Đã có điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 - Cập nhật thông tin tuyển sinh lớp 10 cùng FPT Shop
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Hoàng Long
1 năm trước

Đã có điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 - Cập nhật thông tin tuyển sinh lớp 10 cùng FPT Shop

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 là một thông tin “nóng hổi” được nhiều bạn trẻ Thanh Hóa đã hoàn thành bài thi tuyển sinh vào lớp 10 chờ đợi cập nhật từng phút từng giây. Nếu bạn cũng đang mong ngóng thông tin này, hãy đọc ngay bài viết này để cập nhật cho mình những số điểm chuẩn mới nhất nhé!
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Các thông tin về điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025
Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 cho THPT chuyên Lam Sơn
Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 cho THPT Dân tộc nội trú
Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 - Các trường THPT công lập
Tạm kết

Thanh Hóa là một trong những tỉnh thành quan trọng nhất của Việt Nam về các mặt kinh tế, văn hóa, địa lý, chính trị, quân sự,... Vì thế, sự nghiệp giáo dục của tỉnh phải luôn được đẩy mạnh để tạo nên nguồn nhân tài dồi dào cho sự nghiệp phát triển trong tương lai của tỉnh Thanh Hóa và cả nước.

Giới thệu điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025

Cũng vì thế mà các thông tin đầu vào giáo dục của tỉnh luôn được người dân khu vực quan tâm để đảm bảo rằng con em mình đủ điều kiện nhập học các trường mong muốn. Với việc kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026 vừa mới trôi qua, hãy cùng tìm hiểu ngay điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 nhé!

Các thông tin về điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025

  • Công thức tính điểm

Công thức tính điểm chuẩn sẽ bằng Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm môn thi/bài thi thứ ba + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). Đối với môn thi/bài thi thứ ba, nếu là môn Tiếng Anh bắt buộc thì sẽ lấy hệ số 1, còn nếu là các môn chuyên thì sẽ lấy hệ số 3.

  • Cách tra cứu điểm thi

Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển lớp 10 bằng cách truy cập thanhhoa.edu.vn và chọn Tra cứu thông tin tuyển sinh lớp 10 THPT 2025-2026, sau đó nhập vào các thông tin cần thiết.

Cách tra cứu điểm thi

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 cho THPT chuyên Lam Sơn

STT

Lớp chuyên

Chỉ tiêu

Kết quả xét tuyển

Điểm chuẩn

Điểm đỗ nhỏ nhất

Số HS trúng tuyển

1

Địa lý

35

45.45

 

35

2

Vật lý

35

41.95

 

35

3

Hóa học

35

44.10

44.05

35

4

Ngữ văn

70

47.40

 

70

5

Toán học

70

45.35

 

70

6

Tiếng Anh

70

46.15

 

70

7

Tin học

35

46.75

 

35

8

Sinh học

35

49.40

 

35

9

Lịch sử

35

47.95

 

35

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 cho THPT chuyên Lam Sơn

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 cho THPT Dân tộc nội trú

TT

Tên trường

Chỉ tiêu

Số lượng tuyển thẳng

Kết quả xét tuyển

Tổng số lượng

Xét tuyển 70% chỉ tiêu từ cao xuống thấp theo tổng điểm xét tuyển (đối với tất cả thí sinh)

Xét tuyển 30% chỉ tiêu từ cao xuống thấp theo tổng điểm xét tuyển (đối với thí sinh ở xã, thôn ĐBKK chưa đỗ khi xét 70%)

Cộng số lượng

Điểm chuẩn

Điểm đỗ nhỏ nhất

Số lượng

Điểm chuẩn

Điểm đỗ nhỏ nhất

Số lượng

1

THPT Dân tộc nội trú Ngọc Lặc

210

5

20.00

19.95

142

15.45

15.35

63

205

210

2

THPT Dân tộc nội trú tỉnh

210

6

22.55

 

141

13.05

 

63

204

210

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 cho THPT Dân tộc nội trú

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 - Các trường THPT công lập

STT

Tên trường

Chỉ tiêu

Số lượng tuyển thẳng

Kết quả xét tuyển

Tổng số lượng

Nguyện vọng 1

Nguyện vọng 2 (Điểm chuẩn NV2 là tổng điểm xét tuyển của TS đã trừ đi 1 điểm)

Cộng số lượng

Điểm chuẩn

Điểm đỗ nhỏ nhất

Số lượng

Điểm chuẩn

Điểm đỗ nhỏ nhất

Số lượng

1

TH,THCS&THPT Hồng Đức

132

0

13.8

 

119

21

 

13

132

132

2

THPT Hàm Rồng

616

10

25.15

25.1

606

 

 

0

606

616

3

THPT Đào Duy Từ

616

11

22.95

22.9

591

23

 

14

605

616

4

THPT Tô Hiến Thành

440

9

17.95

17.9

387

20.65

 

44

431

440

5

THPT Lương Đắc Bằng

572

7

17

16.95

565

 

 

0

565

572

6

THPT Hoằng Hoá 2

528

4

14.45

 

524

 

 

0

524

528

7

THPT Hoằng Hoá 3

440

10

15.9

15.85

426

15.85

 

4

430

440

8

THPT Hoằng Hoá 4

528

2

16.45

 

526

 

 

0

526

528

9

THPT Quảng Xương 1

572

5

17.8

 

567

 

 

0

567

572

10

THPT Quảng Xương 2

440

6

15.8

15.7

417

15.75

 

17

434

440

11

THPT Chu Văn An

660

7

17.65

17.6

653

 

 

0

653

660

12

THPT Quảng Xương 4

484

8

17.35

 

476

 

 

0

476

484

13

THPT Đông Sơn 1

484

1

14.9

 

435

20.55

 

48

483

484

14

THPT Lê Văn Hưu

528

2

15.4

 

526

 

 

0

526

528

15

THPT Thiệu Hoá

572

3

14.85

 

569

 

 

0

569

572

16

THPT Nguyễn Quán Nho

352

0

12.8

 

317

13.2

13.15

35

352

352

17

THPT Yên Định 1

748

12

14.95

 

736

 

 

0

736

748

18

THPT Yên Định 2

440

6

12.8

 

402

12.9

 

32

434

440

19

THPT Yên Định 3

352

3

11.5

 

320

11.6

 

29

349

352

20

THPT Nông Cống 1

484

9

16.95

16.9

475

 

 

0

475

484

21

THPT Nông Cống 2

308

5

15.1

 

303

 

 

0

303

308

22

THPT Nông Cống 3

396

2

15.35

 

382

15.3

 

12

394

396

23

THPT Nông Cống 4

396

1

13.45

 

356

13.85

 

39

395

396

24

THPT Tĩnh Gia 1

748

1

15.4

 

747

 

 

0

747

748

25

THPT Tĩnh Gia 2

484

5

12.8

12.75

471

13.25

12.75

8

479

484

26

THPT Tĩnh Gia 3

660

2

14.35

14.3

654

14.3

 

4

658

660

27

THPT Lê Lợi

572

7

14.85

14.8

565

 

 

0

565

572

28

THPT Lê Hoàn

440

2

12.1

 

420

12.05

 

18

438

440

29

THPT Lam Kinh

352

4

14.25

 

348

 

 

0

348

352

30

THPT Hậu Lộc 1

484

3

15.45

 

481

 

 

0

481

484

31

THPT Hậu Lộc 2

440

4

14.05

 

432

14.05

 

4

436

440

32

THPT Hà Trung

572

8

13.9

 

560

13.85

 

4

564

572

33

THPT Hoàng Lê Kha

440

10

15.1

 

430

 

 

0

430

440

34

THPT Ba Đình

484

3

15.1

 

481

 

 

0

481

484

35

THPT Mai Anh Tuấn

440

3

15.9

 

437

 

 

0

437

440

36

THPT Bỉm Sơn

396

1

20.05

19.95

395

 

 

0

395

396

37

THPT Sầm Sơn

440

8

19.15

 

432

 

 

0

432

440

38

THPT Triệu Sơn 1

396

5

17.4

17.35

391

 

 

0

391

396

39

THPT Triệu Sơn 2

352

2

16.15

16

341

16.05

 

9

350

352

40

THPT Triệu Sơn 3

396

8

15.7

15.65

388

 

 

0

388

396

41

THPT Triệu Sơn 4

352

2

15.15

 

347

15.60

 

3

350

352

42

THPT Vĩnh Lộc

572

8

13.7

 

564

 

 

0

564

572

43

THPT Tống Duy Tân

264

4

13.9

 

260

 

 

0

260

264

44

THPT Mường Lát

440

56

8.95

8.9

384

 

 

0

384

440

45

THPT Quan Hoá

352

22

7.95

7.9

299

8

 

31

330

352

46

THPT Quan Sơn

308

15

8.9

8.85

293

 

 

0

293

308

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 - Các trường THPT công lập 1

STT

Tên trường

Chỉ tiêu

Số lượng tuyển thẳng

Kết quả xét tuyển

Tổng số lượng

Nguyện vọng 1

Nguyện vọng 2 (Điểm chuẩn NV2 là tổng điểm xét tuyển của TS đã trừ đi 1 điểm)

Cộng số lượng

Điểm chuẩn

Điểm đỗ nhỏ nhất

Số lượng

Điểm chuẩn

Điểm đỗ nhỏ nhất

Số lượng

47

THPT Bá Thước

440

10

8.75

 

400

8.75

 

30

430

440

48

THPT Hà Văn Mao

440

10

10.45

10.4

430

 

 

0

430

440

49

THPT Lang Chánh

440

23

8.95

8.85

417

 

 

0

417

440

50

THPT Ngọc Lặc

572

28

10.15

 

544

 

 

0

544

572

51

THPT Lê Lai

484

6

11.05

11

478

 

 

0

478

484

52

THPT Cầm Bá Thước

528

19

11.8

11.75

509

 

 

0

509

528

53

THPT Như Xuân

396

21

11.6

 

375

 

 

0

375

396

54

THPT Như Thanh

440

5

15

14.9

435

 

 

0

435

440

55

Trường THPT Thạch Thành 1

440

0

13.1

 

440

 

 

0

440

440

56

THPT Thạch Thành 2

352

2

13.7

13.65

350

 

 

0

350

352

57

THPT Cẩm Thuỷ 1

528

7

13.35

 

521

 

 

0

521

528

58

THPT Cẩm Thuỷ 2

308

1

11.45

 

297

11.7

 

10

307

308

59

THPT Cẩm Thuỷ 3

308

2

11.65

 

298

11.8

 

8

306

308

60

THPT Lê Hồng Phong

308

1

16.1

 

297

16.75

 

10

307

308

61

THPT Nguyễn Trãi

484

7

22.05

22

429

23.3

23.25

48

477

484

62

PT Nguyễn Mộng Tuân

440

2

12.92

 

394

16.4

 

44

438

440

63

THCS và THPT Thống Nhất

176

0

12.4

 

167

12.4

 

9

176

176

64

THPT Triệu Sơn 5

308

2

13.95

13.85

282

14

 

24

306

308

65

THPT Đặng Thai Mai

440

1

14.45

14.4

395

15.3

 

44

439

440

66

THPT Nguyễn Thị Lợi

396

5

15.35

15.3

352

16.15

 

39

391

396

67

THPT Đông Sơn 2

440

1

12

 

395

14.35

 

44

439

440

68

THPT Thọ Xuân 4

264

2

11.5

 

248

11.5

 

14

262

264

69

THPT Thọ Xuân 5

264

1

14.75

 

263

 

 

0

263

264

70

THPT Như Thanh 2

264

26

14.1

14.05

238

 

 

0

238

264

71

Trường THPT Thạch Thành 3

396

9

13.15

13.1

387

 

 

0

387

396

72

THPT Thường Xuân 2

308

16

10.05

10

290

10.2

 

2

292

308

73

THPT Nga Sơn

396

3

13.55

13.5

366

13.55

 

27

393

396

74

THPT Hậu Lộc 3

308

2

15.25

 

306

 

 

0

306

308

75

THPT Tĩnh Gia 4

484

1

13.58

 

475

13.55

 

8

483

484

76

THPT Hậu Lộc 4

528

5

14.55

14.5

523

 

 

0

523

528

77

THPT Bắc Sơn

352

3

9.9

9.85

340

9.9

9.85

9

349

352

78

THCS&THPT Bá Thước

220

7

9.8

 

213

 

 

0

213

220

79

THPT Thạch Thành 4

352

10

12.5

12.45

340

12.55

12.45

2

342

352

80

THPT Như Xuân 2

176

3

11.45

 

173

 

 

0

173

176

81

THCS Và THPT Nghi Sơn

308

13

15.6

15.5

308

 

 

0

308

321

82

THCS & THPT Quan Sơn

176

0

8.6

 

163

 

 

0

163

163

83

THPT Thường Xuân 3

220

11

7.95

7.9

187

10.2

 

22

209

220

84

THCS&THPT Như Thanh

264

12

12.9

 

234

12.85

 

18

252

264

85

THCS và THPT Như Xuân

220

12

10.5

 

204

10.5

10.45

4

208

220

86

Trường THCS&THPTQuan Hóa

176

5

11.3

 

171

 

 

0

171

176

Điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 - Các trường THPT công lập 2

Tạm kết

Vậy là qua bài viết này, bạn đã nắm chắc điểm chuẩn lớp 10 Thanh Hóa 2025 đối với toàn bộ 89 trường THPT trong khu vực. Mong rằng những thông tin này sẽ có ích trong quá trình chọn trường của bạn!

Một công cụ hữu ích không thể thiếu đối với quá trình học cấp 3 của người trẻ chính là một chiếc điện thoại đời mới. Chúng có thể giúp con trẻ cập nhật đa dạng các kiến thức quan trọng, vừa giúp “xả stress” sau những giờ học căng thẳng, lại còn là một thiết bị liên lạc hữu ích giữa cha mẹ và con cái. Nếu bạn đang có nhu cầu mua sắm một sản phẩm điện thoại mới cho con em của mình, hãy đến ngay với FPT Shop nhé!

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao