Mã bưu chính Tuyên Quang 2026 là gì? Cập nhật mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh thành
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Duy Kiên
4 tháng trước

Mã bưu chính Tuyên Quang 2026 là gì? Cập nhật mới nhất sau khi sáp nhập tỉnh thành

Mã bưu chính Tuyên Quang 2026 được cập nhật theo địa giới hành chính mới sau khi thực hiện sáp nhập tỉnh thành, dẫn đến thay đổi ở một số khu vực so với trước đây. Việc nắm đúng mã ZIP giúp điền thông tin chính xác khi gửi hồ sơ, hàng hóa và đăng ký dịch vụ trực tuyến.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Mã bưu chính Tuyên Quang 2026 là gì?
Tổng hợp mã bưu chính Tuyên Quang 2026 mới nhất
Cách tra cứu mã bưu chính Tuyên Quang 2026 nhanh và chính xác
Tạm kết

Sau khi thực hiện điều chỉnh địa giới hành chính theo chủ trương sáp nhập tỉnh thành, nhiều thông tin liên quan đến hệ thống mã vùng và bưu chính đã được cập nhật. Điều này khiến không ít người băn khoăn khi điền địa chỉ gửi thư, hồ sơ hoặc tạo đơn hàng online. Trong đó, mã bưu chính Tuyên Quang 2026 là nội dung được quan tâm nhiều nhất nhằm đảm bảo thông tin chính xác và hạn chế sai sót khi giao nhận.

mã bưu chính Tuyên Quang 2026 (ảnh 1)

Mã bưu chính Tuyên Quang 2026 là gì?

Sau khi tỉnh Tuyên Quang thực hiện sáp nhập với Hà Giang theo Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025, hệ thống mã ZIP tại khu vực này đã được điều chỉnh để đồng bộ với địa giới hành chính mới. Theo cập nhật hiện hành, mã bưu chính Tuyên Quang được xác định với 2 đầu số chính là 20 và 22, áp dụng cho các đơn vị hành chính tương ứng trong toàn tỉnh.

Để điền thông tin chính xác khi gửi thư từ, hồ sơ hoặc hàng hóa, người dùng cần nắm rõ cấu trúc và cách phân chia các chữ số trong mã bưu chính.

mã bưu chính Tuyên Quang 2026 (ảnh 2)

Cách phân chia mã bưu chính Việt Nam gồm 5 chữ số

  • Chữ số đầu tiên: Thể hiện mã vùng bưu chính.
  • Hai chữ số đầu: Đại diện cho mã tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Bốn chữ số đầu: Xác định khu vực quận, huyện hoặc đơn vị hành chính tương đương.
  • Chữ số cuối cùng: Quy định đối tượng cụ thể được gán mã, thường là bưu cục, phường, xã hoặc địa chỉ chi tiết.

Việc sử dụng đúng mã ZIP giúp hệ thống bưu cục và đơn vị vận chuyển nhận diện chính xác điểm gửi và nhận, hạn chế nhầm lẫn trong quá trình phân loại. Vì vậy, cập nhật mã bưu chính Tuyên Quang mới theo thay đổi hành chính là bước quan trọng để đảm bảo giao dịch và vận chuyển diễn ra chính xác, đúng địa chỉ.

mã bưu chính Tuyên Quang 2026 (ảnh 3)

Tổng hợp mã bưu chính Tuyên Quang 2026 mới nhất

Căn cứ Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15, tỉnh Tuyên Quang được sáp nhập với Hà Giang và giữ tên gọi là tỉnh Tuyên Quang. Sau khi hoàn tất sắp xếp, tỉnh có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 117 xã và 07 phường. Trong đó, có 104 xã và 07 phường được hình thành sau quá trình điều chỉnh, cùng 13 xã giữ nguyên hiện trạng như Trung Hà, Kiến Thiết, Hùng Đức, Minh Sơn, Minh Tân, Thuận Hòa, Tùng Bá, Thượng Sơn, Cao Bồ, Ngọc Long, Giáp Trung, Tiên Nguyên và Quảng Nguyên.

Danh sách mã ZIP chi tiết áp dụng cho từng phường, xã và đơn vị tương đương trong toàn tỉnh được đối chiếu theo Danh mục mã bưu chính quốc gia ban hành kèm Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Số thứ tự

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1

X. Thượng Lâm

22507

2

X. Lâm Bình

22514

X. Minh Quang

22515

4  

X. Bình An

22511

5

X. Côn Lôn

22414

X. Yên Hoa

22410

7

X. Thượng Nông

22411

8

X. Hồng Thái

22409

9

X. Nà Hang

22418

10 

X. Tân Mỹ

22316

11 

X. Yên Lập

22310

12 

X. Tân An

22317

13 

X. Chiêm Hóa

22332

14 

X. Hòa An

22323

15

X. Kiên Đài

22331

16

X. Tri Phú

22329

17

X. Kim Bình

22328

18  

X. Yên Nguyên

22322

19 

X. Yên Phú

22615

20

X. Bạch Xa 

22613

21 

X. Phù Lưu 

22609

22

X. Hàm Yên

 22624

23

X. Bình Xa

22623

24  

X. Thái Sơn

22622

25

X. Thái Hòa

22621

26 

 X. Hùng Lợi 

22235

27 

X. Trung Sơn

22234

28 

X. Thái Bình

22229

29 

X. Tân Long

22207

30

X. Xuân Vân

22211

31

X. Lực Hành

22213

32 

X. Yên Sơn

22206

33

X. Nhữ Khê

22222

34 

X. Tân Trào

22709

35 

X. Minh Thanh

22711

36 

X. Sơn Dương 

22706

37

X. Bình Ca

22739

38

X. Tân Thanh

22729

39

X. Sơn Thủy

22740

40

X. Phú Lương

22731

41

X. Trường Sinh

22721

42

X. Hồng Sơn

22719

43 

X. Đông Thọ

22717

44 

P. Mỹ Lâm

22119

45 

P. Minh Xuân

22110

46

P. Nông Tiến

22107

47 

P. An Tường

22106

48 

P. Bình Thuận

22120

49

X. Trung Hà

 22314

50

X. Kiến Thiết

22209

51

X. Hùng Đức

22619

52

X. Lũng Cú

20508

53

X. Đồng Văn

20506

54 

X. Sà Phìn

20510

55  

X. Phố Bảng

20512

56 

X. Lũng Phìn

20518

57

 X. Sủng Máng

20413

58

X. Sơn Vĩ 

20423

59

X. Mèo Vạc

20406

60

X. Khâu Vai 

20418

61 

X. Niêm Sơn

20416

62

X. Tát Ngà

20419

63

X. Thắng Mố

20310

64

X. Bạch Đích

20312

65

X. Yên Minh

20306

66

X. Mậu Duệ

20323

67 

X. Du Già

20318

68 

 X. Đường Thượng

20317

69

X. Lùng Tám

20368

70

X. Cán Tỷ

20357

71

X. Nghĩa Thuận

20359

72

X. Quản Bạ

20365

73

 X. Tùng Vài

20361

74

X. Yên Cường

20915

75

X. Đường Hồng

20916

76 

X. Bắc Mê

20919

77

X. Minh Ngọc

20911

78

X. Ngọc Đường

20108

79

X. Lao Chải

20218

80 

X. Thanh Thủy

20215

81 

X. Phú Linh

20221

82

X. Linh Hồ

20209

83 

X. Bạch Ngọc

20229

84

X. Vị Xuyên

20206

85 

X. Việt Lâm

20226

86

X. Tân Quang

20812

87 

X. Đồng Tâm

20808

88 

X. Liên Hiệp

20824

89

X. Bằng Hành

20828

90 

X. Bắc Quang

20829

91

X. Hùng An

20820

92

X. Vĩnh Tuy

20819

93

X. Đồng Yên

20816

94

X. Tiên Yên

20767

95 

X. Xuân Giang

20766

96

X. Bằng Lang

20764

97

 X. Yên Thành

20762

98

X. Quang Bình

20771

99

X. Tân Trịnh

20758

100 

X. Thông Nguyên

20623

101 

X. Hồ Thầu

20621

102

X. Nậm Dịch

20627

103

X. Tân Tiến

20607

104

X. Hoàng Su Phì

20631

105

 X. Thàng Tín

20612

106

X. Bản Máy

20613

107

X. Pờ Ly Ngài

20618

108 

X. Xín Mần

20710

109

X. Pà Vầy Sủ

20712

110 

X. Nấm Dẩn

20715

111 

X. Trung Thịnh

20724

112

X. Khuôn Lùng

20717

113 

P. Hà Giang 1

20114

114

P. Hà Giang 2

20115

115

X. Minh Sơn

20909

116

X. Minh Tân

20214

117 

X. Thuận Hòa

20213

118

X. Tùng Bá

20212

119

X. Thượng Sơn

20224

120

X. Cao Bồ

20223

121

X. Ngọc Long

20320

122

X. Giáp Trung 

20908

123

X. Tiên Nguyên

20760

124

X. Quảng Nguyên

20718

Cách tra cứu mã bưu chính Tuyên Quang 2026 nhanh và chính xác

Để tìm mã ZIP mới nhất của Tuyên Quang sau khi điều chỉnh địa giới hành chính, bạn có thể thực hiện theo các bước đơn giản dưới đây:

  • Bước 1: Truy cập website https://mabuuchinh.vn.
mã bưu chính Tuyên Quang 2026 (ảnh 4)
  • Bước 2: Nhập thông tin địa chỉ cần tra cứu như phường, xã, quận, huyện và thêm từ khóa “Tuyên Quang” vào ô “Tìm kiếm”, sau đó nhấn tra cứu để xem kết quả.
mã bưu chính Tuyên Quang 2026 (ảnh 5)

Tạm kết

Việc cập nhật đúng mã bưu chính Tuyên Quang 2026 là yếu tố quan trọng để hạn chế sai sót khi gửi thư từ, hồ sơ hoặc tạo đơn hàng trực tuyến. Trong bối cảnh địa giới hành chính đã có thay đổi sau sáp nhập, người dùng cần kiểm tra kỹ thông tin trước khi điền địa chỉ. Chủ động tra cứu và sử dụng chính xác mã bưu chính sẽ góp phần đảm bảo quá trình giao nhận diễn ra thuận lợi và đúng điểm đến.

Bạn đang tìm một chiếc điện thoại ổn định để tra cứu thông tin, tạo đơn hàng và xử lý công việc mọi lúc mọi nơi? Điện thoại OPPO tại FPT Shop sở hữu thiết kế hiện đại, màn hình sắc nét và pin bền bỉ, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hằng ngày. Khám phá các mẫu OPPO chính hãng với ưu đãi hấp dẫn và chính sách bảo hành rõ ràng tại FPT Shop ngay hôm nay.

Xem thêm:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao