Danh sách hơn 140 trường đại học công lập cập nhật mới nhất theo Bộ Giáo dục và Đào tạo
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Tường Vy
3 tháng trước

Danh sách hơn 140 trường đại học công lập cập nhật mới nhất theo Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách hơn 140 trường đại học công lập đã chính thức công bố trên dữ liệu Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Qua đó sinh viên và phụ huynh có cái nhìn đầy đủ về hệ thống trường đại học công lập trên cả nước, giúp quá trình lựa chọn phù hợp với định hướng nghề nghiệp.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Điều kiện thành lập trường đại học công lập
Danh sách hơn 140 trường đại học công lập
Thủ tục thành lập trường đại học công lập
Tạm kết

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố danh sách hơn 140 trường đại học công lập theo Điều 97 Nghị định 125/2024/NĐ-CP. Việc sắp xếp và tái cơ cấu lại các trường đại học công lập nhằm mục đích nâng cao năng lực cạnh tranh, góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng ở tất cả ngành nghề. Trong bài viết, FPT Shop sẽ cập nhật đầy đủ và chi tiết hơn 140 trường đại học công lập, mời bạn đón đọc.

Điều kiện thành lập trường đại học công lập

  • Quyết định thành lập trường đại học công lập cần dựa trên một dự án cụ thể, phù hợp với định hướng quy hoạch chung của các cơ sở giáo dục đại học và sư phạm đã được phê duyệt.
  • Phải có văn bản chấp thuận của UBND cấp tỉnh (nơi đặt trụ sở chính của trường) về việc thành lập, kèm theo xác nhận quyền sử dụng đất. Ngoại lệ đối với cơ sở trực thuộc UBND cấp tỉnh.

Điều kiện thành lập trường đại học công lập

  • Diện tích đất xây dựng tại trụ sở chính đạt ít nhất 5 ha. Đồng thời, địa điểm xây dựng cần đáp ứng các quy định về môi trường giáo dục an toàn, không nằm gần các cơ sở sản xuất, dịch vụ hoặc kho bãi ô nhiễm, độc hại, cháy nổ.
  • Đối với trường đại học công lập, cần có dự án đầu tư xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác định rõ nguồn vốn thực hiện theo kế hoạch.

Diện tích đất xây dựng tại trụ sở chính đạt ít nhất 5 ha

Danh sách hơn 140 trường đại học công lập

Dưới đây là bảng tổng hợp hơn 140 trường đại học công lập trên cả nước, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và dễ dàng tham khảo khi tìm hiểu thông tin.

TTTên trườngKý hiệuTỉnh, thành phốLoại hình cơ sở đào tạoLoại trường
1ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HỒ CHÍ MINHYDSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
2TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINHTAGAn GiangTrường đại họcCông lập
3TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊUDBLBạc LiêuTrường đại họcCông lập
4TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINHQSBTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
5TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGDDKĐà NẵngTrường đại họcCông lập
6TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠTCTCần ThơTrường đại họcCông lập
7TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀNLDAHà NộiTrường đại họcCông lập
8TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIQHIHà NộiTrường đại họcCông lập
9TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢIGTAHà NộiTrường đại họcCông lập
10TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINHQSCTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
11TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT HÀN, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGVKUĐà NẵngTrường đại họcCông lập
12TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNDTCThái NguyênTrường đại họcCông lập
13TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘICCMHà NộiTrường đại họcCông lập
14TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘIDCNHà NộiTrường đại họcCông lập
15TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINHDDMQuảng NinhTrường đại họcCông lập
16TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINHHUITP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
17TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT - HUNGVHDHà NộiTrường đại họcCông lập
18TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT TRÌVUIPhú ThọTrường đại họcCông lập
19TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINHDCTTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
20TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAMPVUBà Rịa - Vũng TàuTrường đại họcCông lập
21TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘIDKHHà NộiTrường đại họcCông lập
22TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠTTDLLâm ĐồngTrường đại họcCông lập
23TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰCDDLHà NộiTrường đại họcCông lập
24TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNHYDDNam ĐịnhTrường đại họcCông lập
25TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAIDNUĐồng NaiTrường đại họcCông lập
26TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁPSPDĐồng ThápTrường đại họcCông lập
27TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIQHSHà NộiTrường đại họcCông lập
28TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢIGHAHà NộiTrường đại họcCông lập
29TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINHGTSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
30TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONGHLUQuảng NinhTrường đại họcCông lập
31TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘINHFHà NộiTrường đại họcCông lập
32TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNHHHTHà TĩnhTrường đại họcCông lập
33TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNGDKTHải DươngTrường đại họcCông lập
34TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNGTHPHải PhòngTrường đại họcCông lập
35TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAMHHAHải PhòngTrường đại họcCông lập
36TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯDNBNinh BìnhTrường đại họcCông lập
37TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨCHDTThanh HóaTrường đại họcCông lập
38TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNGTHVPhú ThọTrường đại họcCông lập
39TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘIDKSHà NộiTrường đại họcCông lập
40TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘIKTAHà NộiTrường đại họcCông lập
41TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HỒ CHÍ MINHKTSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
42TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANGTKGKiên GiangTrường đại họcCông lập
43TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIQHEHà NộiTrường đại họcCông lập
44TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINHQSKTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
45TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆPDKKNam ĐịnhTrường đại họcCông lập
46TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ ANCEANghệ AnTrường đại họcCông lập
47TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNDTEThái NguyênTrường đại họcCông lập
48TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐẠI HỌC HUẾDHKThừa Thiên HuếTrường đại họcCông lập
49TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ CẦN THƠKCCCần ThơTrường đại họcCông lập
50TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNDTKThái NguyênTrường đại họcCông lập
51TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y - DƯỢC ĐÀ NẴNGYDNĐà NẵngTrường đại họcCông lập
52TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNGDKYHải DươngTrường đại họcCông lập
53TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHÁNH HOÀUKHKhánh HoàTrường đại họcCông lập
54TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIQHTHà NộiTrường đại họcCông lập
55TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINHQSTTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
56TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘIKCNHà NộiTrường đại họcCông lập
57TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIQHXHà NộiTrường đại họcCông lập
58TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINHQSXTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
59TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾDHTThừa Thiên HuếTrường đại họcCông lập
60TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNDTZThái NguyênTrường đại họcCông lập
61TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG - XÃ HỘIDLXHà NộiTrường đại họcCông lập
62TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆPLNHHà NộiTrường đại họcCông lập
63TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIQHLHà NộiTrường đại họcCông lập
64TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘILPHHà NộiTrường đại họcCông lập
65TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINHLPSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
66TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT, ĐẠI HỌC HUẾDHAThừa Thiên HuếTrường đại họcCông lập
67TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤTMDAHà NộiTrường đại họcCông lập
68TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘIMHNHà NộiTrường đại họcCông lập
69TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINHMBSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
70TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆPMTCHà NộiTrường đại họcCông lập
71TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINHMTSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
72TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT VIỆT NAMMTHHà NộiTrường đại họcCông lập
73TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘIDNVHà NộiTrường đại họcCông lập
74TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANGDBGBắc GiangTrường đại họcCông lập
75TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINHNLSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
76TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC HUẾDHLThừa Thiên HuếTrường đại họcCông lập
77TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNDTNThái NguyênTrường đại họcCông lập
78TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINHNHSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
79TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT, ĐẠI HỌC HUẾDHNThừa Thiên HuếTrường đại họcCông lập
80TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIQHFHà NộiTrường đại họcCông lập
81TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾDHFThừa Thiên HuếTrường đại họcCông lập
82TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNGNTHHà NộiTrường đại họcCông lập
83TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANGTSNKhánh HoàTrường đại họcCông lập
84TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNGDPQQuảng NgãiTrường đại họcCông lập
85TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊNDPYPhú YênTrường đại họcCông lập
86TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNHDQBQuảng BìnhTrường đại họcCông lập
87TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAMDQUQuảng NamTrường đại họcCông lập
88TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINHQSQTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
89TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠNDQNBình ĐịnhTrường đại họcCông lập
90TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒNSGDTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
91TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎSDUHải DươngTrường đại họcCông lập
92TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘISKDHà NộiTrường đại họcCông lập
93TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU, ĐIỆN ẢNH TP. HỒ CHÍ MINHDSDTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
94TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘISPHHà NộiTrường đại họcCông lập
95TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2SP2Vĩnh PhúcTrường đại họcCông lập
96TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊNSKHHưng YênTrường đại họcCông lập
97TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNHSKNNam ĐịnhTrường đại họcCông lập
98TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINHSPKTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
99TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINHSKVNghệ AnTrường đại họcCông lập
100TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONGVLUVĩnh LongTrường đại họcCông lập
101TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNGGNTHà NộiTrường đại họcCông lập
102TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINHSPSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
103TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO HÀ NỘITDHHà NộiTrường đại họcCông lập
104TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINHSTSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
105TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGDDSĐà NẵngTrường đại họcCông lập
106TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC HUẾDHSThừa Thiên HuếTrường đại họcCông lập
107TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNDTSThái NguyênTrường đại họcCông lập
108TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁNDKQQuảng NgãiTrường đại họcCông lập
109TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETINGDMSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
110TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - QUẢN TRỊ KINH DOANHDFAHưng YênTrường đại họcCông lập
111TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘIDMTHà NộiTrường đại họcCông lập
112TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINHDTMTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
113TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀOTQUTuyên QuangTrường đại họcCông lập
114TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮCTTBSơn LaTrường đại họcCông lập
115TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊNTTNĐắk LắkTrường đại họcCông lập
116TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANGTTGTiền GiangTrường đại họcCông lập
117TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGDTTTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
118TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNHDTBThái BìnhTrường đại họcCông lập
119TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO BẮC NINHTDBBắc NinhTrường đại họcCông lập
120TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNGTTDĐà NẵngTrường đại họcCông lập
121TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINHTDSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
122TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘTTDMBình DươngTrường đại họcCông lập
123TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘIHNMHà NộiTrường đại họcCông lập
124TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢITLAHà NộiTrường đại họcCông lập
125TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠITMAHà NộiTrường đại họcCông lập
126TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINHDVTTrà VinhTrường đại họcCông lập
127TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘIVHHHà NộiTrường đại họcCông lập
128TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP. HỒ CHÍ MINHVHSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
129TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁDVDThanh HóaTrường đại họcCông lập
130TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT ĐỨCVGUBình DươngTrường đại họcCông lập
131TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIVJUHà NộiTrường đại họcCông lập
132TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINHTDVNghệ AnTrường đại họcCông lập
133TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘIXDAHà NộiTrường đại họcCông lập
134TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂYMTUVĩnh LongTrường đại họcCông lập
135TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNGXDTPhú YênTrường đại họcCông lập
136TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘIQHYHà NộiTrường đại họcCông lập
137TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠYCTCần ThơTrường đại họcCông lập
138TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNGYPBHải PhòngTrường đại họcCông lập
139TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNHYTBThái BìnhTrường đại họcCông lập
140TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC, ĐẠI HỌC HUẾDHYThừa Thiên HuếTrường đại họcCông lập
141TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNDTYThái NguyênTrường đại họcCông lập
142TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘIYHBHà NộiTrường đại họcCông lập
143TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCHTYSTP. Hồ Chí MinhTrường đại họcCông lập
144TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA VINHYKVNghệ AnTrường đại họcCông lập
145TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNGYTCHà NộiTrường đại họcCông lập
146TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGDDQĐà NẵngTrường đại họcCông lập
147TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGDDFĐà NẵngTrường đại họcCông lập
148TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGDDCĐà NẵngTrường đại họcCông lập

Danh sách hơn 140 trường đại học công lập

Thủ tục thành lập trường đại học công lập

Thành phần hồ sơ

  • Tờ trình xin phép hoạt động của trường đại học (theo Mẫu số 05, Phụ lục III ban hành kèm Nghị định 125/2024/NĐ-CP);
  • Báo cáo về tình hình thực hiện các cam kết theo đề án thành lập trường (theo Mẫu số 06, Phụ lục III ban hành kèm Nghị định 125/2024/NĐ-CP);
  • Báo cáo thuyết minh các điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo (theo Mẫu số 07, Phụ lục III ban hành kèm Nghị định 125/2024/NĐ-CP);
  • Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường, trình bày đầy đủ các nội dung chính như: Vị trí pháp lý, tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, hoạt động đào tạo… cùng các vấn đề liên quan khác.

Thành phần hồ sơ

Trình tự thực hiện

  • Bước 1: Trường đại học chuẩn bị 1 bộ hồ sơ theo quy định. Tiến hành nộp qua cổng dịch vụ công trực tuyến, đường bưu điện hoặc trực tiếp đến Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Bước 2: Trong vòng 10 ngày kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ có văn bản thông báo để nhà trường chỉnh sửa, bổ sung;
  • Bước 3: Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành thẩm định thực tế các điều kiện cho phép hoạt động đào tạo của trường.
  • Bước 4: Sau khi có báo cáo thẩm định, trong vòng 10 ngày, nếu trường đáp ứng đầy đủ điều kiện, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành quyết định cho phép thành lập trường đại học. Ngược lại, sẽ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Trình tự thực hiện

Tạm kết

Như vậy FPT Shop đã thông tin đến bạn hơn 140 trường đại học công lập cập nhật mới nhất. Thông qua quá trình sáp nhập và tinh gọn trường đại học, các cơ sở giáo dục có thể tập trung đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, nâng cao năng lực cạnh tranh và đáp ứng nhu cầu cấp thiết của quốc gia.

Để phục vụ cho nhu cầu học tập, giải trí mỗi ngày, học sinh, sinh viên nên đầu tư một chiếc laptop chất lượng đến từ thương hiệu như laptop Asus, Dell, Lenovo… Tại FPT Shop, chúng tôi cung cấp loạt sản phẩm chính hãng, giá tốt mà bạn cần. Đặc biệt, chính sách mua hàng trả góp lãi suất 0% và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho chặng đường học tập sắp tới.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao