:quality(75)/2023_2_11_638117230364848859_ma-zip-vinh-long2.jpeg)
Mã ZIP Vĩnh Long là gì? Danh sách mã bưu điện Vĩnh Long 2023
Mã ZIP Vĩnh Long hay còn gọi là mã bưu chính Vĩnh Long. FPT Shop sẽ tổng hợp tất tần tật các Zip Code của mã bưu chính Vĩnh Long năm 2023 theo Quyết định mới nhất của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Mã ZIP Vĩnh Long là gì?

Mã ZIP gọi là mã bưu điện hay mã bưu chính (tiếng anh là ZIP/Postal code) là chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ theo quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union). Giúp mọi người có thể định vị địa chỉ khi chuyển thư, bưu phẩm, hàng hoá hoặc dùng để khai báo khi đăng ký thông tin cá nhân trên mạng.
Theo mã bưu điện quy chuẩn 5 số được cập nhật mới nhất năm 2023 của Việt Nam, mã ZIP Vĩnh Long là 85000. Bưu cục cấp 1 thuộc tỉnh Vĩnh Long có địa chỉ tại Số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TP Vĩnh Long. Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia, mà chỉ có cấp tỉnh/ thành trở xuống.
Tỉnh Vĩnh Long có 8 đơn vị hành chính cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã và 6 huyện. Cùng với 107 đơn vị hành chính cấp xã: 14 phường, 6 thị trấn và 87 xã.
Dưới đây là danh sách tổng hợp mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên toàn địa bàn thuộc Tỉnh Vĩnh Long, phân loại theo từng địa chỉ cụ thể để người dùng dễ dàng và thuận tiện trong việc tra cứu.
Xem thêm: Mã ZIP Hà Giang là gì? Tổng hợp đầy đủ mã bưu chính Hà Giang
Danh sách mã ZIP Vĩnh Long 2023 đầy đủ nhất
Sau đây, sẽ là bảng tổng hợp mã Zip Code cho các thành phố và địa bàn trên toàn tỉnh Vĩnh Long mới nhất 2023. Cụ thể:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Mã ZIP Vĩnh Long - Thành phố Vĩnh Long
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
Địa chỉ |
|
891110 |
Điểm BĐVHX Tân Hòa |
Tổ 1 đến 29, Ấp Tân Phú, Xã Tân Hoà, Vĩnh Long |
|
891121 |
Điểm BĐVHX Tân Hội |
Ấp Tân Bình, Xã Tân Hội, Vĩnh Long |
|
890000 |
Bưu cục cấp 1 Vĩnh Long |
Số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Vĩnh Long |
|
891050 |
Bưu cục cấp 3 Nguyễn Huệ |
Số 144, Đường Nguyễn Huệ, Phường 2, Vĩnh Long |
|
891130 |
Bưu cục cấp 3 Phước Thọ |
Số 2D, Đường Phó Cơ Điều, Phường 8, Vĩnh Long |
|
891090 |
Bưu cục cấp 3 Tân Ngãi |
Tổ 1 đến 31, Ấp Tân Vĩnh Thuận, Xã Tân Ngãi, Vĩnh Long |
|
891080 |
Điểm BĐVHX Trường An |
Tổ 1 đén 20, Ấp Tân Quới Hưng, Xã Trường An, Vĩnh Long |
|
891164 |
Đại lý bưu điện Vĩnh Long 11 |
Số 142, Đường Trần Phú, Phường 4, Vĩnh Long |
|
891071 |
Đại lý bưu điện Vĩnh Long 13 |
Số 02, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Vĩnh Long |
|
891098 |
Điểm BĐVHX Tân Ngãi |
Số 52B, Tổ 1 đến 8, Ấp Vĩnh Phú, Xã Tân Ngãi, Vĩnh Long |
|
890900 |
Bưu cục cấp 1 Hệ 1 Vĩnh Long |
Số 12C, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Vĩnh Long |
|
891133 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, Vĩnh Long |
|
891051 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Đường Nguyễn Huệ, Phường 2, Vĩnh Long |
|
891156 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Đường Mậu Thân, Phường 3, Vĩnh Long |
|
891157 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Đường Phạm Thái Bường, Phường 4, Vĩnh Long |
|
891085 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Tổ 1 đên 30, Ấp Tân Quới Đông, Xã Trường An, Vĩnh Long |
|
894380 |
Bưu cục cấp 3 KHL Vĩnh Long |
Số 14, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Vĩnh Long |
|
894410 |
Bưu cục cấp 3 BC 3 Mỹ Phú |
Ấp Mỹ Phú, Xã Tân Hội, Vĩnh Long |
2. Mã ZIP Thị xã Bình Minh - tỉnh Vĩnh Long
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
Địa chỉ |
|
892100 |
Bưu cục cấp 2 Bình Minh |
Số 127/15, Khóm 1, Phường Cái Vồn, Thị xã Bình Minh |
|
892120 |
Điểm BĐVHX Thuận An |
Ấp Thuận Tiến B, Xã Thuận An, Thị xã Bình Minh |
|
892240 |
Điểm BĐVHX Mỹ Hòa |
Ấp Mỹ Lợi, Xã Mỹ Hoà, Thị xã Bình Minh |
|
892190 |
Điểm BĐVHX Đông Bình |
Ấp Đông Hậu, Xã Đông Bình, Thị xã Bình Minh |
|
892210 |
Điểm BĐVHX Đông Thạnh |
Ấp Đông Thạnh A, Xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh |
|
892220 |
Điểm BĐVHX Đông Thành |
Ấp Đông Hòa 2, Xã Đông Thành, Thị xã Bình Minh |
|
892101 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Khóm 9, Thị Trấn Cái Vồn, Thị xã Bình Minh |
|
892102 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Khóm 2, Thị Trấn Cái Vồn, Thị xã Bình Minh |
|
892103 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Khóm 1, Thị Trấn Cái Vồn, Thị xã Bình Minh |
|
892143 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Khóm 1, Thị Trấn Cái Vồn, Thị xã Bình Minh |
3. Mã ZIP Huyện Bình Tân
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
Địa chỉ |
|
893801 |
Điểm BĐVHX Mỹ Thuận |
Ấp Mỹ Thạnh B, Xã Mỹ Thuận, Huyện Bình Tân |
|
893820 |
Điểm BĐVHX Nguyễn Văn Thảnh |
Tổ 1 đến 12, Ấp Mỹ Hòa, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân |
|
893960 |
Điểm BĐVHX Thành Lợi |
Tổ 1 đến 16, Ấp Thành Tâm, Xã Thành Lợi, Huyện Bình Tân |
|
893980 |
Điểm BĐVHX Thành Trung |
Ấp Thành Thuận, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân |
|
893940 |
Điểm BĐVHX Thành Đông |
Tổ 1 đến 6, Ấp Thành An, Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân |
|
893860 |
Điểm BĐVHX Tân Hưng |
Ấp Hưng Thuận, Xã Tân Hưng, Huyện Bình Tân |
|
893850 |
Điểm BĐVHX Tân Bình |
Tổ 1 đến 10, Ấp Tân Hậu, Xã Tân Bình, Huyện Bình Tân |
|
893880 |
Điểm BĐVHX Tân Lược |
Tổ 1 đến 19, Ấp Tân Lộc, Xã Tân Lược, Huyện Bình Tân |
|
893840 |
Điểm BĐVHX Tân An Thạnh |
Tổ 1 đến 25, Ấp An Thới, Xã Tân An Thạnh, Huyện Bình Tân |
|
893800 |
Bưu cục cấp 2 Bình Tân |
Tổ 1 đến 16, Ấp Tân Thuận, Xã Tân Qưới, Huyện Bình Tân |
|
893900 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Tổ 1 đến 16, Ấp Tân Thuận, Xã Tân Qưới, Huyện Bình Tân |
|
893920 |
Điểm BĐVHX Tân Thành |
Tổ 1 đến 12, Ấp Tân Lập, Xã Tân Thành, Huyện Bình Tân |
4. Mã ZIP Huyện Long Hồ
|
ZIP code/Postal code |
Bưu cục |
Địa chỉ |
|
891300 |
Bưu cục cấp 2 Long Hồ |
Khóm 1, Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ |
|
891340 |
Điểm BĐVHX Bình Hòa Phước |
Ấp Bình Hòa 2, Xã Bình Hoà Phước, Huyện Long Hồ |
|
891490 |
Điểm BĐVHX Phước Hậu |
Ấp Phước Lợi A, Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ |
|
891390 |
Điểm BĐVHX Tân Hạnh |
Ấp Tân Thuận, Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ |
|
891450 |
Điểm BĐVHX Hòa Phú |
Ấp Lộc Hưng, Xã Hoà Phú, Huyện Long Hồ |
|
891540 |
Điểm BĐVHX Long An |
Ấp An Hiệp, Xã Long An, Huyện Long Hồ |
|
891430 |
Điểm BĐVHX Thạnh Quới |
Ấp Thạnh Phú, Xã Thạnh Qưới, Huyện Long Hồ |
|
891500 |
Điểm BĐVHX Long Phước |
Ấp Phước Nguơn B, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ |
|
891350 |
Điểm BĐVHX Đồng Phú |
Ấp Thuận Long, Xã Đồng Phú, Huyện Long Hồ |
|
891520 |
Điểm BĐVHX Phú Đức |
Ấp An Hòa, Xã Phú Đức, Huyện Long Hồ |
|
891320 |
Điểm BĐVHX Thanh Đức |
Ấp Thanh Mỹ II, Xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ |
|
891337 |
Điểm BĐVHX Hoà Ninh |
Ấp Bình Thuận 1, Xã Hoà Ninh, Huyện Long Hồ |
|
891460 |
Bưu cục cấp 3 Khu công nghiệp Hoà Phú |
Ấp Phước Hòa, Xã Hoà Phú, Huyện Long Hồ |
|
891418 |
Điểm BĐVHX Phú Quới |
Ấp Phú Long A, Xã Phú Qưới, Huyện Long Hồ |
|
891378 |
Điểm BĐVHX An Bình |
Ấp An Thuận, Xã An Bình, Huyện Long Hồ |
|
891501 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Ấp Long Thuận A, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ |
5. Mã ZIP Huyện Mang Thít
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
Địa chỉ |
|
893410 |
Điểm BĐVHX Chánh An |
Ấp Mỹ Chánh, Xã Chánh An, Huyện Mang Thít |
|
893430 |
Điểm BĐVHX An Phước |
Ấp Thanh Thủy, Xã An Phước, Huyện Mang Thít |
|
893510 |
Điểm BĐVHX Chánh Hội |
Ấp Ii A, Xã Chánh Hội, Huyện Mang Thít |
|
893490 |
Điểm BĐVHX Nhơn Phú |
Ấp Chợ, Xã Nhơn Phú, Huyện Mang Thít |
|
893470 |
Điểm BĐVHX Mỹ An |
Ấp Hòa Long, Xã Mỹ An, Huyện Mang Thít |
|
893530 |
Điểm BĐVHX Bình Phước |
Ấp Phước Tường A, Xã Bình Phước, Huyện Mang Thít |
|
893560 |
Điểm BĐVHX Hòa Tịnh |
Ấp Bình Tịnh B, Xã Hoà Tịnh, Huyện Mang Thít |
|
893580 |
Điểm BĐVHX Long Mỹ |
Ấp Long Phước, Xã Long Mỹ, Huyện Mang Thít |
|
893630 |
Điểm BĐVHX Tân An Hội |
Ấp Tân Thiềng, Xã Tân An Hội, Huyện Mang Thít |
|
893590 |
Điểm BĐVHX Tân Long |
Ấp Tân Hiệp, Xã Tân Long, Huyện Mang Thít |
|
893610 |
Điểm BĐVHX Tân Long Hội |
Ấp Thanh Phong, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít |
|
893400 |
Bưu cục cấp 2 Mang Thít |
Khóm 1, Thị Trấn Cái Nhum, Huyện Mang Thít |
|
893458 |
Điểm BĐVHX Mỹ Phước |
Ấp Cái Kè, Xã Mỹ Phước, Huyện Mang Thít |
|
893405 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Khóm 2, Thị Trấn Cái Nhum, Huyện Mang Thít |
6. Mã ZIP Huyện Tam Bình
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
Địa chỉ |
|
891980 |
Điểm BĐVHX Hòa Thạnh |
Ấp Hai, Xã Hoà Thạnh, Huyện Tam Bình |
|
891710 |
Điểm BĐVHX Mỹ Thạnh Trung |
Ấp Mỹ Trung I, Xã Mỹ Thạnh Trung, Huyện Tam Bình |
|
891790 |
Điểm BĐVHX Long Phú |
Ấp Phú Sơn A, Xã Long Phú, Huyện Tam Bình |
|
891770 |
Điểm BĐVHX Ngãi Tứ |
Ấp An Phong, Xã Ngãi Tứ, Huyện Tam Bình |
|
891730 |
Điểm BĐVHX Bình Ninh |
Ấp Phú Tân, Xã Bình Ninh, Huyện Tam Bình |
|
891750 |
Điểm BĐVHX Loan Mỹ |
Ấp Giữa, Xã Loan Mỹ, Huyện Tam Bình |
|
891960 |
Điểm BĐVHX Hòa Hiệp |
Tổ 1 đến 19, Ấp Mười, Xã Hoà Hiệp, Huyện Tam Bình |
|
891940 |
Điểm BĐVHX Hòa Lộc |
Ấp Hai, Xã Hoà Lộc, Huyện Tam Bình |
|
891880 |
Bưu cục cấp 3 Mỹ Lộc |
Tổ 1 đến 21, Ấp Mỹ Phú, Xã Mỹ Lộc, Huyện Tam Bình |
|
891900 |
Điểm BĐVHX Hậu Lộc |
Tổ 1 đến 15, Ấp Sáu, Xã Hậu Lộc, Huyện Tam Bình |
|
891850 |
Điểm BĐVHX Tân Lộc |
Tổ 1 đến 32, Ấp Một, Xã Tân Lộc, Huyện Tam Bình |
|
891860 |
Điểm BĐVHX Phú Lộc |
Tổ 1 đến 15, Ấp Ba B, Xã Phú Lộc, Huyện Tam Bình |
|
891810 |
Bưu cục cấp 3 Ba Càng |
Ấp Phú Trường, Xã Song Phú, Huyện Tam Bình |
|
891830 |
Điểm BĐVHX Phú Thịnh |
Ấp Phú Hữu Đông, Xã Phú Thịnh, Huyện Tam Bình |
|
891700 |
Bưu cục cấp 2 Tam Bình |
Tổ 1 đến 12, Khóm 3, Thị Trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình |
|
891920 |
Điểm BĐVHX Tường Lộc |
Ấp Tường Nhơn, Xã Tường Lộc, Huyện Tam Bình |
|
891800 |
Điểm BĐVHX Tân Phú |
Ấp Phú Thọ, Xã Tân Phú, Huyện Tam Bình |
7. Mã ZIP Huyện Trà Ôn
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
Địa chỉ |
|
892500 |
Bưu cục cấp 2 Trà Ôn |
Số 10A, Tổ 1 đến 8, Khu 1, Thị Trấn Trà Ôn, Huyện Trà Ôn |
|
892750 |
Điểm BĐVHX Thiện Mỹ |
Ấp Cây Điệp, Xã Thiện Mỹ, Huyện Trà Ôn |
|
892580 |
Điểm BĐVHX Vĩnh Xuân |
Ấp Vĩnh Trinh, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn |
|
892610 |
Bưu cục cấp 3 Hựu Thành |
Khu Phố Hựu Thành, Xã Hựu Thành, Huyện Trà Ôn |
|
892630 |
Điểm BĐVHX Thới Hòa |
Ấp Tường Thịnh, Xã Thới Hòa, Huyện Trà Ôn |
|
892670 |
Điểm BĐVHX Hòa Bình |
Ấp Ngãi Hòa, Xã Hoà Bình, Huyện Trà Ôn |
|
892650 |
Điểm BĐVHX Xuân Hiệp |
Ấp Hồi Xuân, Xã Xuân Hiệp, Huyện Trà Ôn |
|
892730 |
Điểm BĐVHX Tân Mỹ |
Ấp Mỹ An, Xã Tân Mỹ, Huyện Trà Ôn |
|
892710 |
Điểm BĐVHX Trà Côn |
Ấp Trà Ngoa, Xã Trà Côn, Huyện Trà Ôn |
|
892690 |
Điểm BĐVHX Nhơn Bình |
Ấp Sa Rày, Xã Nhơn Bình, Huyện Trà Ôn |
|
892540 |
Điểm BĐVHX Phú Thành |
Ấp Phú Thạnh, Xã Phú Thành, Huyện Trà Ôn |
|
892520 |
Điểm BĐVHX Lục Sỹ Thành |
Ấp Tân An, Xã Lục Sỹ Thành, Huyện Trà Ôn |
|
892560 |
Điểm BĐVHX Tích Thiện |
Ấp Tích Lộc, Xã Tích Thiện, Huyện Trà Ôn |
|
892501 |
Đại lý bưu điện An Thới |
Tổ 1 đến 9, Khu 10 B, Thị Trấn Trà Ôn, Huyện Trà Ôn |
|
892600 |
Điểm BĐVHX Thuận Thới |
Ấp Cống Đá, Xã Thuận Thới, Huyện Trà Ôn |
|
892502 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Tổ 1đến 8, Khu 2, Thị Trấn Trà Ôn, Huyện Trà Ôn |
|
892506 |
Hòm thư Công cộng độc lập |
Tổ 1 đến 6, Khu 3, Thị Trấn Trà Ôn, Huyện Trà Ôn |
8. Mã ZIP Huyện Vũng Liêm
|
ZIP code/ Postal code |
Bưu cục |
Địa chỉ |
|
893220 |
Điểm BĐVHX Thanh Bình |
Ấp Thái Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Vũng Liêm |
|
893240 |
Điểm BĐVHX Quới Thiện |
Ấp Phú Thới, Xã Qưới Thiện, Huyện Vũng Liêm |
|
893140 |
Điểm BĐVHX Trung Thành Tây |
Ấp Hòa Nghĩa, Xã Trung Thành Tây, Huyện Vũng Liêm |
|
893180 |
Điểm BĐVHX Quới An |
Ấp Vàm An, Xã Qưới An, Huyện Vũng Liêm |
|
892950 |
Điểm BĐVHX Trung Chánh |
Ấp Rạch Rô, Xã Trung Chánh, Huyện Vũng Liêm |
|
893200 |
Điểm BĐVHX Tân Quới Trung |
Ấp Rạch Đôi, Xã Tân Qưới Trung, Huyện Vũng Liêm |
|
892930 |
Điểm BĐVHX Trung Hiệp |
Ấp Mướp Sát, Xã Trung Hiệp, Huyện Vũng Liêm |
|
893060 |
Bưu cục cấp 3 Tân An Luông |
Ấp Tám, Xã Tân An Luông, Huyện Vũng Liêm |
|
892970 |
Bưu cục cấp 3 Hiếu Phụng |
Ấp Nhơn Ngãi, Xã Hiếu Phụng, Huyện Vũng Liêm |
|
892910 |
Điểm BĐVHX Trung Hiếu |
Ấp Bình Thành, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm |
|
892990 |
Điểm BĐVHX Hiếu Thuận |
Ấp Phú Cường, Xã Hiếu Thuận, Huyện Vũng Liêm |
|
893080 |
Điểm BĐVHX Trung Thành |
Ấp Trung Trạch, Xã Trung Thành, Huyện Vũng Liêm |
|
893160 |
Điểm BĐVHX Trung An |
Ấp An Phước, Xã Trung An, Huyện Vũng Liêm |
|
893000 |
Điểm BĐVHX Hiếu Nhơn |
Ấp Hiếu Minh B, Xã Hiếu Nhơn, Huyện Vũng Liêm |
|
893020 |
Điểm BĐVHX Hiếu Thành |
Ấp Hiếu Xân Tây, Xã Hiếu Thành, Huyện Vũng Liêm |
|
893040 |
Điểm BĐVHX Hiếu Nghĩa |
Ấp Hiếu Văn, Xã Hiếu Nghĩa, Huyện Vũng Liêm |
|
893100 |
Điểm BĐVHX Trung Ngãi |
Ấp Giồng Ké, Xã Trung Ngãi, Huyện Vũng Liêm |
|
893120 |
Điểm BĐVHX Trung Nghĩa |
Ấp Phú Tiên, Xã Trung Nghĩa, Huyện Vũng Liêm |
|
893130 |
Điểm BĐVHX Trung Thành Đông |
Ấp Đại Hòa, Xã Trung Thành Đông, Huyện Vũng Liêm |
|
892900 |
Bưu cục cấp 2 Vũng Liêm |
Khóm 1, Thị Trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm |
Trên đây là bài viết về mã ZIP Vĩnh Long - Danh sách mã bưu chính Vĩnh Long năm 2023 do đội ngũ FPT Shop tổng hợp, theo Bộ TT&TT. Hy vọng bài viết sẽ mang đến thông tin hữu ích cho người đọc.
Xem thêm:
Mã Zip Hà Nội là bao nhiêu? Hướng dẫn tra cứu Zip code Hà Nội nhanh chóng
Mã ZIP HCM - Danh bạ mã bưu điện TP Hồ Chí Minh 2023
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_23_638151912310534440_ma-zip-ninh-binh.jpg)
:quality(75)/2023_2_25_638129129105194199_ma-zip-dien-bien2.jpeg)
:quality(75)/2023_2_19_638124376038115397_ma-zip-cao-bang1.jpeg)
:quality(75)/2023_2_25_638129132692175068_ma-zip-bac-kan.jpeg)
:quality(75)/2023_2_14_638119692420262245_ma-zip-ninh-thuan.jpeg)