:quality(75)/2023_5_19_638201015119247949_ma-buu-chinh-ha-nam-dai-dien.jpg)
Mã bưu chính Hà Nam - Danh sách mã Zip tỉnh Hà Nam chuẩn 2023
Ở trong bài viết này, FPT Shop sẽ cung cấp cho các bạn mã bưu chính Hà Nam và mã bưu chính của các bưu cục, thành phố, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam để các bạn dễ tra cứu phục vụ cho công việc của mình.
Mã bưu chính Hà Nam là gì?
Mã bưu chính Hà Nam, hay còn được gọi là mã bưu điện, mã ZIP Hà Nam. Đây là hệ thống mã được quy định bởi liên minh bưu chính quốc tế UPU. Mã bưu chính được sử dụng trong việc định vị khi gửi thư, bưu phẩm, hàng hóa hoặc khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.
Theo quy chuẩn mới nhất của Việt Nam thì mã bưu chính Hà Nam là 400000. Đây là địa chỉ của Bưu cục cấp 1 Phủ Lý tại Số 114, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
.jpg)
Mã bưu chính Hà Nam
Danh sách mã bưu chính Hà Nam
Mã ZIP các bưu cục tỉnh Hà Nam
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
BC. Trung tâm tỉnh Hà Nam |
18000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
18001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
18002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
18003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
18004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
18005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
18009 |
|
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
18010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
18011 |
|
Báo Hà Nam |
18016 |
|
Hội đồng nhân dân |
18021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
18030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
18035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
18036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
18040 |
|
Sở Công Thương |
18041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
18042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội |
18043 |
|
Sở Tài chính |
18045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
18046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
18047 |
|
Công an tỉnh |
18049 |
|
Sở Nội vụ |
18051 |
|
Sở Tư pháp |
18052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
18053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
18054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
18055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
18056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
18057 |
|
Sở Xây dựng |
18058 |
|
Sở Y tế |
18060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
18061 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
18063 |
|
Thanh tra tỉnh |
18064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
18065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
18066 |
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
18067 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
18070 |
|
Cục Thuế |
18078 |
|
Cục Hải quan |
18079 |
|
Cục Thống kê |
18080 |
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
18081 |
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
18085 |
|
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
18087 |
|
Liên đoàn Lao động tỉnh |
18088 |
|
Hội Nông dân tỉnh |
18089 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
18090 |
|
Tỉnh đoàn |
18091 |
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
18092 |
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
18093 |
Xem thêm:
Mã ZIP các quận, huyện tỉnh Hà Nam
|
Quận / Huyện |
Mã bưu chính |
|
Huyện Bình Lục |
18500 |
|
Huyện Duy Tiên |
18200 |
|
Huyện Kim Bảng |
18300 |
|
Huyện Lý Nhân |
18600 |
|
Huyện Thanh Liêm |
18400 |
|
Thành phố Phủ Lý |
18100 |
Mã ZIP Thành phố Phủ Lý
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Phường Châu Sơn |
18115 |
|
Phường Hai Bà Trưng |
18120 |
|
Phường Lam Hà |
18107 |
|
Phường Lê Hồng Phong |
18114 |
|
Phường Liêm Chính |
18118 |
|
Phường Lương Khánh Thiện |
18106 |
|
Phường Minh Khai |
18121 |
|
Phường Quang Trung |
18112 |
|
Phường Thanh Châu |
18117 |
|
Phường Thanh Tuyền |
18116 |
|
Phường Trần Hưng Đạo |
18119 |
|
Xã Đinh Xá |
18126 |
|
Xã Kim Bình |
18111 |
|
Xã Liêm Chung |
18122 |
|
Xã Liêm Tiết |
18125 |
|
Xã Liêm Tuyền |
18124 |
|
Xã Phù Vân |
18113 |
|
Xã Tiên Hải |
18108 |
|
Xã Tiên Hiệp |
18109 |
|
Xã Tiên Tân |
18110 |
|
Xã Trịnh Xá |
18123 |
Mã ZIP Huyện Bình Lục
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Bình Mỹ |
18506 |
|
Xã An Đổ |
18522 |
|
Xã An Lão |
18520 |
|
Xã An Mỹ |
18507 |
|
Xã An Ninh |
18511 |
|
Xã An Nội |
18509 |
|
Xã Bình Nghĩa |
18515 |
|
Xã Bồ Đề |
18510 |
|
Xã Bối Cầu |
18508 |
|
Xã Đồn Xá |
18517 |
|
Xã Đồng Du |
18514 |
|
Xã Hưng Công |
18513 |
|
Xã La Sơn |
18519 |
|
Xã Mỹ Thọ |
18518 |
|
Xã Ngọc Lũ |
18512 |
|
Xã Tiêu Động |
18521 |
|
Xã Tràng An |
18516 |
|
Xã Trung Lương |
18523 |
|
Xã Vũ Bản |
18524 |
Mã ZIP Huyện Duy Tiên
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Đồng Văn |
18216 |
|
Thị trấn Hòa Mạc |
18206 |
|
Xã Bạch Thượng |
18212 |
|
Xã Châu Giang |
18210 |
|
Xã Châu Sơn |
18219 |
|
Xã Chuyên Ngoại |
18207 |
|
Xã Duy Hải |
18214 |
|
Xã Duy Minh |
18213 |
|
Xã Đọi Sơn |
18221 |
|
Xã Hoàng Đông |
18215 |
|
Xã Mộc Bắc |
18209 |
|
Xã Mộc Nam |
18208 |
|
Xã Tiên Ngoại |
18218 |
|
Xã Tiên Nội |
18217 |
|
Xã Tiền Phong |
18220 |
|
Xã Trác Văn |
18223 |
|
Xã Yên Bắc |
18211 |
|
Xã Yên Nam |
18222 |
Mã ZIP Huyện Kim Bảng
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Ba Sao |
18320 |
|
Thị trấn Quế |
18306 |
|
Xã Đại Cương |
18312 |
|
Xã Đồng Hóa |
18308 |
|
Xã Hoàng Tây |
18310 |
|
Xã Khả Phong |
18319 |
|
Xã Lê Hồ |
18313 |
|
Xã Liên Sơn |
18321 |
|
Xã Ngọc Sơn |
18318 |
|
Xã Nguyễn Úy |
18314 |
|
Xã Nhật Tân |
18309 |
|
Xã Nhật Tựu |
18311 |
|
Xã Tân Sơn |
18316 |
|
Xã Thanh Sơn |
18322 |
|
Xã Thi Sơn |
18323 |
|
Xã Thụy Lôi |
18317 |
|
Xã Tượng Lĩnh |
18315 |
|
Xã Văn Xá |
18307 |
Mã ZIP Huyện Lý Nhân
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Vĩnh Trụ |
18606 |
|
Xã Bắc Lý |
18609 |
|
Xã Chân Lý |
18610 |
|
Xã Chính Lý |
18614 |
|
Xã Công Lý |
18613 |
|
Xã Đạo Lý |
18611 |
|
Xã Đồng Lý |
18607 |
|
Xã Đức Lý |
18608 |
|
Xã Hòa Hậu |
18623 |
|
Xã Hợp Lý |
18615 |
|
Xã Nguyên Lý |
18612 |
|
Xã Nhân Bình |
18620 |
|
Xã Nhân Chính |
18618 |
|
Xã Nhân Đạo |
18628 |
|
Xã Nhân Hưng |
18627 |
|
Xã Nhân Khang |
18617 |
|
Xã Nhân Mỹ |
18626 |
|
Xã Nhân Nghĩa |
18619 |
|
Xã Nhân Thịnh |
18625 |
|
Xã Phú Phúc |
18624 |
|
Xã Tiến Thắng |
18622 |
|
Xã Văn Lý |
18616 |
|
Xã Xuân Khê |
18621 |
Mã ZIP Huyện Thanh Liêm
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Kiện Khê |
18408 |
|
Xã Liêm Cần |
18420 |
|
Xã Liêm Phong |
18419 |
|
Xã Liêm Sơn |
18416 |
|
Xã Liêm Thuận |
18418 |
|
Xã Liêm Túc |
18417 |
|
Xã Thanh Bình |
18421 |
|
Xã Thanh Hà |
18406 |
|
Xã Thanh Hải |
18413 |
|
Xã Thanh Hương |
18411 |
|
Xã Thanh Lưu |
18422 |
|
Xã Thanh Nghị |
18412 |
|
Xã Thanh Nguyên |
18414 |
|
Xã Thanh Phong |
18407 |
|
Xã Thanh Tâm |
18415 |
|
Xã Thanh Tân |
18410 |
|
Xã Thanh Thủy |
18409 |
.jpg)
Tỉnh Hà Nam
Trên đây là tổng hợp tất cả các mã bưu chính Hà Nam từ các bưu cục tỉnh, huyện, xã. Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích, hãy nhấn Like và Share để ủng hộ FPT Shop nhé.
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_4_15_638171943571054962_hai-duong-1.jpg)
:quality(75)/2023_4_15_638171918261528926_1.jpg)
:quality(75)/2023_4_16_638172426848242829_thanh-hoa.jpg)