinh viên là nắm rõ các bước thủ tục nhập học để không bỏ lỡ cơ hội. Cụ thể như sau:
Xác nhận trúng tuyển
Đăng nhập Hệ thống tuyển sinh Bộ GD&ĐT để thực hiện “Xác nhận nhập học” (đợt 1 chậm nhất 17h30 ngày 30/8/2025). Nếu bỏ lỡ bước này, kết quả trúng tuyển sẽ không còn hiệu lực.

Sau khi xác nhận trên hệ thống Bộ, thí sinh tiếp tục truy cập cổng nhập học Đại học Thủy lợi tại đây để tra cứu tài khoản, tải giấy chứng nhận kết quả thi và hoàn thiện hồ sơ.

Khai hồ sơ nhập học online
- Thực hiện trên cổng nhaphoc.tlu.edu.vn theo lịch trường công bố (dự kiến với K67 từ 23 - 26/8/2025).
- Chuẩn bị file scan: Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2025, giấy khai sinh, ảnh 4x6 nền xanh, CCCD 2 mặt, học bạ THPT, bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp cùng tài khoản thanh toán học phí online.
- Đăng nhập bằng mã được cấp, tải hồ sơ và xác nhận thông tin theo hướng dẫn chi tiết.
Nộp học phí và đăng ký ký túc xá
- Học phí có thể thanh toán bằng nhiều hình thức như quét QR, chuyển khoản định danh, thanh toán trực tuyến hoặc nộp trực tiếp tại trường.
- Nếu có nhu cầu ở ký túc xá, thí sinh đăng ký ngay trong quá trình nhập học online hoặc theo diện ưu tiên mà trường quy định.

Nhập học trực tiếp tại trường
- Thời gian: Từ 04/9 đến 08/9/2025 tại Hội trường T45, Trường Đại học Thủy lợi (Hà Nội) theo lịch cụ thể của từng khoa/ngành.
- Hồ sơ giấy cần mang theo: Giấy báo nhập học, GCN kết quả thi, bằng/giấy chứng nhận tốt nghiệp, học bạ, giấy khai sinh, CCCD photo công chứng, ảnh 4x6, giấy tờ ưu tiên (nếu có). Hồ sơ cần sắp xếp đúng thứ tự để được xử lý nhanh chóng.

Tạm kết
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2025 phản ánh xu hướng tuyển sinh ổn định và mức độ cạnh tranh ngày càng cao ở nhiều ngành học. Việc nắm chắc thông tin điểm chuẩn không chỉ giúp thí sinh lựa chọn ngành phù hợp mà còn lên kế hoạch nhập học đúng hạn. Hãy thường xuyên theo dõi các kênh chính thức của trường để cập nhật thông báo mới nhất nhé!
Mùa tựu trường đã đến, FPT Shop mang đến chương trình Back to School với nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho các dòng laptop học tập và làm việc. Trang bị laptop mới tại FPT Shop hôm nay để tự tin bước vào năm học 2025 - 2026 với khởi đầu trọn vẹn và hiệu quả nhất.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/cao_dang_su_pham_tphcm_diem_chuan_a53e42ea79.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_lao_dong_xa_hoi_ha_noi_2025_6c725d19eb.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_xay_dung_ha_noi_2025_1_cc512a5faf.png)
:quality(75)/diem_chuan_dai_hoc_y_duoc_buon_ma_thuot_2025_1_40a4e53879.png)