:quality(75)/2024_1_27_638419802299135635_15.jpg)
Bật mí mẹo tra cứu 6 số cuối điện thoại đúng chuẩn theo cách tính SIM đại cát
Hiện nay trong SIM phong thuỷ có nhiều phương pháp, cách thức lựa chọn SIM khác nhau. Tại đây, FPT Shop sẽ hướng dẫn bạn phương pháp “Tính SIM đại cát” để bạn biết tra cứu 6 số cuối điện thoại thuộc thẻ “Hung” hay “Cát” nhé.
Cách tra cứu 6 số cuối điện thoại theo phương pháp “Tính SIM đại cát”
Tính SIM đại cát là gì?
SIM đại cát là loại SIM số đẹp, thường sẽ có nhiều số đuôi trùng nhau tạo ra một số điện thoại đẹp. Theo phong thuỷ và quan niệm của ngày xưa, con số đẹp thường sẽ mang lại nhiều tài lộc, may mắn, thay đổi được vận xấu thành tốt cho người sử dụng nó. Do đó, những người kinh doanh thường tranh nhau sở hữu loại SIM này.

Cách tính SIM đại cát có thể cho bạn biết ý nghĩa 6 số cuối điện thoại, xem số điện thoại của bạn đang mang thẻ “Hung” hay “Cát.

Để thực hiện phép “Tính SIM đại cát”, bạn tra cứu 6 số cuối điện thoại của mình đang dùng rồi đem chia cho 80, đồng thời kết hợp với các phép toán khác để đem lại kết quả tương ứng với 80 quẻ số khác nhau.
Cách “Tính SIM đại cát” cho số điện thoại
Dù số điện thoại của bạn không sở hữu tứ quý hay các cặp số đôi thì bạn hoàn toàn vẫn có thể áp dụng phương pháp này để xem rằng số điện thoại mình đang sử dụng có hợp mệnh và tốt với bạn không nhé. Cùng FPT Shop tham khảo cách tính SIM đại cát bằng cách chia 80 dưới đây nhé:
Bước 1: Tra cứu 6 số cuối điện thoại của bạn, lấy số này chia cho 80.
Bước 2: Khi đã có kết quả của phép chia vừa rồi, bạn lấy con số đó trừ đi cho phần nguyên.

Bước 3: Bạn lấy kết quả của phép trừ vừa rồi đem nhân cho 80.
Bước 4: Sau khi đã có đáp án cuối cùng, bạn kiểm tra với bảng so sánh các thẻ trong SIM đại cát để xem rằng số điện thoại của mình thuộc thẻ “Hung” hay “Cát”.

Ví dụ:
Bạn đang sử dụng số điện thoại 09**348232, thực hiện các bước sau:
- Bước 1: Lấy 348232 : 80 = 3102,9.
- Bước 2: Lấy 3102,9 - 3102 = 0,9.
- Bước 3: Lấy 0,9 x 80 = 72.
- Bước 4: Tra cứu ý nghĩa số 72 tại bảng so sánh các thẻ trong SIM đại cát ở bên dưới. Bạn sẽ thấy số điện thoại này là thẻ “Cát”, sự yên bình và may mắn sẽ tìm đến bên bạn.
Bảng so sánh các thẻ trong SIM đại cát
| STT | THẺ | Ý NGHĨA |
| 00 | Đại Cát | Vận mệnh siêu tốt, người sử dụng luôn gặp may mắn và suôn sẻ |
| 01 | Cát | Công việc thuận lợi, dễ gặp may mắn |
| 02 | Bình | Về già sẽ nhàn hạ |
| 03 | Đại Cát | Suôn sẻ về mọi việc |
| 04 | Hung | Sự nghiệp không thuận lợi, dễ gặp thị phi, lời ra tiếng vào |
| 05 | Đại Cát | Kinh doanh phát triển rực rỡ, có tiền của và tài sản |
| 06 | Cát | Dễ thành công trong cuộc sống |
| 07 | Cát | Sống ôn hòa ắt sẽ được trời thương |
| 08 | Cát | Vượt qua được khó khăn, gian nan thì sẽ gặt hái thành công |
| 09 | Hung | Dễ phá sản, không phù hợp với kinh doanh |
| 10 | Hung | Làm gì cũng thất bại dù cho cố gắng rất nhiều |
| 11 | Cát | Luôn có quý nhân phù trợ những lần gặp khó khăn |
| 12 | Hung | Gặp nhiều vấn đề về sức khỏe |
| 13 | Cát | Vừa có nhiều tiền của, vừa được nhiều người yêu mến |
| 14 | Bình | Tự phấn đấu vươn lên trong cuộc sống |
| 15 | Cát | Làm việc lớn, việc nhỏ đều thành công mỹ mãn |
| 16 | Đại Cát | Công danh, sự nghiệp thành công rực rỡ |
| 17 | Cát | Chuyện gì cũng thành, gặp được quý nhân |
| 18 | Đại Cát | Làm việc gì cũng suôn sẻ và thành công |
| 19 | Hung | Dễ gặp bất hòa trong các mối quan hệ |
| 20 | Đại Hung | Làm việc nào cũng gian nan, dẫn đến lo lắng, phiền não |
| 21 | Cát | Làm ăn phát đạt, tinh thần sảng khoái |
| 22 | Hung | Mọi việc đều không may |
| 23 | Đại Cát | Sự nghiệp phát triển, tên tuổi nổi tiếng |
| 24 | Đại Cát | Dễ tự mình xây dựng được sự nghiệp lớn |
| 25 | Đại Cát | Nhân cách tốt nên trời thương |
| 26 | Hung | Gặp nhiều khó khăn nhưng vẫn vượt qua và tiến lên được |
| 27 | Cát | Gặp nhiều thăng trầm trong công việc nhưng vẫn vượt qua và thành công |
| 28 | Đại Cát | Sứ nghiệp thăng hoa, thăng tiến vô biên |
| 29 | Hung | Vừa có lộc vừa gặp vận xui |
| 30 | Đại Cát | Danh lợi kéo về liên tục, mọi chuyện đều suôn sẻ, thành công |
| 31 | Đại Cát | Đường công danh, sự nghiệp siêu thuận lợi |
| 32 | Cát | Công việc sẽ đạt như mong muốn |
| 33 | Hung | Liên tục gặp xui xẻo nên sự nghiệp khó phát triển |
| 34 | Bình | Công việc bình thường, không có gì nổi bật |
| 35 | Hung | Cuộc đời trôi nổi, thường gặp sóng gió |
| 36 | Cát | Thuận buồm xuôi gió |
| 37 | Bình | Có tiếng nhưng không có miếng |
| 38 | Đại Cát | Con đường tới thành công sáng sủa |
| 39 | Bình | Cuộc sống dễ gặp bấp bênh |
| 40 | Đại Cát | Sự nghiệp thành công, suôn sẻ, được phú nhân giúp đỡ |
| 41 | Hung | Sự nghiệp bấp bênh vô cùng |
| 42 | Cát | Sự nghiệp, tiền tài tương đối tốt |
| 43 | Cát | Tự nhiên thành công ập đến |
| 44 | Hung | Tham làm nên lỡ việc, việc nào cũng không như ý |
| 45 | Hung | Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống |
| 46 | Đại Cát | Việc trọng đại dễ thành công |
| 47 | Đại Cát | Có tiếng may mắn, công việc suôn sẻ, sự nghiệp rực rỡ |
| 48 | Bình | Vừa gặp may cũng vừa gặp xui |
| 49 | Bình | Vừa gặp may cũng vừa gặp xui |
| 50 | Bình | Cuộc đời chông chênh, hiếm khi gặp may mắn |
| 51 | Cát | Dễ gặp được may mắn, suôn sẻ trong mọi việc |
| 52 | Hung | Cứ gặp may thì sẽ gặp xui |
| 53 | Bình | Khó thành công |
| 54 | Hung | Nhiều hiểm họa rình rập, hay gặp trắc trở |
| 55 | Đại Hung | Mọi việc đều không được như ý |
| 56 | Cát | Chăm chỉ và nỗ lực thì tài lộc ắt sẽ tự tìm đến |
| 57 | Bình | Khổ trước sướng sau |
| 58 | Hung | Không có chính kiến nên khó đạt được thành công |
| 59 | Bình | Không định rõ được phương hướng cho cuộc đời |
| 60 | Hung | Phong ba bão táp, gặp nhiều nốt trầm trong cuộc sống |
| 61 | Hung | Làm việc gì cũng thất bại |
| 62 | Cát | Khi mục tiêu rõ ràng sẽ dễ dàng thành công |
| 63 | Hung | Làm việc gì cũng đổ sông đổ bể |
| 64 | Cát | Tài lộc, may mắn tự tìm đến |
| 65 | Bình | Gia đình gặp nhiều tranh cãi, bất đồng quan điểm |
| 66 | Đại Cát | Vinh hoa phú quý tự tìm đến |
| 67 | Cát | Thành công sẽ đến nếu biết nắm bắt thời cơ |
| 68 | Hung | Hay lo lắng suy nghĩ, khó khăn trùng trùng |
| 69 | Hung | Làm ăn, kinh doanh gặp nhiều trở ngại |
| 70 | Bình | Sự thành công phụ thuộc vào ý chí và nỗ lực |
| 71 | Hung | Có rồi lại làm mất đi |
| 72 | Cát | May mắn và bình yên sẽ tự tìm đến |
| 73 | Bình | Cần phải mưu kế, tính toán thì mới có thể thành công |
| 74 | Bình | Trong cái rủi có cái may |
| 75 | Đại Hung | Liên tiếp gặp vận xui, dễ bị phá sản |
| 76 | Cát | Khổ trước sướng sau, con đường sự nghiệp về sau sẽ thành công |
| 77 | Bình | Trông sang trọng nhưng trong tay không có gì |
| 78 | Đại Cát | Tương lai rộng mở, may mắn đến liên tục |
| 79 | Hung | Mất những thứ đã có |
| 80 | Đại Cát | Công danh thành đạt, may mắn liên tiếp đến |

Tạm kết bài viết
Tại bài viết này, FPT Shop đã hướng dẫn bạn tra cứu 6 số cuối điện thoại qua phương pháp tính SIM đại cát rồi. Hy vọng sau khi đọc xong bài viết, bạn sẽ lựa chọn được số điện thoại đẹp, mang lại nhiều may mắn cho mình. FPT Shop chúc bạn thành công.
>> Xem thêm:
- 0926 là mạng gì? Có phải SIM số đẹp không và bí ẩn đằng sau các con số là như thế nào?
- 0246 là mạng gì? Có nên bắt máy hay không? Cách nhận biết các đầu số lừa đảo
Hiện FPT Shop đang kinh doanh các mặt hàng laptop siêu chất lượng, mẫu mã đẹp. Tham khảo mua hàng ngay để nhận các ưu đãi cực sốc và chế độ bảo hành siêu tốt đến từ FPT Shop nhé.
Xem thêm các sản phẩm laptop bán chạy tại đây:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)