Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM điểm chuẩn học bạ năm gần nhất là bao nhiêu? Ngành nào cao nhất?
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Huyền Đặng Ngọc
11 tháng trước

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM điểm chuẩn học bạ năm gần nhất là bao nhiêu? Ngành nào cao nhất?

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM điểm chuẩn học bạ năm gần nhất là bao nhiêu? Mức điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển học bạ của trường có sự dao động so với năm trước đó. Hãy tìm hiểu thật kỹ về mức điểm từng ngành của UIC để đưa ra lựa chọn đúng đắn bạn nhé.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Phương thức xét tuyển 
Điểm chuẩn học bạ các ngành của Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) chính thức công bố điểm chuẩn học bạ cho các ngành đào tạo tại trường. Điểm chuẩn năm 2024 đã có sự điều chỉnh nhẹ, tăng từ 1 đến 1.5 điểm so với năm 2023. Đây là một thông tin quan trọng cho những thí sinh đang chuẩn bị hồ sơ xét tuyển vào trường, đặc biệt là phương thức xét học bạ, phương thức khá phổ biến trong việc xét tuyển vào các trường đại học hiện nay. Vậy, trường Đại học Công nghiệp TP.HCM điểm chuẩn học bạ năm 2024 là bao nhiêu? 

trường đại học công nghiệp tp.hcm điểm chuẩn học bạ - Hình 2

Phương thức xét tuyển 

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM tuyển sinh năm 2024 theo 4 phương thức chính:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng (10% chỉ tiêu)
  • Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (50% chỉ tiêu)
  • Xét tuyển học bạ lớp 12 (25% chỉ tiêu)
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá Năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM (15% chỉ tiêu)

Trong đó, phương thức xét học bạ chiếm 25% chỉ tiêu tuyển sinh, đây là một trong những phương thức rất được ưa chuộng vì tính chủ động cao cho thí sinh. Điểm chuẩn xét học bạ năm 2024 có sự thay đổi, tăng nhẹ ở hầu hết các ngành học so với năm 2023.

trường đại học công nghiệp tp.hcm điểm chuẩn học bạ - Hình 1

Điểm chuẩn học bạ các ngành của Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM điểm chuẩn học bạ năm 2024 tăng 1-1,5 điểm so với năm trước.

Chương trình đại trà

Chương trình đại trà tại trường Đại học Công nghiệp TP.HCM điểm chuẩn học bạ năm 2024 cao hơn so với chương trình tăng cường tiếng Anh. Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM điểm chuẩn học bạ chương trình này như sau: 

I. Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật

  1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (A00, A01, C01, D90): 25.25
  2. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh(A00, A01, C01, D90): 27.25
  3. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng (A00, A01, C01, D90): 25.00
  4. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch (A00, A01, C01, D90): 26.00
  5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A00, A01, C01, D90): 26.00
  6. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (A00, A01, C01, D90): 26.50
  7. Công nghệ chế tạo máy (A00, A01, C01, D90): 25.00
  8. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện (A00, A01, C01, D90): 27.50
  9. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng (A00, A01, C01, D90): 22.50
  10. Kỹ thuật xây dựng (A00, A01, C01, D90): 23.50
  11. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (A00, A01, C01, D90): 21.00
  12. Quản lý xây dựng (A00, A01, C01, D90): 23.50
trường đại học công nghiệp tp.hcm điểm chuẩn học bạ - Hình 6

II. Nhóm ngành thời trang

  1. Công nghệ dệt, may (A00, A01, C01, D90): 22.00
  2. Thiết kế thời trang (A00, A01, C01, D90): 25.50

III. Nhóm ngành Công nghệ thông tin

  1. Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững (A00, A01, C01, D90): 27.50
  2. Khoa học dữ liệu (A00, A01, C01, D90): 27.25

IV. Nhóm ngành Hóa dược, sinh học và thực phẩm

  1. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (A00, B00, D07, C02): 23.00
  2. Dược học (A00, B00, D07, C08): 28.00
  3. Công nghệ thực phẩm (A00, B00, D07, D90): 26.50
  4. Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm (A00, B00, D07, D90): 23.00
  5. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm (A00, B00, D07, D90): 24.00
  6. Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ (A00, B00, D07, D90): 26.00
trường đại học công nghiệp tp.hcm điểm chuẩn học bạ - Hình 5

V. Nhóm ngành Quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường

  1. Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (A01, C01, D01, D96): 21.00
  2. Quản lý tài nguyên và môi trường (B00, C02, D90, D96): 21.00
  3. Công nghệ kỹ thuật môi trường (A00, B00, D07, D90): 26.00

VI. Nhóm ngành Tài chính, kinh doanh, quản trị

  1. Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán, Thuế (A00, A01, D01, D96): 27.00
  2. Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh (A00, A01, D01, D96): 27.00
  3. Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính (A00, A01, D01, D96): 28.00
  4. Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (A01, C01, D01, D96): 27.50
  5. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (A01, C01, D01, D96): 28.50
  6. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (A01, C01, D01, D96): 26.00
  7. Kinh doanh quốc tế (A01, C01, D01, D96): 29.00
  8. Thương mại điện tử (A01, C01, D01, D90): 27.50
  9. Ngôn ngữ anh (D01, D14, D15, D96): 25.50
trường đại học công nghiệp tp.hcm điểm chuẩn học bạ - Hình 8

VII. Nhóm ngành Pháp luật

  1. Luật kinh tế (A00, C00, D01, D96): 28.00
  2. Luật quốc tế (A00, C00, D01, D96): 27.00

Chương trình tăng cường tiếng Anh

I. Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật

  1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (A00, A01, C01, D90): 24.00
  2. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (A00, A01, C01, D90): 25.00
  3. Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (A00, A01, C01, D90): 23.50
  4. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch (A00, A01, C01, D90): 24.50
  5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A00, A01, C01, D90): 24.00
  6. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (A00, A01, C01, D90): 25.00
  7. Công nghệ chế tạo máy (A00, A01, C01, D90): 23.00
  8. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện (A00, A01, C01, D90): 25.75
  9. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng (A00, A01, C01, D90): 21.50
trường đại học công nghiệp tp.hcm điểm chuẩn học bạ - Hình 9

II. Nhóm ngành Công nghệ thông tin

  1. Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin (A00, A01, C01, D90): 26.00

III. Nhóm ngành Hóa dược, sinh học và thực phẩm

  1. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (A00, B00, D07, C02): 22.00
  2. Công nghệ thực phẩm (A00, B00, D07, D90): 24.00
  3. Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ (A00, B00, D07, D90): 24.00
trường đại học công nghiệp tp.hcm điểm chuẩn học bạ - Hình 7

IV. Nhóm ngành Tài chính, kinh doanh, quản trị

  1. Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế (A00, A01, D01, D96): 24.00
  2. Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh (A00, A01, D01, D96): 24.00
  3. Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính (A00, A01, D01, D96): 25.00
  4. Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (A01, C01, D01, D96): 25.00
  5. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (A01, C01, D01, D96): 26.00
  6. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (A01, C01, D01, D96): 24.00
  7. Kinh doanh quốc tế (A01, C01, D01, D96): 26.00
  8. Thương mại điện tử (A01, C01, D01, D90): 25.50
  9. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) (A00, A01, D01, D96): 24.00
  10. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) (A00, A01, D01, D96): 24.00
trường đại học công nghiệp tp.hcm điểm chuẩn học bạ - Hình 3

V. Nhóm ngành Pháp luật

  1. Luật kinh tế (A00, C00, D01, D96): 26.50
  2. Luật quốc tế (A00, C00, D01, D96): 24.00

Kết luận

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM điểm chuẩn học bạ có sự tăng nhẹ ở nhiều ngành. Điều này cho thấy IUH là một điểm đến lý tưởng ngày càng thu hút các thí sinh đăng ký ứng tuyển. Nếu bạn mong muốn trở thành một “người con” của IUH thì hãy đăng ký xét tuyển sớm và chuẩn bị hồ sơ thật tốt để có đủ tiêu chuẩn trúng tuyển vào ngành học yêu thích nhé.

Nếu bạn đang trên hành trình ôn thi để bước chân vào cánh cửa đại học thì hãy trang bị cho mình một “người bạn” đồng hành chất lượng. Tại FPT Shop bạn có thể dễ dàng tìm được các sản phẩm laptop phù hợp với nhu cầu của mình với mức giá vô cùng hấp dẫn. Sở hữu laptop chính hãng và hàng ngàn phần quà hấp dẫn ngay hôm nay tại FPT Shop.

Xem thêm: 

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao