:quality(75)/2024_4_11_638484429841540565_mmhg-1-1.jpg)
Đơn vị mmHg là gì? Giải đáp 1mmHg bằng bao nhiêu pa, mmHg, atm chuẩn xác
Đơn vị mmHg thường được sử dụng rộng rãi trong việc đo lường áp suất của nhiều lĩnh vực khác nhau. Điển hình như y học, khí tượng, hàng không và nhiều lĩnh vực khoa học khác. Thế nhưng nhiều người vẫn chưa thật sự hiểu rõ mmHg được dùng để làm gì? Cách đổi 1mmHg thành các thông số pa, mmHg, atm như thế nào? Để giải đáp những thắc mắc trên, mời bạn cùng FPT Shop theo dõi bài viết dưới đây.
Giới thiệu khái quát về đơn vị mmHg
mmHg là gì?
Đơn vị mmHg được sử dụng để đo áp suất, đặc biệt là áp suất không khí và huyết áp. Đây là từ viết tắt của "milimet thủy ngân" và cũng là một đơn vị chuẩn quốc tế trong hệ thống đo lường áp suất.

mmHg có đặc điểm gì?
- Nguyên lý: Trước kia, cách ứng dụng đơn vị mmHg liên quan đến cột thủy ngân trong ống nhiệt kín. Kèm theo đó là áp suất của khí hoặc chất lỏng khác làm đẩy thủy ngân lên hoặc hạ thủy ngân trong ống.
- Huyết áp: Trong y học, mmHg được sử dụng để đo huyết áp, tức áp lực máu đẩy lên thành mạch. Hai giá trị của huyết áp được đo (áp lực tâm trương và áp lực tâm thu) thường được biểu diễn theo đơn vị mmHg (ví dụ: 120/80 mmHg).
- Áp suất không khí: Trong quá trình dự báo thời tiết thì đơn vị mmHg cũng được sử dụng để đo áp suất không khí. Áp suất không khí có thể ảnh hưởng đến khả năng dự báo thời tiết và các điều kiện khí hậu.
Cách quy đổi mmHg thành các đơn vị khác
Sau khi tìm hiểu những đặc điểm cơ bản của mmHg thì chúng ta sẽ cập nhật các ứng dụng đơn vị trong việc quy đổi. Cụ thể, đơn vị mmHg sẽ được sử dụng trong những hệ đo lường khác nhau.
Theo hệ mét
- 1 mmHg = 1,33×10-4 MPa (Megapascal)
- 1 mmHg = 1,33×10-3 Bar
- 1 mmHg = 1,36×10-3 kgf/cm2
- 1 mmHg = 0,13 kPa (Kilopascal)
- 1 mmHg = 1,33 hPa (Hectopascal)
- 1 mmHg = 1,33 Milibar
- 1 mmHg = 13,6 kgf/m2
- 1 mmHg = 133,32 Pa (Pascal)

Theo hệ đo lường Anh/Mỹ
Hệ đo lường Anh/Mỹ còn được gọi là hệ đo lường Imperial. Đây là một hệ đo lường truyền thống được sử dụng ở Anh, Mỹ và một số quốc gia khác. Trong hệ đo lường này, cách xác định đơn vị đo lường của chiều dài, khối lượng, thể tích thường khác biệt so với hệ đo lường quốc tế SI.
Ví dụ, trong hệ đo lường Anh/Mỹ:
- Đơn vị đo chiều dài thường là inch, foot, yard và mile.
- Đơn vị đo khối lượng thường là ounce, pound và ton.
- Đơn vị đo thể tích thường là pint, quart và gallon.
Tuy nhiên, hệ đo lường Anh/Mỹ vẫn được áp dụng phổ biến trong một số trường hợp như xây dựng, đo thước hoặc một số quy định pháp lý tại các quốc gia sử dụng hệ thống này. Tuy nhiên, hệ đo lường SI (Hệ đo lường quốc tế) có tính dễ tiếp cận và chính xác hơn nên nó đang dần trở thành tiêu chuẩn chung trên toàn cầu.

Áp dụng hệ hệ đo lường Anh/Mỹ để quy đổi mmHg, ta có:
- 1 mmHg = 1,93×10-5 ksi (Kilopound trên inch vuông)
- 1 mmHg = 0,02 psi (Pound trên inch vuông)
- 1 mmHg = 2,78 psf (Pound trên foot vuông )
Theo đơn vị nước
- 1 mmHg = 0,01 mH2O (Mét cột nước )
- 1 mmHg = 1,36 cmH2O (Centimét cột nước)
- 1 mmHg = 0,04 ftH20 (Chân nước)
- 1 mmHg = 0,54 inH2O (Inch cột nước)

Theo đơn vị áp suất
- 1 mmHg = 1,32×10-3 Khí quyển vật lý (atm)
- 1 mmHg = 1,36×10-3 Khí quyển kỹ thuật

Theo đơn vị thủy ngân
- 1 mmHg = 0,04 inHg (Inch cột thủy ngân)
- 1 mmHg = 0,1 cmHg (Centimét cột thủy ngân)
- 1 mmHg = 1 mmHg (Milimét cột thủy ngân )
- 1 mmHg = 1 Torr

Nhìn chung, cách quy đổi mmHg không hề phức tạp bởi nó đã được quy ước theo những hệ đơn vị chung trên toàn thế giới. Tùy vào mục đích, nhu cầu và lĩnh vực sử dụng mà chúng ta cần lựa chọn phương pháp quy đổi phù hợp.
Hướng dẫn tính đơn vị mmHg bằng công cụ
Cách dùng Google
Đầu tiên, chúng ta cần truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm điều kiện tính toán theo nhu cầu. Chẳng hạn, bạn muốn đổi 2 mmHg sang Pa thì gõ " 2 mmHg = Pa ". Sau đó, hãy bấm Enter và chờ hiển thị kết quả.

Cách dùng công cụ Convert World
- Bước 1: Bạn hãy truy cập vào trang Convert World chính thức để nhập số lượng muốn chuyển. Lưu ý: Bạn cần chọn đơn vị cần chuyển đổi thật chuẩn xác.

- Bước 2: Chúng ta cần bấm vào dấu mũi tên để chuyển. Ngay sau đó, màn hình sẽ đưa ra kết quả hiển thị theo nhu cầu đổi đơn vị đo lường của bạn.

Tạm kết
Những chia sẻ trong bài viết trên giới thiệu đầy đủ thông tin về mmHg. Loại đơn vị đo áp suất này sẽ được chuyển đổi thành nhiều dạng thông số khác nhau nhằm phục vụ nhu cầu đo lường của nhiều lĩnh vực riêng biệt. Hy vọng FPT Shop đã giúp bạn có được những thông tin hữu ích về chủ đề này.
Mời bạn xem thêm:
- WebGL là gì? Tổng hợp những kiến thức quan trọng về WebGL và cách ứng dụng hiệu quả
- Meta Tag là gì? Bật mí những loại Meta quan trọng được ứng dụng hiệu quả trong SEO
- DIA mmHg là gì? Hướng dẫn cách đọc và cách đo DIA mmHg chuẩn xác cùng những lưu ý
Ngoài việc giúp bạn đọc tìm hiểu kiến thức xoay quanh cuộc sống hằng ngày, FPT Shop còn là nơi cung cấp các dòng máy tính bảng chất lượng với mức giá vô cùng ưu đãi. Hãy ghé ngay cửa hàng nếu bạn muốn sở hữu một sản phẩm chính hãng nhé!
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)