Tổng hợp mã ZIP Bắc Giang cập nhật mới và đầy đủ nhất hiện nay
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Tú Trinh
1 năm trước

Tổng hợp mã ZIP Bắc Giang cập nhật mới và đầy đủ nhất hiện nay

Mỗi mã bưu điện của các tỉnh sẽ có sự khác nhau và bạn cần nắm được những thông tin này để tiến hành gửi hàng hóa. Trong bài viết sau sẽ cung cấp đến bạn mã ZIP Bắc Giang mới nhất.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Mã ZIP Bắc Giang là gì?
Danh sách mã ZIP Bắc Giang

Mã bưu chính tại mỗi tỉnh là khác nhau và chúng luôn được đổi mới. Chính vì vậy, các bạn cần phải liên tục cập nhật để việc gửi thư từ, hàng hóa của mình diễn ra suôn sẻ. Bài viết hôm nay, FPT sẽ cung cấp đến bạn đọc mã ZIP Bắc Giang mới nhất, cùng theo dõi nhé!

Mã ZIP Bắc Giang là gì?

Mã ZIP hay còn được gọi bằng các tên khác như postal code, zip code, mã bưu điện hoặc mã bưu chính. Chúng bao gồm 1 dãy số hoặc chữ giúp xác định đúng vị trí nơi nhận thư từ, hàng hóa, bưu kiện… Mã ZIP Bắc Giang gồm có 5 chữ số, quy định chuẩn là 26xxx và được áp dụng kể từ ngày 29/12/2017.

Danh sách mã ZIP Bắc Giang

Thông tin mã bưu chính tỉnh Bắc Giang cập nhật chi tiết cho những bưu cục cụ thể sau đây.

1. Mã ZIP tỉnh Bắc Giang

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26000

BC. Trung tâm tỉnh Bắc Giang

26001

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

26002

Ban tổ chức tỉnh ủy

26003

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

26004

Ban Dân vận tỉnh ủy

26005

Ban Nội chính tỉnh ủy

26009

Đảng ủy khối cơ quan

26010

Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy

26011

Đảng ủy khối doanh nghiệp

26016

Báo Bắc Giang

26021

Hội đồng nhân dân

26030

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

26035

Tòa án nhân dân tỉnh

26036

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

26040

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

26041

Sở Công thương

26042

Sở Kế hoạch và Đầu tư

26043

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

26044

Sở Ngoại vụ

26045

Sở Tài chính

26046

Sở Thông tin và Truyền thông

26047

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

26049

Công an tỉnh

26051

Sở Nội vụ

26052

Sở Tư Pháp

26053

Sở Giáo dục và Đào tạo

26054

Sở Giao thông vận tải

26055

Sở Khoa học và Công nghệ

26056

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

26057

Sở Tài nguyên và Môi trường

26058

Sở Xây dựng

26060

Sở Y tế

26061

Bộ chỉ huy Quân sự

26062

Ban Dân tộc

26063

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

26064

Thanh tra tỉnh

26065

Trường chính trị tỉnh

26066

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

26067

Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh

26070

Bảo hiểm xã hội tỉnh

26078

Cục Thuế

26079

Cục Hải quan

26080

Cục Thống kê

26081

Kho bạc Nhà nước tỉnh

26085

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

26086

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

26087

Hội Văn học nghệ thuật

26088

Liên đoàn Lao động tỉnh

26089

Hội Nông dân tỉnh

26090

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

26091

Tỉnh Đoàn

26092

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

26093

Hội Cựu chiến binh tỉnh

Danh sách mã ZIP Bắc Giang

2. Mã ZIP thành phố Bắc Giang

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26100

BC. Trung tâm thành phố Bắc Giang

26101

Thành ủy

26102

Hội đồng nhân dân

26103

Ủy ban nhân dân

26104

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26106

P. Trần Phú

26107

P. Ngô Quyền

26108

P. Xương Giang

26109

P. Thọ Xương

26110

P. Trần Nguyên Hãn

26111

P. Mỹ Độ

26112

X. Song Mai

26113

P. Đa Mai

26114

X. Tân Mỹ

26115

X. Song Khê

26116

X. Đồng Sơn

26117

X. Tân Tiến

26118

P. Lê Lợi

26119

P. Hoàng Văn Thụ

26120

P. Dĩnh Kế

26121

X. Dĩnh Trì

26130

BCP. Bắc Giang

26131

BC. Dĩnh Kế

26132

BC. Nguyễn Văn Cừ

26133

BC. Xương Giang

26148

BC. HCC Bắc Giang

26149

BC. Hệ 1 Bắc Giang

Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu mã ZIP Hà Nội nhanh chóng

3. Mã ZIP huyện Yên Việt

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26150

BC. Trung tâm huyện Yên Việt

26151

Huyện ủy

26152

Hội đồng nhân dân

26153

Ủy ban nhân dân

26154

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26156

TT. Bích Động

26157

X. Nghĩa Trung

26158

X. Minh Đức

26159

X. Thượng Lan

26160

X. Việt Tiến

26161

X. Hương Mai

26162

X. Tự Lạn

26163

X. Bích Sơn

26164

X. Trung Sơn

26165

X. Tiên Sơn

26166

X. Vân Hà

26167

X. Ninh Sơn

26168

X. Quảng Minh

26169

TT. Nếnh

26170

X. Quang Châu

26171

X. Vân Trung

26172

X. Hoàng Ninh

26173

X. Tăng Tiến

26174

X. Hồng Thái

26180

