:quality(75)/binh_dinh_cover_55d70210a3.png)
Đã có điểm chuẩn lớp 10 Bình Định 2025 - Các thí sinh và phụ huynh hãy tra cứu ngay!
Đến hẹn lại lên, khoảng thời gian cuối tháng 6 - đầu tháng 7 hằng năm là lúc mà các bạn trẻ cuối cấp 2 tại mọi miền đất nước trở nên hồi hộp và lo âu vì bài thi tuyển sinh THPT. Nhưng cũng cùng với đó thì kết quả của bài kiểm tra ấy sẽ mở ra nhiều tia hy vọng cho một tương lai thú vị hơn, mở mang nhiều cơ hội phát triển hơn cho các bạn. Và đương nhiên, tại Bình Định thì cũng không phải là ngoại lệ.

Với kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025 vừa mới kết thúc thật rực rỡ, không chỉ vô vàn bạn trẻ mà kể cả nhiều bậc phụ huynh cũng đang rất mong ngóng điểm chuẩn lớp 10 Bình Định 2025. Và thật may thay, Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định vừa mới cập nhật điểm chuẩn tuyển sinh THPT của các trường trong khu vực cách đây không lâu. Hãy cùng FPT Shop tìm hiểu tận tình về những số điểm này qua bài viết lần này nhé!
Cách tra cứu điểm thi lớp 10 Bình Định 2025
Phụ huynh và học sinh có thể tra cứu điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2025–2026 của tỉnh Bình Định qua một trong những cách thức sau đây:
- Cách 1: Truy cập địa chỉ Tra cứu trường tuyển sinh của Hệ thống tuyển sinh trực tuyến Bình Định, sau đó chọn các mục cho phù hợp rồi nhấn Tra cứu.
- Cách 2: Soạn tin nhắn theo cú pháp V10 [Số báo danh] gửi đến 8655.
- Cách 3: Gọi đến tổng đài theo một trong các đầu số (0)256 1080 hoặc (0)256 8011 5678 (trong đó 256 là mã vùng tỉnh Bình Định). Sau khi kết nối, hãy làm theo hướng dẫn từ hệ thống tự động hoặc nhân viên tổng đài để cung cấp thông tin và nhận kết quả điểm thi.

Điểm chuẩn lớp 10 Bình Định 2025 cho các trường chuyên
Ở khối trường chuyên, điểm chuẩn vào Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn cao nhất là lớp chuyên Toán - Tin 39,50 điểm; chuyên Toán 36,25 điểm; chuyên tiếng Anh 36 điểm; chuyên Ngữ văn 37 điểm (điểm chuyên 6,75);... Với điểm chuẩn này, trường có 330 học sinh trúng tuyển.
Còn ở Trường THPT chuyên Chu Văn An, điểm chuẩn cao nhất là lớp chuyên Ngữ văn 34,25 điểm; chuyên Toán 31,75 điểm; chuyên Vật lý 30,25 điểm; chuyên Hóa học 30,75 điểm; chuyên Toán - Tin 29,25 điểm; chuyên Tiếng Anh 34,10 điểm;... Với điểm chuẩn này, trường có 254 học sinh trúng tuyển.
Cách tính điểm xét tuyển trường chuyên của các trường THPT hệ chuyên tại Bình Định là:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm ba bài thi (Toán + Ngữ văn + Môn thứ ba)+ (Điểm môn chuyên × 2)

Sau đây sẽ là điểm chuẩn lớp 10 Bình Định 2025 của hai trường THPT chuyên của Bình Định là Lê Quý Đôn và Chu Văn An, dựa theo công thức kể trên.
- Của Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Số lượng tuyển tổng cộng: 330 em)
Số thứ tự | Môn tuyển | Điểm chuẩn Nguyện vọng 1 | Số lượng tuyển cụ thể |
1 | Chuyên Toán | 36,25 | 35 |
2 | Chuyên Vật lí | 33,5 | 34 |
3 | Chuyên Hóa học | 39 | 35 |
4 | Chuyên Sinh học | 32,25 | 35 |
5 | Chuyên Toán - Tin | 39,5 | 35 |
6 | Chuyên Ngữ văn | 37,00 (Điểm chuyên: 6,75) | 35 |
7 | Chuyên Tiếng Anh | 36 | 70 |
8 | Chuyên Lịch sử | 30 | 20 |
9 | Chuyên Địa lí | 29,5 | 31 |
- Của Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Số lượng tuyển tổng cộng: 254 em)
Số thứ tự | Môn tuyển | Điểm chuẩn Nguyện vọng 1 | Số lượng tuyển cụ thể |
1 | Chuyên Toán | 31,75 | 26 |
2 | Chuyên Vật lí | 30,25 | 33 |
3 | Chuyên Hóa học | 30,75 | 20 |
4 | Chuyên Sinh học | 29 | 25 |
5 | Chuyên Toán - Tin | 29,25 | 24 |
6 | Chuyên Ngữ văn | 34,25 | 35 |
7 | Chuyên Tiếng Anh | 34,1 | 35 |
8 | Chuyên Lịch sử | 27,25 | 23 |
9 | Chuyên Địa lí | 27,25 | 33 |
Điểm chuẩn lớp 10 Bình Định 2025 cho các trường công lập
Ở khối trường THPT công lập không chuyên, trường có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất tỉnh năm nay là Trường Quốc học Quy Nhơn với điểm chuẩn nguyện vọng 1 là 22,50 điểm (điểm trung bình môn lớp 9 là 9,3). Ngược lại, trường có điểm chuẩn thấp nhất là Trường THPT Trần Quang Diệu với điểm chuẩn là 5,0 điểm (điểm trung bình môn lớp 9 là 6,5). Theo đó, toàn tỉnh có 13.704 học sinh trúng tuyển vào các trường THPT.
Cách tính điểm xét tuyển trường chuyên của các trường THPT hệ công lập không chuyên tại Bình Định là:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 bài thi (Ngữ văn + Toán + Môn thứ ba) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Sau đây sẽ là danh sách điểm chuẩn lớp 10 Bình Định 2025 của các trường THPT công lập của Bình Định, dựa theo công thức kể trên.

Số thứ tự | Trường THPT | Số lượng tuyển | Điểm chuẩn NV 1 | Điểm chuẩn NV 2 | Điểm chuẩn NV 3 | Điểm chuẩn NV 4 | Ghi chú |
1 | Quốc học Quy Nhơn (*) | 368 | 22,50 (ĐTB 9: 9,3) |
|
|
| 7 tuyển thẳng |
2 | THPT Trưng Vương | 369 | 18,75 (ĐTB 9: 8,1) | 20,25 (ĐTB 9: 8,1) |
|
| 3 tuyển thẳng |
3 | THPT Trần Cao Vân | 358 | 14,00 (ĐTB 9: 8,3) | 15,50 (ĐTB 9: 8,3) | 17,00 (ĐTB 9: 8,3) |
| 2 tuyển thẳng |
4 | THPT Nguyễn Thái Học (*) | 360 | 9,75 (ĐTB 9: 7,3) | 11,25 (ĐTB 9: 7,3) | 12,75 (ĐTB 9: 7,3) | 14,25 (ĐTB 9: 7,3) | 1 tuyển thẳng |
5 | THPT Hùng Vương | 332 | 10,25 (ĐTB 9: 7,4) |
|
|
|
|
6 | THPT Bùi Thị Xuân | 281 | 10,00 (ĐTB 9: 6,8) |
|
|
| 1 tuyển thẳng |
7 | THPT Số 1 Tuy Phước | 406 | 16 |
|
|
| 5 tuyển thẳng |
8 | THPT Xuân Diệu | 392 | 5,50 (ĐTB 9: 6,2) | 7,00 (ĐTB 9: 6,2) |
|
|
|
9 | THPT Số 2 Tuy Phước | 302 | 6,5 |
|
|
| 2 tuyển thẳng |
10 | THPT Nguyễn Diêu (*) | 419 | 5,50 (ĐTB 9: 6,3) |
|
|
| 5 tuyển thẳng |
11 | THPT Số 3 Tuy Phước | 279 | 7,25 (ĐTB 9: 6,2) |
|
|
| 3 tuyển thẳng |
12 | THPT Số 1 An Nhơn | 254 | 15,25 (ĐTB 9: 7,1) |
|
|
| 2 tuyển thẳng |
13 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 244 | 8,25 (ĐTB 9: 6,0) | 9,75 (ĐTB 9: 6,0) |
|
| 1 tuyển thẳng |
14 | THPT Số 2 An Nhơn (*) | 295 | 16,75 (ĐTB 9: 7,8) |
|
|
| 2 tuyển thẳng |
15 | THPT Nguyễn Trường Tộ | 282 | 7,75 (ĐTB 9: 6,8) | 9,25 (ĐTB 9: 6,8) |
|
|
|
16 | THPT Số 3 An Nhơn | 384 | 8,25 |
|
|
| 3 tuyển thẳng |
17 | THPT Hoà Bình | 267 | 7,50 (ĐTB 9: 5,7) |
|
|
| 3 tuyển thẳng |
18 | THPT Quang Trung | 332 | 14,5 (ĐTB 9: 8,4) |
|
|
| 3 tuyển thẳng |
19 | THPT Nguyễn Huệ | 319 | 7,25 | 8,75 |
|
|
|
20 | THPT Tây Sơn | 322 | 8 |
|
|
| 1 tuyển thẳng |
21 | THPT Võ Lai | 144 | 8,5 |
|
|
| 4 tuyển thẳng |
22 | THPT Số 1 Phù Cát | 294 | 16,25 (ĐTB 9: 7,8) |
|
|
|
|
23 | THPT Ngô Mây | 276 | 8,00 (ĐTB 9: 6,7) | 9,50 (ĐTB 9: 6,7) |
|
| 5 tuyển thẳng |
24 | THPT Số 2 Phù Cát | 293 | 8,00 (ĐTB 9: 6,8) |
|
|
| 6 tuyển thẳng |
25 | THPT Ngô Lê Tân | 293 | 8,00 (ĐTB 9: 7,3) |
|
|
| 7 tuyển thẳng |
26 | THPT Số 3 Phù Cát | 217 | 10,75 |
|
|
| 3 tuyển thẳng |
27 | THPT Nguyễn Hữu Quang | 269 | 9,00 (ĐTB 9: 7,6) |
|
|
| 2 tuyển thẳng |
28 | THPT Nguyễn Hồng Đạo | 333 | 8,25 |
|
|
|
|
29 | THPT Số 1 Phù Mỹ | 246 | 16 |
|
|
| 6 tuyển thẳng |
30 | THPT Nguyễn Trung Trực | 239 | 8,75 (ĐTB 9: 6,5) | 10,25 (ĐTB 9: 6,5) |
|
|
|
31 | THPT Số 2 Phù Mỹ | 258 | 17 |
|
|
| 13 tuyển thẳng |
32 | THPT Bình Dương | 258 | 7,75 (ĐTB 9: 6,3) | 9,25 (ĐTB 9: 6,3) |
|
|
|
33 | THPT An Lương (*) | 216 | 7,75 (ĐTB 9: 6,1) |
|
|
| 1 tuyển thẳng |
34 | THPT Mỹ Thọ | 326 | 9,00 (ĐTB 9: 6,3) |
|
|
| 3 tuyển thẳng |
35 | THPT Tăng Bạt Hổ | 318 | 15,00 (ĐTB 9: 7,5) |
|
|
| 3 tuyển thẳng |
36 | THPT Phan Bội Châu | 306 | 7,75 (ĐTB 9: 8,00) | 9,25 (ĐTB 9: 8,00) |
|
|
|
37 | THPT Nguyễn Trân | 309 | 18,00 (ĐTB 9: 8,4) |
|
|
| 4 tuyển thẳng |
38 | Tam Quan | 299 | 10,00 (ĐTB 9: 6,6) | 11,50 (ĐTB 9: 6,6) |
|
|
|
39 | THPT Lý Tự Trọng | 361 | 11,00 (ĐTB 9: 6,6) |
|
|
| 7 tuyển thẳng |
40 | THPT Nguyễn Du | 437 | 7,5 |
|
|
| 1 tuyển thẳng |
41 | THPT Hoài Ân | 147 | 13 |
|
|
| 1 tuyển thẳng |
42 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 148 | 9,25 (ĐTB 9: 6,8) | 10,75 (ĐTB 9: 6,8) |
|
|
|
43 | THPT Võ Giữ | 233 | 7,50 (ĐTB 9: 6,7) |
|
|
| 2 tuyển thẳng |
44 | THPT Trần Quang Diệu | 335 | 5,00 (ĐTB 9: 6,5) |
|
|
| 65 tuyển thẳng |

Tạm kết
Vậy là qua bài viết này, bạn đã nắm được điểm chuẩn lớp 10 Bình Định 2025 là bao nhiêu cho từng trường. Mong rằng bạn sẽ ứng dụng được những thông tin trong bài viết này cho quá trình chọn trường THPT của bạn!
Một chiếc điện thoại tân tiến với cấu hình mạnh mẽ và hiệu suất pin lớn nhưng vẫn trong tầm giá phù hợp chắc chắn sẽ là một món quà vô cùng ý nghĩa cho con trẻ vừa hoàn thành bài thi vào lớp 10. Chúng sẽ vừa giúp các bạn trẻ cập nhật đa dạng những kiến thức để làm giàu trí óc hơn, vừa giúp các bạn ấy giải trí sau những giờ học căng thẳng. Nếu bạn đang có nhu cầu mua một “món quà” như thế, hãy đến ngay với FPT Shop nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_quang_ngai_b0037aac4d.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_lai_chau_2025_8ad303a5b9.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_hai_phong_077828da14.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_hue_2025_36ec7266b0.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_dong_nai_2025_069e404414.png)