:quality(75)/140_truong_dai_hoc_cong_lap_0_1_1_1_bfefe99e36.png)
Danh sách hơn 140 trường đại học công lập cập nhật mới nhất theo Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố danh sách hơn 140 trường đại học công lập theo Điều 97 Nghị định 125/2024/NĐ-CP. Việc sắp xếp và tái cơ cấu lại các trường đại học công lập nhằm mục đích nâng cao năng lực cạnh tranh, góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng ở tất cả ngành nghề. Trong bài viết, FPT Shop sẽ cập nhật đầy đủ và chi tiết hơn 140 trường đại học công lập, mời bạn đón đọc.
Điều kiện thành lập trường đại học công lập
- Quyết định thành lập trường đại học công lập cần dựa trên một dự án cụ thể, phù hợp với định hướng quy hoạch chung của các cơ sở giáo dục đại học và sư phạm đã được phê duyệt.
- Phải có văn bản chấp thuận của UBND cấp tỉnh (nơi đặt trụ sở chính của trường) về việc thành lập, kèm theo xác nhận quyền sử dụng đất. Ngoại lệ đối với cơ sở trực thuộc UBND cấp tỉnh.

- Diện tích đất xây dựng tại trụ sở chính đạt ít nhất 5 ha. Đồng thời, địa điểm xây dựng cần đáp ứng các quy định về môi trường giáo dục an toàn, không nằm gần các cơ sở sản xuất, dịch vụ hoặc kho bãi ô nhiễm, độc hại, cháy nổ.
- Đối với trường đại học công lập, cần có dự án đầu tư xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác định rõ nguồn vốn thực hiện theo kế hoạch.

Danh sách hơn 140 trường đại học công lập
Dưới đây là bảng tổng hợp hơn 140 trường đại học công lập trên cả nước, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và dễ dàng tham khảo khi tìm hiểu thông tin.
| TT | Tên trường | Ký hiệu | Tỉnh, thành phố | Loại hình cơ sở đào tạo | Loại trường |
| 1 | ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HỒ CHÍ MINH | YDS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | TAG | An Giang | Trường đại học | Công lập |
| 3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU | DBL | Bạc Liêu | Trường đại học | Công lập |
| 4 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | QSB | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 5 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | DDK | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 6 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ | TCT | Cần Thơ | Trường đại học | Công lập |
| 7 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN | LDA | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 8 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | QHI | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 9 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI | GTA | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 10 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | QSC | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 11 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT HÀN, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | VKU | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 12 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | DTC | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 13 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI | CCM | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 14 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI | DCN | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 15 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH | DDM | Quảng Ninh | Trường đại học | Công lập |
| 16 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH | HUI | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 17 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT - HUNG | VHD | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 18 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT TRÌ | VUI | Phú Thọ | Trường đại học | Công lập |
| 19 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH | DCT | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 20 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM | PVU | Bà Rịa - Vũng Tàu | Trường đại học | Công lập |
| 21 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI | DKH | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 22 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT | TDL | Lâm Đồng | Trường đại học | Công lập |
| 23 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC | DDL | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 24 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH | YDD | Nam Định | Trường đại học | Công lập |
| 25 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI | DNU | Đồng Nai | Trường đại học | Công lập |
| 26 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP | SPD | Đồng Tháp | Trường đại học | Công lập |
| 27 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | QHS | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 28 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI | GHA | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 29 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH | GTS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 30 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG | HLU | Quảng Ninh | Trường đại học | Công lập |
| 31 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI | NHF | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 32 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH | HHT | Hà Tĩnh | Trường đại học | Công lập |
| 33 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG | DKT | Hải Dương | Trường đại học | Công lập |
| 34 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG | THP | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 35 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM | HHA | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 36 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ | DNB | Ninh Bình | Trường đại học | Công lập |
| 37 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC | HDT | Thanh Hóa | Trường đại học | Công lập |
| 38 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG | THV | Phú Thọ | Trường đại học | Công lập |
| 39 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI | DKS | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 40 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI | KTA | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 41 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HỒ CHÍ MINH | KTS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 42 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG | TKG | Kiên Giang | Trường đại học | Công lập |
| 43 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | QHE | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 44 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | QSK | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 45 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP | DKK | Nam Định | Trường đại học | Công lập |
| 46 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ AN | CEA | Nghệ An | Trường đại học | Công lập |
| 47 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | DTE | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 48 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐẠI HỌC HUẾ | DHK | Thừa Thiên Huế | Trường đại học | Công lập |
| 49 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ CẦN THƠ | KCC | Cần Thơ | Trường đại học | Công lập |
| 50 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | DTK | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 51 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y - DƯỢC ĐÀ NẴNG | YDN | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 52 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG | DKY | Hải Dương | Trường đại học | Công lập |
| 53 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHÁNH HOÀ | UKH | Khánh Hoà | Trường đại học | Công lập |
| 54 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | QHT | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 55 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | QST | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 56 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI | KCN | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 57 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | QHX | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 58 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | QSX | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 59 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ | DHT | Thừa Thiên Huế | Trường đại học | Công lập |
| 60 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | DTZ | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 61 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG - XÃ HỘI | DLX | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 62 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP | LNH | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 63 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | QHL | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 64 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI | LPH | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 65 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH | LPS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 66 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT, ĐẠI HỌC HUẾ | DHA | Thừa Thiên Huế | Trường đại học | Công lập |
| 67 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT | MDA | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 68 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI | MHN | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 69 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH | MBS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 70 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP | MTC | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 71 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH | MTS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 72 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT VIỆT NAM | MTH | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 73 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI | DNV | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 74 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG | DBG | Bắc Giang | Trường đại học | Công lập |
| 75 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH | NLS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 76 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC HUẾ | DHL | Thừa Thiên Huế | Trường đại học | Công lập |
| 77 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | DTN | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 78 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH | NHS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 79 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT, ĐẠI HỌC HUẾ | DHN | Thừa Thiên Huế | Trường đại học | Công lập |
| 80 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | QHF | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 81 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ | DHF | Thừa Thiên Huế | Trường đại học | Công lập |
| 82 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG | NTH | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 83 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG | TSN | Khánh Hoà | Trường đại học | Công lập |
| 84 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG | DPQ | Quảng Ngãi | Trường đại học | Công lập |
| 85 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN | DPY | Phú Yên | Trường đại học | Công lập |
| 86 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH | DQB | Quảng Bình | Trường đại học | Công lập |
| 87 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM | DQU | Quảng Nam | Trường đại học | Công lập |
| 88 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | QSQ | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 89 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN | DQN | Bình Định | Trường đại học | Công lập |
| 90 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN | SGD | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 91 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ | SDU | Hải Dương | Trường đại học | Công lập |
| 92 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI | SKD | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 93 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU, ĐIỆN ẢNH TP. HỒ CHÍ MINH | DSD | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 94 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI | SPH | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 95 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 | SP2 | Vĩnh Phúc | Trường đại học | Công lập |
| 96 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN | SKH | Hưng Yên | Trường đại học | Công lập |
| 97 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH | SKN | Nam Định | Trường đại học | Công lập |
| 98 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH | SPK | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 99 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH | SKV | Nghệ An | Trường đại học | Công lập |
| 100 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG | VLU | Vĩnh Long | Trường đại học | Công lập |
| 101 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG | GNT | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 102 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH | SPS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 103 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘI | TDH | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 104 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH | STS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 105 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | DDS | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 106 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC HUẾ | DHS | Thừa Thiên Huế | Trường đại học | Công lập |
| 107 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | DTS | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 108 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN | DKQ | Quảng Ngãi | Trường đại học | Công lập |
| 109 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING | DMS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 110 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - QUẢN TRỊ KINH DOANH | DFA | Hưng Yên | Trường đại học | Công lập |
| 111 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI | DMT | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 112 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH | DTM | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 113 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO | TQU | Tuyên Quang | Trường đại học | Công lập |
| 114 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC | TTB | Sơn La | Trường đại học | Công lập |
| 115 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN | TTN | Đắk Lắk | Trường đại học | Công lập |
| 116 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG | TTG | Tiền Giang | Trường đại học | Công lập |
| 117 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG | DTT | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 118 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH | DTB | Thái Bình | Trường đại học | Công lập |
| 119 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO BẮC NINH | TDB | Bắc Ninh | Trường đại học | Công lập |
| 120 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG | TTD | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 121 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH | TDS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 122 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT | TDM | Bình Dương | Trường đại học | Công lập |
| 123 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI | HNM | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 124 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI | TLA | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 125 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI | TMA | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 126 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH | DVT | Trà Vinh | Trường đại học | Công lập |
| 127 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI | VHH | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 128 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP. HỒ CHÍ MINH | VHS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 129 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁ | DVD | Thanh Hóa | Trường đại học | Công lập |
| 130 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨC | VGU | Bình Dương | Trường đại học | Công lập |
| 131 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | VJU | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 132 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH | TDV | Nghệ An | Trường đại học | Công lập |
| 133 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI | XDA | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 134 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY | MTU | Vĩnh Long | Trường đại học | Công lập |
| 135 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG | XDT | Phú Yên | Trường đại học | Công lập |
| 136 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | QHY | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 137 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ | YCT | Cần Thơ | Trường đại học | Công lập |
| 138 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG | YPB | Hải Phòng | Trường đại học | Công lập |
| 139 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH | YTB | Thái Bình | Trường đại học | Công lập |
| 140 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC, ĐẠI HỌC HUẾ | DHY | Thừa Thiên Huế | Trường đại học | Công lập |
| 141 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | DTY | Thái Nguyên | Trường đại học | Công lập |
| 142 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI | YHB | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 143 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH | TYS | TP. Hồ Chí Minh | Trường đại học | Công lập |
| 144 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA VINH | YKV | Nghệ An | Trường đại học | Công lập |
| 145 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG | YTC | Hà Nội | Trường đại học | Công lập |
| 146 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | DDQ | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 147 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | DDF | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |
| 148 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | DDC | Đà Nẵng | Trường đại học | Công lập |

Thủ tục thành lập trường đại học công lập
Thành phần hồ sơ
- Tờ trình xin phép hoạt động của trường đại học (theo Mẫu số 05, Phụ lục III ban hành kèm Nghị định 125/2024/NĐ-CP);
- Báo cáo về tình hình thực hiện các cam kết theo đề án thành lập trường (theo Mẫu số 06, Phụ lục III ban hành kèm Nghị định 125/2024/NĐ-CP);
- Báo cáo thuyết minh các điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo (theo Mẫu số 07, Phụ lục III ban hành kèm Nghị định 125/2024/NĐ-CP);
- Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường, trình bày đầy đủ các nội dung chính như: Vị trí pháp lý, tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, hoạt động đào tạo… cùng các vấn đề liên quan khác.

Trình tự thực hiện
- Bước 1: Trường đại học chuẩn bị 1 bộ hồ sơ theo quy định. Tiến hành nộp qua cổng dịch vụ công trực tuyến, đường bưu điện hoặc trực tiếp đến Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bước 2: Trong vòng 10 ngày kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ có văn bản thông báo để nhà trường chỉnh sửa, bổ sung;
- Bước 3: Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành thẩm định thực tế các điều kiện cho phép hoạt động đào tạo của trường.
- Bước 4: Sau khi có báo cáo thẩm định, trong vòng 10 ngày, nếu trường đáp ứng đầy đủ điều kiện, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành quyết định cho phép thành lập trường đại học. Ngược lại, sẽ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Tạm kết
Như vậy FPT Shop đã thông tin đến bạn hơn 140 trường đại học công lập cập nhật mới nhất. Thông qua quá trình sáp nhập và tinh gọn trường đại học, các cơ sở giáo dục có thể tập trung đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, nâng cao năng lực cạnh tranh và đáp ứng nhu cầu cấp thiết của quốc gia.
Để phục vụ cho nhu cầu học tập, giải trí mỗi ngày, học sinh, sinh viên nên đầu tư một chiếc laptop chất lượng đến từ thương hiệu như laptop Asus, Dell, Lenovo… Tại FPT Shop, chúng tôi cung cấp loạt sản phẩm chính hãng, giá tốt mà bạn cần. Đặc biệt, chính sách mua hàng trả góp lãi suất 0% và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho chặng đường học tập sắp tới.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/cac_truong_dai_hoc_cong_lap_o_ha_noi_fd65abc846.jpg)
:quality(75)/bang_xep_hang_cac_truong_dai_hoc_o_ha_noi_6d1fb13361.jpg)
:quality(75)/bach_khoa_la_gi_1_f0e3ea7f89.png)
:quality(75)/dai_hoc_tu_thuc_la_gi_167231eb4b.jpg)
:quality(75)/cac_truong_dai_hoc_o_nha_trang_cc48ddb272.jpg)
:quality(75)/top_cac_truong_dai_hoc_tot_nhat_the_gioi_11_71ec4d17f4.png)