BCP. Việt Yên

26181

BC. KCN Đình Trám

26182

BC. Sen Hồ

26183

BC. Hồng Thái

4. Mã ZIP huyện Yên Dũng

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26200

BC. Trung tâm huyện Yên Dũng

26201

Huyện ủy

26202

Hội đồng nhân dân

26203

Ủy ban nhân dân

26204

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26206

TT. Neo

26207

X. Cảnh Thụy

26208

X. Tiến Dũng

26209

X. Lãng Sơn

26210

X. Đức Giang

26211

X. Trí Yên

26212

X. Quỳnh Sơn

26213

X. Lão Hộ

26214

X. Tân An

26215

TT. Tân dân

26216

X. Hương Gián

26217

X. Xuân Phú

26218

X. Tân Liễu

26219

X. Tiền Phong

26220

X. Nội Hoàng

26221

X. Yên Lư

26222

X. Nham Sơn

26223

X. Thắng Cương

26224

X. Tư Mại

26225

X. Đồng Phúc

26226

X. Đồng Việt

26250

BCP. Yên Dũng

26251

BC. Nham Biền

26252

BC. Thanh Vân

26253

BC. Chợ Quỳnh

26254

BC. Tân Dân

5. Mã ZIP huyện Lục Nam

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26300

BC. Trung tâm huyện Lục Nam

26301

Huyện ủy

26302

Hội đồng nhân dân

26303

Ủy ban nhân dân

26304

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26306

TT. Đồi Ngô

26307

X. Tiên Hưng

26308

X. Tiên Nha

26309

X. Đông Hưng

26310

X. Đông Phú

26311

X. Tam Dị

26312

X. Bảo Sơn

26313

X. Bảo Đài

26314

X. Thanh Lâm

26315

X. Phương Sơn

26316

X. Chu Điện

26317

X. Lan Mẫu

26318

X. Yên Sơn

26319

X. Vũ Xá

26320

X. Đan Hội

26321

X. Cẩm Lý

26322

X. Bắc Lũng

26323

X. Khám Lạng

26324

X. Huyền Sơn

26325

TT. Lục Nam

26326

X. Cương Sơn

26327

X. Nghĩa Phương

26328

X. Trường Giang

26329

X. Vô Tranh

26330

X. Trường Sơn

26331

X. Bình Sơn

26332

X. Lục Sơn

26350

BCP. Lục Nam

26351

BC. Chợ Sàn

26352

BC. Suối Mỡ

6. Mã ZIP huyện Sơn Động

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26400

BC. Trung tâm huyện Sơn Động

26401

Huyện ủy

26402

Hội đồng nhân dân

26403

Ủy ban nhân dân

26404

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26406

TT. An Châu

26407

X. An Lập

26408

X. Lệ Viễn

26409

X. Vĩnh Khương

26410

X. Vân Sơn

26411

X. Hữu Sản

26412

X. Thạch Sơn

26413

X. Phúc Thắng

26414

X. Quế Sơn

26415

X. Chiên Sơn

26416

X. Giáo Liêm

26417

X. Cẩm Đàn

26418

X. Yên Định

26419

X. An Bá

26420

X. An Châu

26421

X. An Lạc

26422

X. Dương Hưu

26423

X. Long Sơn

26424

X. Bồng Am

26425

X. Tuấn Đạo

26426

X. Tuấn Mậu

26427

TT. Thanh Sơn

26428

X. Thanh Luận

26450

BCP. Sơn Động

26451

ĐBĐVHX Đồng Rì

7. Mã ZIP huyện Lục Ngạn

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26500

BC. Trung tâm huyện Lục Ngạn

26501

Huyện ủy

26502

Hội đồng nhân dân

26503

Ủy ban nhân dân

26504

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26506

TT. Chũ

26507

X. Phì Điền

26508

X. Nghĩa Hồ

26509

X. Tân Quang

26510

X. Đồng Cốc

26511

X. Tân Hoa

26512

X. Biển Động

26513

X. Kim Sơn

26514

X. Xa Lý

26515

X. Phong Minh

26516

X. Phong Vân

26517

X. Tân Sơn

26518

X. Cấm Sơn

26519

X. Sơn Hải

26520

X. Hộ Đáp

26521

X. Biên Sơn

26522

X. Giáp Sơn

26523

X. Hồng Giang

26524

X. Thanh Hải

26525

X. Kiên Thành

26526

X. Kiên Lao

26527

X. Quý Sơn

26528

X. Trù Hựu

26529

X. Nam Dương

26530

X. Mỹ An

26531

X. Phượng Sơn

26532

X. Tân Mộc

26533

X. Tân Lập

26534

X. Đèo Gia

26535

X. Phú Nhuận

26550

BCP. Lục Ngạn

26551

BC. Biển Động

26552

BC. Phố Kim

26553

BC. Đình Kim

Mã ZIP huyện Lục Ngạn - Bắc Giang

8. Mã ZIP huyện Lạng Giang

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26600

BC. Trung tâm huyện Lạng Giang

26601

Huyện ủy

26602

Hội đồng nhân dân

26603

Ủy ban nhân dân

26604

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26606

TT. Vôi

26607

X. Yên Mỹ

26608

X. Tân Hưng

26609

X. Hương Sơn

26610

TT. Kép

26611

X. Quang Thịnh

26612

X. Nghĩa Hòa

26613

X. Nghĩa Hưng

26614

X. Đào Mỹ

26615

X. An Hà

26616

X. Tân Thịnh

26617

X. Hương Lạc

26618

X. Tiên Lục

26619

X. Mỹ Hà

26620

X. Dương Đức

26621

X. Tân Thanh

26622

X. Mỹ Thái

26623

X. Xuân Hương

26624

X. Phi Mô

26625

X. Xương Lâm

26626

X. Tân Dĩnh

26627

X. Thái Đào

26628

X. Đại Lâm

26650

BCP. Lạng Giang

26651

BC. Kép

26652

BC. Quang Thịnh

26653

BC. Phố Giỏ

26654

ĐBĐVHX Nông Trường Cam

9. Mã ZIP huyện Yên Thế

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26700

BC. Trung tâm huyện Yên thế

26701

Huyện ủy

26702

Hội đồng nhân dân

26703

Ủy ban nhân dân

26704

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26706

TT. Cầu Gồ

26707

X. Đồng Tâm

26708

X. Hồng Kỳ

26709

X. Đồng Hưu

26710

X. Đồng Vương

26711

X. Đồng Tiến

26712

X. Canh Nậu

26713

X. Xuân Lương

26714

X. Tam Tiến

26715

X. Tam Hiệp

26716

X. Tiến Thắng

26717

X. An Thượng

26718

X. Tân Hiệp

26719

X. Phồn Xương

26720

X. Đồng Lạc

26721

X. Tân Sỏi

26722

X. Bố Hạ

26723

TT. Bố Hạ

26724

X. Đồng Kỳ

26725

X. Hương Vĩ

26726

X. Đông Sơn

26750

BCP. Yên Thế

26751

BC. Mỏ Trạng

26752

BC. Bố Hạ

10. Mã ZIP huyện Tân Yên

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26800

BC. Trung tâm huyện Tân Yên

26801

Huyện ủy

26802

Hội đồng nhân dân

26803

Ủy ban nhân dân

26804

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26806

TT. Cao Thượng

26807

X. Cao Thượng

26808

X. Hợp Đức

26809

X. Phúc Hòa

26810

X. Tân Trung

26811

TT. Nhã Nam

26812

X. Nhã Nam

26813

X. Lan Giới

26814

X. Đại Hóa

26815

X. Quang Tiến

26816

X. An Dương

26817

X. Liên Sơn

26818

X. Cao Xá

26819

X. Ngọc Châu

26820

X. Song Vân

26821

X. Lam Cốt

26822

X. Phúc Sơn

26823

X. Việt Ngọc

26824

X. Ngọc Vân

26825

X. Ngọc Thiện

26826

X. Ngọc Lý

26827

X. Việt Lập

26828

X. Quế Nham

26829

X. Liên Chung

26850

BCP. Tân Yên

26851

BC. Nhã Nam

26852

BC. Phúc Sơn

26853

BC. Kim Tràng

26854

BC. Quảng Phúc

11. Mã ZIP huyện Hiệp Hòa

ZIP code/ Postal code

Đối tượng gán mã

26900

BC. Trung tâm huyện Hiệp Hòa

26901

Huyện ủy

26902

Hội đồng nhân dân

26903

Ủy ban nhân dân

26904

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

26906

TT. Thắng

26907

X. Ngọc Sơn

26908

X. Hoàng Thanh

26909

X. Hoàng Lương

26910

X. Thanh Vân

26911

X. Đồng Tân

26912

X. Hoàng Vân

26913

X. Hoàng An

26914

X. Đức Thắng

26915

X. Thái Sơn

26916

X. Hòa Sơn

26917

X. Quang Minh

26918

X. Hùng Sơn

26919

X. Đại Thành

26920

X. Hợp Thịnh

26921

X. Thường Thắng

26922

X. Danh Thắng

26923

X. Mai Trung

26924

X. Xuân Cẩ,

26925

X. Bắc Lý

26926

X. Hương Lâm

26927

X. Mai Đình

26928

X. Châu Minh

26929

X. Đông Lỗ

26930

X. Đoan Bái

26931

X. Lương Phong

26950

BCP. Hiệp Hòa

26951

BC. Phố Hoa

26952

BĐVHX Bách Nhẫn

Trên đây là các bảng tổng hợp số mã ZIP Bắc Giang. Hãy sử dụng chúng để giúp quá trình tra cứu mã bưu chính của bạn nhanh và chính xác hơn. Khi điền đúng mã zip nơi nhận thì bưu kiện, thư từ của bạn sẽ được chuyển đến đúng vị trí một cách nhanh chóng nhất. Vì vậy hãy tham khảo các thông tin trên nhé!

Xem thêm: Danh bạ mã bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất
 

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao