Cập nhật điểm chuẩn Đại học Vinh 2025 - Tổng hợp nhiều thông tin hữu ích khi đăng ký nguyện vọng
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Ngọc Diệp
11 tháng trước

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Vinh 2025 - Tổng hợp nhiều thông tin hữu ích khi đăng ký nguyện vọng

Điểm chuẩn Đại học Vinh 2025 là một thông tin được các thí sinh đặc biệt quan tâm hiện nay. Bài viết này sẽ đem đến những nội dung toàn diện và mới nhất về điểm chuẩn của trường Đại học Vinh, qua đó giúp bạn tự tin hơn trong việc quyết định nguyện vọng vào ngành học phù hợp với bản thân.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Giới thiệu vài nét nổi bật về Đại học Vinh
Phương thức tuyển sinh của Đại học Vinh 2025
Tham khảo điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2024
Phân tích và bật mí điểm chuẩn Đại học Vinh 2025
Tạm kết

Kỳ thi THPT Quốc gia khép lại, các bạn đang đứng trước một trong những quyết định quan trọng nhất cuộc đời học sinh: Lựa chọn ngành học và trường đại học phù hợp. Đối với những thí sinh có nguyện vọng theo học tại khu vực Bắc Trung Bộ, việc nắm rõ xu hướng điểm thi và điểm chuẩn Đại học Vinh 2025 là vô cùng cần thiết.

Nắm được khung điểm chuẩn giúp thí sinh chọn được trường và ngành phù hợp

Giới thiệu vài nét nổi bật về Đại học Vinh

Trường Đại học Vinh (VINHUNI) thành lập từ năm 1959, là đại học công lập trọng điểm thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo tại khu vực Bắc Trung Bộ. Trải qua hơn 60 năm phát triển, trường đã mở rộng quy mô và đa dạng hóa đào tạo cho gần 40.000 sinh viên và nghiên cứu sinh với 57 ngành đại học, 38 chuyên ngành thạc sĩ và 17 chuyên ngành tiến sĩ. Đại học Vinh nổi bật nhờ mô hình đào tạo hiện đại, áp dụng phương pháp CDIO nhằm nâng cao năng lực thực hành và sáng tạo cho người học, đồng thời chú trọng phát triển đội ngũ giảng viên chất lượng cao và cơ sở vật chất đồng bộ.

Trường không chỉ đào tạo ngành truyền thống như sư phạm, kinh tế, kỹ thuật mà còn phát triển các ngành mới như công nghệ thông tin, khoa học tự nhiên, sức khỏe với chỉ tiêu tuyển sinh khá lớn mỗi năm. Đây là môi trường học tập uy tín, năng động, phù hợp với các bạn có nguyện vọng tìm kiếm cơ hội học tập đa dạng và chất lượng cao tại miền Trung.

Đại học Vinh là ngôi trường uy tín và chất lượng ở khu vực Bắc Trung Bộ

Phương thức tuyển sinh của Đại học Vinh 2025

Năm 2025, Đại học Vinh dự kiến tuyển sinh khoảng 4.200 chỉ tiêu cho 63 chương trình đào tạo thuộc 59 ngành. Trường áp dụng nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh như sau:

  • Xét tuyển thẳng: Dành cho các đối tượng được quy định rõ trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế hoặc có thành tích xuất sắc khác.
  • Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng: Đối tượng là học sinh giỏi đạt giải cấp tỉnh, thành phố trong năm lớp 12 hoặc học sinh các trường THPT chuyên, đồng thời có chứng chỉ tiếng Anh hoặc tin học quốc tế.
  • Dựa trên điểm thi THPT 2025: Là phương thức xét tuyển chiếm phần lớn chỉ tiêu tuyển sinh. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2025 được tính theo thang điểm 30, bao gồm điểm ưu tiên nếu có, đảm bảo công bằng và minh bạch trong tuyển sinh.
  • Xét tuyển học bạ: Dựa trên kết quả học tập lớp 12 của thí sinh theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển. Bạn cần có điểm trung bình các môn từ 6.0 trở lên để đủ điều kiện đăng ký (Lưu ý: Phương thức này không áp dụng cho các ngành sư phạm).
  • Kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu do Đại học Vinh tổ chức: Áp dụng cho các ngành đặc thù như Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc. Qua đó giúp đánh giá toàn diện năng lực chuyên môn, phù hợp với yêu cầu đào tạo của các ngành đặc thù.
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội: Là phương thức bổ sung nhằm tạo thêm cơ hội cho thí sinh có năng lực toàn diện vào một số ngành đào tạo, giúp nâng cao chất lượng đầu vào.

Điểm thi THPT là phương thức xét tuyển chiếm phần lớn chỉ tiêu

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2024

Trước khi cùng nhau đi tìm hiểu điểm chuẩn Đại học Vinh 2025, bạn nên tham khảo khung điểm mới nhất tính đến hiện tại. Năm 2024, điểm chuẩn hình thức thi THPT của trường có xu hướng tăng so với năm trước, thậm chí ngành Sư phạm Lịch sử lên đến 28.71 điểm. Nguyên nhân chính là do phổ điểm thi tốt nghiệp THPT ở nhiều môn tăng và số lượng nguyện vọng đăng ký vào trường cao (khoảng 18.000 nguyện vọng trên khoảng 5.000 chỉ tiêu). Cụ thể:

NgànhĐiểm chuẩn kỳ thi THPTĐiểm chuẩn học bạ
Quản lý giáo dục2424
Giáo dục Tiểu học28.12x
Giáo dục Chính trị27.8x
Giáo dục Quốc phòng - An ninh26.5x
Sư phạm Toán học

26.2

(Môn Toán hệ số 2)

x
Sư phạm Toán học (Lớp tài năng)

26.5

(Môn Toán hệ số 2)

x
Sư phạm Tin học24.45x
Sư phạm Vật lý

25.9

(Môn Vật lý hệ số 2)

x
Sư phạm Hóa học

26.4

(Môn Hóa học hệ số 2)

x
Sư phạm Sinh học

25.25

(Môn Sinh học hệ số 2)

x
Sư phạm Ngữ văn

28.46

(Môn Ngữ văn hệ số 2)

x
Sư phạm Lịch sử

28.71

(Môn Lịch sử hệ số 2)

x
Sư phạm Địa lý

28.5

(Môn Địa lý hệ số 2)

x
Sư phạm Tiếng Anh

26.46

(Môn Tiếng Anh hệ số 2)

x
Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng)

27.25

(Môn Tiếng Anh hệ số 2)

x
Sư phạm Khoa học tự nhiên25.3x
Sư phạm Lịch sử - Địa lý28.25x
Ngôn ngữ Anh24.825
Quản lý văn hóa1821
Kinh tế (Gồm chuyên ngành Kinh tế đầu tư, Quản lý kinh tế)18.522.5
Kinh tế số (Gồm chuyên ngành Kinh tế, Kinh doanh số)18.522
Chính trị học1821
Quản lý nhà nước1821
Tâm lý học giáo dục2223.5
Quốc tế học1821
Việt Nam học (Gồm chuyên ngành Du lịch)1821
Quản trị kinh doanh1924
Quản trị kinh doanh (Dùng tiếng Anh đào tạo)2125
Thương mại điện tử18.523
Tài chính ngân hàng (Gồm chuyên ngành Ngân hàng thương mại, Tài chính doanh nghiệp)18.523
Kế toán2023.5
Luật1822
Luật kinh tế1822
Công nghệ sinh học1721
Khoa học máy tính1824
Công nghệ thông tin1925
Công nghệ thông tin (Dùng tiếng Anh đào tạo)21x
Công nghệ kỹ thuật ô tô1923.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt1720
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử1721
Kỹ thuật điện tử - viễn thông1722
Kỹ thuật điều khiển - tự động hóa1923.5
Công nghệ thực phẩm1721
Kiến trúcx21
Kỹ thuật xây dựng (Gồm chuyên ngành Kết cấu công trình, Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật xây dựng)1620
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Gồm chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật xây dựng cầu đường, Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm)1620
Kinh tế xây dựng (Gồm chuyên ngành Kinh tế đầu tư xây dựng, Quản lý dự án công trình xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic)1621
Chăn nuôi16x
Nông học1621
Khoa học cây trồng1621
Nuôi trồng thủy sản1621
Thú y1621
Điều dưỡng2023.5
Công tác xã hội1821
Quản lý tài nguyên - môi trường1621
Quản lý đất đai (Gồm chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản, Quản lý đất đai)1621

Phân tích và bật mí điểm chuẩn Đại học Vinh 2025

Xu hướng điểm chuẩn của trường Đại học Vinh

Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Vinh cao hơn ở nhóm ngành Sư phạm. Điều này là do nhu cầu xã hội ngày càng lớn về đội ngũ giáo viên chất lượng, cùng với các chính sách hỗ trợ và ưu đãi từ Nhà nước đã giúp ngành Sư phạm trở nên hấp dẫn hơn đối với thí sinh.

Bên cạnh đó, các ngành khác tại Đại học Vinh như Kỹ thuật, Kinh tế, Xã hội có mức điểm chuẩn đa dạng hơn, dao động từ trung bình đến khá, tùy thuộc vào độ thu hút và số lượng thí sinh đăng ký của từng ngành. Xu hướng điểm chuẩn của các ngành này thường ít biến động hơn so với nhóm ngành Sư phạm.

Điểm chuẩn Đại học Vinh thường cao hơn ở nhóm ngành Sư phạm

Điểm chuẩn Đại học Vinh 2025

Điểm chuẩn Đại học Vinh 2025 nhìn chung không có nhiều biến động, cụ thể với từng ngành sau:

NgànhTổ hợp gốcĐiểm chuẩn phương thức 100, 402, 405Điểm chuẩn phương thức 200
Quản lý giáo dụcC0025.528.5
Giáo dục Mầm nonM00

23.7

(Năng khiếu hệ số 2)

x
Giáo dục Tiểu họcD0124.56x
Giáo dục Chính trịC1927.17x
Giáo dục Thể chấtT01

25.86

(Năng khiếu hệ số 2)

x
Giáo dục Quốc phòng - An ninhC0027.4x
Sư phạm Toán họcA00

26.5

(Môn Toán hệ số 2)

x
Sư phạm Toán học (Lớp tài năng)A00

26.8

(Môn Toán hệ số 2)

x
Sư phạm Tin họcD01

21.15

(Môn Toán hệ số 2)

x
Sư phạm Vật lýA0025.5x
Sư phạm Hóa họcA0026x
Sư phạm Sinh họcB0023.9x
Sư phạm Ngữ vănC00

27.92

(Môn Ngữ văn hệ số 2)

x
Sư phạm Lịch sửC0028.4x
Sư phạm Địa lýC0028.2x
Sư phạm Tiếng AnhD01

23.73

(Môn Tiếng Anh hệ số 2, điều kiện ≥ 6.5 điểm)

x
Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng)D01

25

(Môn Tiếng Anh hệ số 2, điều kiện ≥ 7 điểm)

x
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0024.16x
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC0027.9x
Ngôn ngữ AnhD01

23.6

(Môn Tiếng Anh hệ số 2, điều kiện ≥ 6 điểm)

26.6
Ngôn ngữ Trung QuốcD01

24.2

(Môn Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2, điều kiện ≥ 5 điểm)

27.2
Quản lý văn hóaC001821
Kinh tế (Gồm chuyên ngành Kinh tế đầu tư, Quản lý kinh tế)A002023
Kinh tế số A0018.521.5
Chính trị họcC192124
Quản lý nhà nướcC192124
Tâm lý học giáo dụcD012427
Quốc tế họcD011821
Việt Nam học (Gồm chuyên ngành Du lịch)C002225
Quản trị kinh doanhA002124
Quản trị kinh doanh (Dùng tiếng Anh đào tạo)A002124
Thương mại điện tửA002124
Tài chính ngân hàng (Gồm chuyên ngành Ngân hàng thương mại, Tài chính doanh nghiệp)A002023
Công nghệ tài chínhA001720
Kế toánA0020.523.5
LuậtC00

21.5

(Điều kiện môn Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6 điểm)

24.5
Luật hiến pháp và luật hành chínhC14

18

(Điều kiện môn Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6 điểm)

21
Luật dân sự và tố tụng dân sựC19

18

(Điều kiện môn Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6 điểm)

21
Luật kinh tếC19

21

(Điều kiện môn Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6 điểm)

24
Công nghệ sinh họcA001821
Khoa học máy tínhX2619.522.5
Công nghệ thông tinX262023
Công nghệ thông tin (Chuyên Trí tuệ nhân tạo)X262124
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0020.523.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên Điện lạnh)A001821
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA002023
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD011821
Công nghệ kỹ thuật điều khiển - tự động hóaA002124
Kỹ thuật điện - điện tử (Chuyên Kỹ thuật điện tử và Kỹ thuật viễn thông)D011821
Kỹ thuật điều khiển - tự động hóaA002124
Công nghệ thực phẩmA001720
Kiến trúcC011821
Kiến trúcV01

18

(Môn năng khiếu hệ số 2)

21
Kỹ thuật xây dựng (Gồm chuyên ngành Kết cấu công trình, Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật xây dựng)C011821
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Gồm chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật xây dựng cầu đường, Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm)C011720
Kinh tế xây dựng (Gồm chuyên ngành Kinh tế đầu tư xây dựng, Quản lý dự án công trình xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic)C011821
Chăn nuôiB001619
Nông học (Chuyên Bảo vệ thực vật)B001619
Khoa học cây trồngB001619
Nuôi trồng thủy sảnB001619
Thú yB001720
Điều dưỡngB002023
Công tác xã hộiC001922
Quản lý tài nguyên - môi trườngD011619
Quản lý đất đai (Gồm chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản, Quản lý đất đai)A001619

Mức điểm chuẩn năm 2025 có thể có nhiều biến động

Tạm kết

Nắm bắt được thông tin về điểm chuẩn Đại học Vinh 2025 là bước đệm quan trọng giúp các bạn thí sinh tự tin hơn trong hành trình chinh phục cánh cửa đại học. Hãy luôn theo dõi các kênh thông tin chính thức của trường và Bộ GD&ĐT, đồng thời cân nhắc kỹ lưỡng những yếu tố cá nhân khác để đưa ra lựa chọn nguyện vọng sáng suốt nhất!

Bạn đang tìm kiếm chiếc laptop riêng để chuẩn bị cho hành trình đại học sắp tới? Tại FPT Shop, bạn sẽ có cơ hội khám phá đa dạng các mẫu laptop với mức giá cực kỳ phải chăng, đảm bảo tìm được chiếc máy ưng ý, phù hợp cả về nhu cầu học tập lẫn túi tiền. Truy cập dưới đây để nhận ưu đãi độc quyền dành cho học sinh, sinh viên:

Laptop

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao