1 khối nước bao nhiêu tiền 2026? Cập nhật bảng giá nước sinh hoạt mới nhất
Giá nước sinh hoạt là khoản chi phí quen thuộc trong mỗi gia đình, nhưng không phải ai cũng nắm rõ cách tính và mức giá đang áp dụng tại từng địa phương. Đặc biệt, khi hóa đơn tiền nước tăng cao bất thường, nhiều người mới bắt đầu kiểm tra lại số khối đã dùng, bậc giá, thuế phí và cách tính theo định mức. Vậy 1 khối nước bao nhiêu tiền 2026? Trên thực tế, giá nước không cố định trên toàn quốc mà phụ thuộc vào khu vực, mục đích sử dụng, nhóm khách hàng và quy định của từng địa phương. Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp bảng giá tham khảo tại một số thành phố lớn, đồng thời hướng dẫn cách tính tiền nước sinh hoạt hằng tháng sao cho dễ hiểu và chính xác hơn.
1 khối nước là bao nhiêu lít?
Trước khi xem bảng giá, người dùng cần hiểu rõ “1 khối nước” nghĩa là gì. Trong hóa đơn nước, đơn vị thường dùng là m³. Cụ thể:
1 khối nước = 1 m³ nước = 1.000 lít nước.
Ví dụ, nếu đồng hồ nước ghi gia đình bạn sử dụng 15 m³ trong tháng, nghĩa là lượng nước tiêu thụ tương đương 15.000 lít. Đây là căn cứ để đơn vị cấp nước tính tiền theo từng bậc giá hoặc theo từng nhóm khách hàng.
Với hộ gia đình, lượng nước tiêu thụ hằng tháng thường phụ thuộc vào số người sinh sống, thói quen tắm giặt, nấu ăn, vệ sinh nhà cửa, tưới cây và việc có sử dụng các thiết bị như máy giặt, máy rửa chén hay không.

1 khối nước bao nhiêu tiền 2026?
Nếu bạn đang thắc mắc 1 khối nước bao nhiêu tiền 2026 thì trên thực tế, mức giá năm 2026 thường dao động từ vài nghìn đến vài chục nghìn VNĐ/m³, tùy địa phương và mức tiêu thụ. Theo khung giá nước sạch sinh hoạt tại Thông tư 44/2021/TT-BTC, giá nước sạch sinh hoạt được quy định theo khu vực, trong đó đô thị đặc biệt và đô thị loại 1 có khung giá từ 3.500 - 18.000 VNĐ/m³; đô thị loại 2 đến loại 5 từ 3.000 - 15.000 VNĐ/m³; khu vực nông thôn từ 2.000 - 11.000 VNĐ/m³.
Tuy nhiên, khung giá trên là mức định hướng chung. Giá cụ thể tại mỗi địa phương sẽ do cơ quan có thẩm quyền quyết định, đồng thời có thể cộng thêm VAT, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt hoặc phí dịch vụ thoát nước tùy nơi. Vì vậy, khi tìm hiểu 1 khối nước bao nhiêu tiền 2026, bạn nên xem bảng giá tại đúng tỉnh/thành phố và đúng nhóm sử dụng nước của mình. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại một số địa phương lớn:
Bảng giá nước sinh hoạt TP.HCM 2026
Tại TP.HCM, nhiều đơn vị cấp nước đã thông báo tiếp tục áp dụng giá nước năm 2026. Bảng giá dưới đây thể hiện đơn giá nước sạch, VAT và tổng tiền tham khảo sau khi tính thêm dịch vụ thoát nước/xử lý nước thải theo thông báo của đơn vị cấp nước trên địa bàn.
| Đối tượng sử dụng nước tại TP.HCM | Đơn giá nước sạch | Tổng tiền tham khảo |
|---|---|---|
| Hộ dân cư, định mức đến 4 m³/người/tháng | 6.700 VNĐ/m³ | Khoảng 9.206 VNĐ/m³ |
| Hộ nghèo/cận nghèo, đến 4 m³/người/tháng | 6.300 VNĐ/m³ | Khoảng 8.656 VNĐ/m³ |
| Từ trên 4 m³ đến 6 m³/người/tháng | 12.900 VNĐ/m³ | Khoảng 17.725 VNĐ/m³ |
| Trên 6 m³/người/tháng | 14.400 VNĐ/m³ | Khoảng 19.786 VNĐ/m³ |
| Cơ quan hành chính sự nghiệp | 13.000 VNĐ/m³ | Khoảng 17.862 VNĐ/m³ |
| Đơn vị sản xuất | 12.100 VNĐ/m³ | Khoảng 16.625 VNĐ/m³ |
| Kinh doanh, dịch vụ | 21.300 VNĐ/m³ | Khoảng 29.266 VNĐ/m³ |
Với hộ gia đình tại TP.HCM, giá nước sẽ tăng theo lượng nước sử dụng bình quân trên mỗi người. Nếu gia đình dùng vượt định mức, phần vượt sẽ được tính theo bậc giá cao hơn.

Bảng giá nước sinh hoạt Hà Nội 2026
Tại Hà Nội, giá nước sạch sinh hoạt tiếp tục được thực hiện theo phương án điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt được phê duyệt tại Quyết định 3541/QĐ-UBND. Mức giá hộ dân cư khác năm 2026 được áp dụng theo các bậc từ 8.500 VNĐ/m³ đến 27.000 VNĐ/m³, chưa bao gồm VAT và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
| Nhóm sử dụng nước tại Hà Nội | Mức tiêu thụ | Giá bán lẻ nước sạch |
|---|---|---|
| Hộ dân thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo | Đến 10 m³/đồng hồ/tháng | 5.973 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư khác | Đến 10 m³/đồng hồ/tháng | 8.500 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư | Trên 10 - 20 m³/đồng hồ/tháng | 9.900 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư | Trên 20 - 30 m³/đồng hồ/tháng | 16.000 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư | Trên 30 m³/đồng hồ/tháng | 27.000 VNĐ/m³ |
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công cộng | Không chia bậc | 13.500 VNĐ/m³ |
| Sản xuất vật chất | Không chia bậc | 16.000 VNĐ/m³ |
| Kinh doanh, dịch vụ | Không chia bậc | 29.000 VNĐ/m³ |
Với hộ gia đình tại Hà Nội, càng dùng nhiều nước trong tháng thì phần nước vượt bậc sẽ được tính theo đơn giá cao hơn. Vì vậy, các hộ đông người hoặc nhà thuê chung nên theo dõi chỉ số đồng hồ định kỳ để tránh bất ngờ khi nhận hóa đơn.

Bảng giá nước sinh hoạt Đà Nẵng 2026
Tại Đà Nẵng, giá nước sạch được điều chỉnh từ ngày 01/01/2025 sau thời gian dài giữ nguyên. Bảng giá công bố cho thấy giá hộ dân cư đô thị được chia theo 3 bậc tiêu thụ, trong đó mức 1 - 10 m³ đầu tiên là 4.550 VNĐ/m³, đã có VAT.
| Nhóm sử dụng nước tại Đà Nẵng | Mức tiêu thụ | Giá bán áp dụng |
|---|---|---|
| Hộ dân cư đô thị | 1 - 10 m³/tháng | 4.550 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư đô thị | 11 - 30 m³/tháng | 5.460 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư đô thị | Từ 31 m³ trở lên | 6.810 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư nông thôn | 1 - 10 m³/tháng | 3.000 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư nông thôn | 11 - 30 m³/tháng | 3.600 VNĐ/m³ |
| Hộ dân cư nông thôn | Từ 31 m³ trở lên | 4.500 VNĐ/m³ |
| Đơn vị hành chính, sự nghiệp, công cộng | Không chia bậc | 8.586 VNĐ/m³ |
| Sản xuất vật chất | Không chia bậc | 12.223 VNĐ/m³ |
| Kinh doanh, dịch vụ | Không chia bậc | 18.565 VNĐ/m³ |
Giá nước tại Đà Nẵng có sự khác nhau giữa hộ dân cư đô thị và hộ dân cư nông thôn. Người dùng nên kiểm tra đúng khu vực cấp nước để ước tính chi phí sát hơn.

Bảng giá nước sinh hoạt Cần Thơ 2026
Tại Cần Thơ, giá nước sạch sinh hoạt được áp dụng theo Quyết định 215/QĐ-UBND ngày 01/02/2024. Một số đơn vị cấp nước tại Cần Thơ thông báo bảng giá này được áp dụng từ kỳ hóa đơn tháng 02/2024, giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và tiền dịch vụ môi trường rừng.
| Khu vực/nhóm sử dụng nước tại Cần Thơ | Đối tượng | Giá tiêu thụ nước sạch |
|---|---|---|
| Khu vực đô thị | Hộ nghèo có sổ | 5.640 VNĐ/m³ |
| Khu vực đô thị | Hộ dân cư | 9.020 VNĐ/m³ |
| Khu vực đô thị | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công cộng | 11.170 VNĐ/m³ |
| Khu vực đô thị | Sản xuất vật chất | 12.400 VNĐ/m³ |
| Khu vực đô thị | Kinh doanh, dịch vụ | 15.580 VNĐ/m³ |
| Khu vực nông thôn | Hộ nghèo có sổ | 4.820 VNĐ/m³ |
| Khu vực nông thôn | Hộ dân cư | 8.240 VNĐ/m³ |
| Khu vực nông thôn | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công cộng | 9.310 VNĐ/m³ |
| Khu vực nông thôn | Sản xuất vật chất | 9.930 VNĐ/m³ |

Cách tính tiền nước sinh hoạt hằng tháng
Để biết hóa đơn nước được tính thế nào, bạn có thể áp dụng công thức cơ bản:
Tiền nước = Số m³ sử dụng ở từng bậc × đơn giá tương ứng + thuế/phí liên quan nếu có
Với địa phương tính nước theo bậc lũy tiến, lượng nước sử dụng sẽ được chia thành từng phần. Phần nằm trong định mức thấp được tính giá thấp, phần vượt định mức sẽ được tính theo giá cao hơn.
Ví dụ, một hộ gia đình tại Hà Nội sử dụng 25 m³ nước trong tháng, thuộc nhóm hộ dân cư thông thường. Cách tính tiền nước tạm tính chưa bao gồm VAT và phí môi trường như sau:
| Bậc sử dụng | Số m³ tính tiền | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| 10 m³ đầu tiên | 10 m³ | 8.500 VNĐ/m³ | 85.000 VNĐ |
| Trên 10 - 20 m³ | 10 m³ | 9.900 VNĐ/m³ | 99.000 VNĐ |
| Trên 20 - 30 m³ | 5 m³ | 16.000 VNĐ/m³ | 80.000 VNĐ |
| Tổng tạm tính | 25 m³ | 264.000 VNĐ |
Như vậy, nếu chỉ lấy một mức giá trung bình để nhân với toàn bộ số nước đã dùng, kết quả có thể không chính xác. Khi tìm hiểu 1 khối nước bao nhiêu tiền 2026, bạn cần chú ý nước sinh hoạt thường được tính theo bậc, không phải lúc nào cũng áp dụng một giá duy nhất cho toàn bộ lượng tiêu thụ.
Tạm kết
Nhìn chung, 1 khối nước bao nhiêu tiền 2026 sẽ phụ thuộc vào địa phương, nhóm sử dụng nước và mức tiêu thụ trong tháng. Tại các thành phố lớn, giá nước sinh hoạt thường được tính theo bậc lũy tiến, nên hộ dùng càng nhiều nước thì phần vượt định mức có thể chịu đơn giá cao hơn. Để ước tính chi phí chính xác, người dùng nên kiểm tra bảng giá tại địa phương, đọc kỹ hóa đơn và theo dõi chỉ số đồng hồ nước.
Nếu bạn đang cần nâng cấp điện thoại để tra cứu hóa đơn hoặc quản lý sinh hoạt hằng ngày tiện lợi hơn, hãy tham khảo các mẫu điện thoại iPhone chính hãng tại FPT Shop. Hệ thống hiện có đa dạng sản phẩm từ nhiều thương hiệu, giá bán rõ ràng, ưu đãi hấp dẫn, hỗ trợ trả góp linh hoạt và giao hàng nhanh chóng. Bạn có thể đến ngay cửa hàng gần nhất để so sánh cấu hình, chọn mẫu máy phù hợp và đặt mua dễ dàng.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/cach_tra_cuu_tien_dien_tren_V_Ne_ID_0_9fdb29079c.jpg)
:quality(75)/camera_1_thang_het_bao_nhieu_tien_dien_82c306371b.png)
:quality(75)/1_dem_bat_dieu_hoa_het_bao_nhieu_tien_1_0e28baa710.png)
:quality(75)/may_lanh_mo_2424_bao_nhieu_tien_dien_moi_thang_1_7a2468381e.jpg)
:quality(75)/bang_gia_dien_thoai_samsung_moi_nhat_2025_1_c063ee230f.jpg)