:quality(75)/lop_10_phu_tho_cover_d5d36cc82e.png)
Đã có điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Phú Thọ - Cập nhật thông tin nhập học lớp 10 Phú Thọ cùng FPT Shop
Đến hẹn lại lên, khoảng thời gian cuối tháng 6 - đầu tháng 7 hằng năm là lúc mà các bạn trẻ cuối cấp 2 tại mọi miền đất nước trở nên hồi hộp và lo âu vì bài thi tuyển sinh THPT. Nhưng cũng cùng với đó là nhiều tia hy vọng cho một tương lai thú vị hơn, mở mang nhiều cơ hội phát triển hơn. Và đương nhiên, tại Phú Thọ cũng không phải là ngoại lệ.
Với kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025 vừa mới kết thúc thật rực rỡ, không chỉ vô vàn bạn trẻ tại Phú Thọ mà kể cả nhiều bậc phụ huynh cũng đang rất mong ngóng điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Phú Thọ. Và thật may thay, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ vừa mới cập nhật điểm chuẩn tuyển sinh THPT của các trường trong khu vực cách đây không lâu. Hãy cùng FPT Shop tìm hiểu tận tình về những số điểm này qua bài viết lần này nhé!
Những lưu ý sau khi thi lớp 10 tại Phú Thọ
Sau khi hoàn tất các buổi thi tuyển sinh lớp 10 tại các trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, vẫn còn một số thông tin quan trọng mà các thí sinh và phụ huynh nên lưu ý:
- Các thí sinh có thể tra cứu điểm thi từ 19h ngày 13/06/2025 tại trang web thi.phutho.vn.
- Để đảm bảo tiến độ công tác tuyển sinh phù hợp với công tác sáp nhập 3 tỉnh Phú Thọ, Hòa Bình và Vĩnh Phúc, Sở GD&ĐT tỉnh Phú Thọ đã điều chỉnh lịch duyệt kết quả tuyển sinh như sau:
- Ngày 23/6/2025: đối với các đơn vị thuộc địa bàn thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ, huyện Lâm Thao, Phù Ninh, Tam Nông.
- Ngày 24/6/2025: đối với các đơn vị thuộc địa bàn huyện: Thanh Thủy, Thanh Sơn, Tân Sơn, Cẩm Khê, Hạ Hòa, Yên Lập, Thanh Ba, Đoan Hùng.
- Bạn có thể đọc thêm về hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 tại tỉnh Phú Thọ cho năm học 2025 - 2026 tại văn bản trong đường dẫn này.

Tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Phú Thọ
Theo thông tin từ Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, trong năm học 2025-2026, Phú Thọ có 13.547 chỉ tiêu tuyển sinh mới lớp 10 hệ công lập. Đến nay, toàn tỉnh đã có 37 trường / 49 trường THPT (75,51%) đạt chuẩn Quốc gia, giúp giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục, triển khai thực hiện giáo dục phổ thông đúng tiến độ, có chất lượng.
Dưới đây sẽ là các số điểm trúng tuyển lớp 10 của toàn bộ các cơ sở giáo dục phổ thông và các cơ sở giáo dục thường xuyên có cấp THPT tại tỉnh Phú Thọ mà các đơn vị này đã thông báo công khai. Hoạt động thông báo này đã được diễn ra vào ngày 19/06/2025, dựa theo yêu cầu của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ.
Trường THPT Chuyên Hùng Vương
Công thức tính điểm xét tuyển của THPT Chuyên Hùng Vương là:
ĐXTC = ĐT + ĐNV + ĐA + (3 * ĐC)
Trong đó:
- ĐXTC: là điểm xét tuyển vào lớp môn chuyên
- ĐT: là điểm môn Toán
- ĐNV: là điểm Ngữ văn
- ĐA: là điểm Tiếng Anh
- ĐC: là điểm môn chuyên, tính theo hệ số 3
Dưới đây sẽ là danh sách điểm tuyển vào các lớp học môn chuyên của THPT Chuyên Hùng Vương, được tính dựa theo công thức kể trên.
STT | Môn học chuyên | Tổng chỉ tiêu | Trường hợp 1 | Trường hợp 2 | ||
Điểm xét tuyển (lớn hơn hoặc bằng) | Số học sinh được tuyển | Tại điểm xét tuyển | Số học sinh được tuyển | |||
1 | Toán | 105 | 40,75 | 104 | 40,50 | 1 |
2 | Ngữ văn | 70 | 44,75 | 65 | 44,50 | 5 |
3 | Tiếng Anh | 105 | 41,50 | 105 | - | - |
4 | Vật lí | 70 | 41,50 | 69 | 41,00 | 1 |
5 | Hóa học | 70 | 43,75 | 70 | - | - |
6 | Sinh học | 35 | 47,25 | 34 | 47,00 | 1 |
7 | Tin học | 35 | 37,10 | 34 | 36,60 | 1 |
8 | Lịch sử | 35 | 44,85 | 35 | - | - |
9 | Địa lí | 35 | 40,00 | 35 | - | - |
10 | Tiếng Pháp | 35 | 39,35 | 35 | - | - |

Các trường THPT thực hiện phương thức thi tuyển
Công thức tính điểm xét tuyển của các trường THPT thực hiện phương thức thi tuyển tại Phú Thọ là:
ĐXT = ĐT + ĐNV + ĐA + ĐUT + ĐKK
Trong đó:
- ĐXT: là điểm xét tuyển
- ĐT: là điểm môn Toán
- ĐNV: là điểm Ngữ văn
- ĐA: là điểm Tiếng Anh
- ĐC: là điểm ưu tiên (nếu có)
- ĐKK: là điểm khuyến khích (nếu có)
Dưới đây sẽ là danh sách điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Phú Thọ cho các trường THPT thực hiện phương thức thi tuyển, được tính dựa theo công thức kể trên.
STT | Tên trường | Tổng chỉ tiêu | Tuyển thẳng | Trường hợp 1 | Trường hợp 2 | ||
Điểm xét tuyển (lớn hơn hoặc bằng) | Số học sinh được tuyển | Tại điểm xét tuyển | Số học sinh được tuyển | ||||
1 | THPT Việt Trì | 541 | 18 | 21 | 522 | 20,75 | 1 |
2 | THPT Công nghiệp Việt Trì | 387 | 8 | 20,25 | 359 | 20 | 20 |
3 | THPT Kỹ thuật Việt Trì | 352 | 3 | 19,25 | 338 | 19 | 11 |
4 | THPT Hùng Vương | 516 | 17 | 19 | 487 | 18,75 | 12 |
5 | PT DTNT tỉnh Phú Thọ | 175 | – | 15,75 | 169 | 15,5 | 6 |
6 | THPT Cẩm Khê | 440 | 2 | 17 | 437 | 16,75 | 1 |
7 | THPT Hiền Đa | 360 | 3 | 16 | 351 | 15,75 | – |
8 | THPT Phương Xá | 405 | 7 | 18,25 | 394 | 18 | 164 |
9 | THPT Đoan Hùng | 430 | 31 | 16,5 | 399 | – | – |
10 | THPT Chân Mộng | 405 | 29 | 14,25 | 375 | 14 | 1 |
11 | THPT Quế Lâm | 360 | 14 | 14,5 | 335 | 14,25 | 11 |
12 | THPT Hạ Hòa | 352 | 2 | 15,5 | 348 | 15,25 | 2 |
13 | THPT Vĩnh Chân | 315 | 2 | 14 | 313 | – | – |
14 | THPT Xuân Áng | 315 | 6 | 14 | 306 | 13,75 | – |
15 | THPT Long Châu Sa | 516 | 9 | 15,75 | 502 | 15,5 | – |
16 | THPT Phong Châu | 495 | 4 | 15,75 | 484 | 15,5 | – |
17 | THPT Phù Ninh | 396 | 13 | 18,5 | 383 | – | – |
18 | THPT Trung Giáp | 360 | 2 | 14,75 | 353 | 14,5 | – |
19 | THPT Tử Đà | 405 | 8 | 15,75 | 386 | 15,5 | – |
20 | THPT Tam Nông | 448 | 21 | – | – | – | – |
21 | THPT Mỹ Văn | 360 | 62 | 14,25 | 439 | 14 | – |
22 | THPT Hưng Hóa | 360 | 4 | 14,5 | 356 | – | – |
23 | THPT Minh Đài | 360 | 15 | 11,75 | 345 | – | – |
24 | THPT Tân Sơn | 405 | 27 | 11,5 | 374 | 11,25 | 4 |
25 | THPT Thanh Ba | 484 | 4 | 15 | 480 | – | – |
26 | THPT Yển Khê | 315 | 2 | 14 | 310 | 13,75 | – |
27 | THPT Thanh Sơn | 480 | 9 | 12,75 | 469 | 12,5 | – |
28 | THPT Hương Cần | 360 | 23 | 14,25 | 327 | 14 | – |
29 | THPT Văn Miếu | 360 | 35 | 13 | 310 | 12,75 | – |
30 | THPT Thanh Thủy | 400 | 8 | 18,75 | 392 | – | – |
31 | THPT Trung Nghĩa | 315 | 13 | 17 | 297 | 16,75 | 5 |
32 | THPT Yên Lập | 352 | 14 | 14 | 336 | 13,75 | 2 |
33 | THPT Lương Sơn | 360 | 16 | 14,25 | 340 | 14 | 4 |
34 | THPT Minh Hòa | 315 | 6 | 13,5 | 308 | 13,25 | 1 |
35 | PT DTNT THCS&THPT Yên Lập | 70 | – | 16 | 67 | 15,75 | 3 |
36 | THPT Vũ Thê Lang | 400 | – | 8,5 | 396 | 8,25 | 4 |

Các THPT với phương thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển
Công thức tính điểm xét tuyển của các trường THPT thực hiện phương thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển tại Phú Thọ là:
ĐXT = ĐT + ĐNV + ĐA + Đ1 + Đ2 + Đ3 + Đ4 + ĐUT + ĐKK
Trong đó:
- ĐXT: là điểm xét tuyển
- ĐT: là điểm môn Toán
- ĐNV: là điểm Ngữ văn
- ĐA: là điểm Tiếng Anh
- Đ1: là điểm học tập và rèn luyện của lớp 6
- Đ2: là điểm học tập và rèn luyện của lớp 7
- Đ3: là điểm học tập và rèn luyện của lớp 8
- Đ4: là điểm học tập và rèn luyện của lớp 9
- ĐC: là điểm ưu tiên (nếu có)
- ĐKK: là điểm khuyến khích (nếu có)
Dưới đây sẽ là danh sách điểm tuyển vào các trường THPT thực hiện phương thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển tại Phú Thọ, được tính dựa theo công thức kể trên.
STT | Tên trường | Tổng chỉ tiêu | Tuyển thẳng | Trường hợp 1 | Trường hợp 2 | ||
Điểm xét tuyển (lớn hơn hoặc bằng) | Số học sinh được tuyển | Tại điểm xét tuyển | Số học sinh được tuyển | ||||
1 | THPT Nguyễn Tất Thành | 495 | – | 27 | 495 | – | – |
2 | PT Hermann Gmeiner Việt Trì | 258 | – | 29,5 | 258 | – | – |
3 | THPT Trần Phú | 387 | – | 21,5 | 384 | 21 | 3 |
4 | PT CLC Hùng Vương | 150 | – | 17,75 | 134 | – | – |
5 | THPT CLC Văn Lang | 396 | – | 15,25 | 267 | – | – |
6 | THPT Thị Xã Phú Thọ | 450 | – | 27,5 | 446 | 27,25 | 4 |
7 | THPT Trường Thịnh | 360 | – | 18,25 | 359 | 18 | 1 |
8 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 450 | – | 21 | 448 | 20,75 | 2 |
9 | THPT Lâm Thao | 450 | – | 15 | 397 | – | – |
10 | THPT Tản Đà | 450 | – | 25,5 | 448 | 25,25 | 2 |
11 | THPT Sông Thao | 495 | – | 13,5 | 385 | – | – |
12 | THPT Nguyễn Huệ | 270 | – | 14 | 95 | – | – |

Các trung tâm giáo dục thường xuyên
Công thức tính điểm xét tuyển của các trung tâm giáo dục thường xuyên tại Phú Thọ là:
ĐXT = ĐT + ĐNV + Đ1 + Đ2 + Đ3 + Đ4 + ĐUT + ĐKK
Trong đó:
- ĐXT: là điểm xét tuyển
- ĐT: là điểm môn Toán
- ĐNV: là điểm Ngữ văn
- Đ1: là điểm học tập và rèn luyện của lớp 6
- Đ2: là điểm học tập và rèn luyện của lớp 7
- Đ3: là điểm học tập và rèn luyện của lớp 8
- Đ4: là điểm học tập và rèn luyện của lớp 9
- ĐC: là điểm ưu tiên (nếu có)
- ĐKK: là điểm khuyến khích (nếu có)
Dưới đây sẽ là danh sách điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Phú Thọ của các trung tâm giáo dục thường xuyên, được tính dựa theo công thức kể trên.
STT | Tên trung tâm | Tổng chỉ tiêu | Tuyển theo diện 2 | Tuyển thẳng | Trường hợp 1 | Trường hợp 2 | ||
Điểm xét tuyển (lớn hơn hoặc bằng) | Số học sinh được tuyển | Tại điểm xét tuyển | Số học sinh được tuyển | |||||
1 | TT GDTX tỉnh Phú Thọ | 270 | 5 | 11,75 | 113 | – | – |
|
2 | TT KTTH – Hướng nghiệp tỉnh Phú Thọ | 360 | – | 14 | 312 | – | – |
|
3 | TT GDNN – GDTX Thị xã Phú Thọ | 270 | 12 | 18,75 | 257 | 18,5 | 1 |
|
4 | TT GDNN – GDTX huyện Cẩm Khê | 315 | 7 | 6 | 24 | 300 | 23,75 | 2 |
5 | TT GDNN – GDTX huyện Đoan Hùng | 360 | 8 | 2 | 22,75 | 347 | 22,5 | 3 |
6 | TT GDNN – GDTX huyện Hạ Hòa | 90 | – | 17,5 | 89 | 17,25 | 1 |
|
7 | TT GDNN – GDTX huyện Lâm Thao | 315 | – | 1 | 16,5 | 314 | – | – |
8 | TT GDNN – GDTX huyện Phù Ninh | 315 | – | 3 | 24 | 311 | 23,75 | 1 |
9 | TT GDNN – GDTX huyện Tam Nông | 225 | 2 | 18,75 | 222 | 18,5 | 1 |
|
10 | TT GDNN – GDTX huyện Tân Sơn | 315 | 3 | 2 | 12,5 | 300 | – | – |
11 | TT GDNN – GDTX huyện Thanh Ba | 225 | 4 | 23 | 214 | 22,75 | 7 |
|
12 | TT GDNN – GDTX huyện Thanh Sơn | 225 | 6 | 21,75 | 213 | 21,5 | 6 |
|
13 | TT GDNN – GDTX huyện Thanh Thủy | 135 | 2 | 23,25 | 129 | 23 | 4 |
|
14 | TT GDNN – GDTX huyện Yên Lập | 180 | 1 | 23,75 | 171 | 23,5 | 8 |
|

Tạm kết
Trên đây chính là mọi điều về điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Phú Thọ mà FPT Shop muốn gửi đến bạn. Mong rằng những thông tin trong bài viết này sẽ giúp ích được cho giai đoạn xét tuyển cấp 3 của các bạn trẻ ở khu vực Phú Thọ nhé!
Một chiếc điện thoại tân tiến với cấu hình mạnh mẽ và hiệu suất pin lớn nhưng vẫn trong tầm giá phù hợp chắc chắn sẽ là một món quà vô cùng ý nghĩa cho con trẻ vừa hoàn thành bài thi vào lớp 10. Chúng sẽ vừa giúp các bạn trẻ cập nhật đa dạng những kiến thức để làm giàu trí óc hơn, vừa giúp các bạn ấy giải trí sau những giờ học căng thẳng. Nếu bạn đang có nhu cầu mua một “món quà” như thế, hãy đến ngay với FPT Shop nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_quang_ngai_b0037aac4d.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_hai_phong_077828da14.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_dong_nai_b9031d396b.png)
:quality(75)/lich_cong_bo_diem_chuan_ava_79e04c8307.jpg)