:quality(75)/2015_4_3_201504031522325570_Moto_G2_va_Moto_E2(2).jpg)
So sánh Moto G2 với Moto E2: Phần cứng, phần mềm và hiệu năng
Phần 1 bài viết So sánh Moto G2 với Moto E2: Thiết kế, màn hình và bộ nhớ, chúng tôi đã giới thiệu đến các bạn một cách tổng quan nhất về thiết kế, màn hình cũng như bộ nhớ của hai máy. Ở phần 2 của bài viết so sánh Moto G2 với Moto E2 – 2 smartphone giá rẻ chất lượng của Motorola, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về phần mềm, phần cứng và hiệu năng của chúng.
Moto G2 vs Moto E2 - Phần mềm, Bộ vi xử lý và Hiệu năng
Moto G2 – Android KitKat 4.4.4, Qualcomm SnapdragonTM, 1,2 GHz
Moto E2 – Android Lollipop 5.0, Qualcomm Snapdragon 410, 1,2 GHz
.jpg)
Moto E2
Moto E2 là chiếc smartphone giá rẻ của Motorola sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 410 cung cấp hiệu năng nhanh nhạy và mượt mà hơn so với bộ vi xử lý Qualcomm SnapdragonTM xuất hiện trên G2. Tuy nhiên, sự khác biệt giữa hai điện thoại là không đáng kể. Cả hai chipset đều có tốc độ xung nhịp 1,2 GHz, RAM 1GB.
.jpg)
Moto G2
Ngoài ra, thao tác điều hướng trên cả hai thiết bị hơi chậm, đây là hệ quả của việc sử dụng hệ điều hành và giao diện Android.
.jpg)
Điểm kiểm tra Geekbench 3
Trong một số thử nghiệm, cả hai đều xử lý khá tốt một số game 3D cao cấp và điểm kiểm tra Geekbench 3 của Moto E cao hơn 25% so với mức trung bình.
Moto G2 và Moto E2 – Camera
Moto G2 – Camera chính 8 MP, khẩu độ f/2, camera phụ 2 MP
Moto E2 – Camera chính 5 MP, khẩu độ f/2,2 , camera phụ VGA
.jpg)
Camera chính của G2 và E2
Motorola Moto E2 không có sự nâng cấp về máy ảnh so với phiên bản gốc. Điện thoại này vẫn duy trì camera chính 5 MP, khẩu độ f/2,2 với các tính năng chụp nhanh, chạm để lấy nét, zoom kỹ thuật số 4X, chế độ Burst, HDR và Panorama. Máy được tích hợp một camera phụ VGA. Trong khi đó, Moto G2 đi kèm với camera chính 8 MP, khẩu độ f/2 và camera phụ 2 MP với các tính năng tương tự như E2 nhưng hỗ trợ thêm đèn flash LED.
Dươi đây là ảnh chụp từ máy ảnh chính của hai thiết bị:
.jpg)
.jpg)
Sự khác biệt khi chụp ảnh bằng camera chính của hai thiết bị khá rõ ràng. Moto G2 với góc kính rộng cung cấp hình ảnh với tông màu lạnh hơn trong khi Moto E2 mang đến những hình ảnh với tông màu ấm hơn.
Nhìn chung, G2 trội hơn hẳn về tính năng camera so với người anh em của mình.
Thời lượng pin
Moto G - 2070 mAh
Moto E - 2390 mAh
Cả hai thiết bị của Motorola đều được trang bị dung lượng pin khá tối, với thời lượng pin kéo dài trên 2 ngày. Chế độ tiết kiệm pin cũng có sẵn trên cả hai điện thoại.
Thông số kỹ thuật
|
|
Moto G2 |
Moto E2 |
|
Kích thước |
141,5 x 70,7 x 6 - 11 mm |
129,9 x 66,8 x 5,2 – 12,3 mm |
|
Trọng lượng |
149 gam |
145 gam |
|
Màn hình |
IPS 5 inch Độ phân giải 720 x 1280 pixel Mật độ điểm ảnh 294 ppi |
IPS 4,5 inch Độ phân giải 540 x 960 pixel Mật độ điểm ảnh 245 ppi |
|
Bộ vi xử lý |
Qualcomm SnapdragonTM Tốc độ xung nhịp 1,2 GHz Card đồ họa Adreno 305 |
Qualcomm Snapdragon 410 Tốc độ xung nhịp 1,2 GHz Card đồ họa Adreno 306 |
|
Hệ điều hành |
Android KitKat 4.4.4 |
Android Lollipop 5.0 |
|
RAM |
1GB 8GB, hỗ trợ mở rộng 32GB qua thẻ nhớ microSD |
|
|
Bộ nhớ trong |
||
|
Camera chính |
8 MP Khẩu độ f/2 |
5 MP Khẩu độ f/2,2 |
|
Camera phụ |
2 MP |
VGA |
|
Kết nối |
Wi-Fi 802,11 b/g/n Buetooth 4.0 LE |
Wi-Fi 802,11 b/g/n Buetooth 4.0 LE |
|
Pin |
2070 mAh |
2390 mAh |
Kết luận
Motorola đang tập trung chủ yếu vào một số tính năng trên Moto G2 và Moto E2 để có thể cạnh tranh với những smartphone cùng phân khúc. Hãng đã cân bằng được giữa giá trị và tính năng mà sản phẩm mang lại cho người dùng.
Xem video đánh giá chi tiết Motorola Moto E2
* Asus TP550LA sở hữu thiết kế xoay màn hình, cấu hình tốt, thoải mái sử dụng cho học tập và giải trí
* Mời bạn tham khảo phụ kiện không thể thiếu cho người sử dụng máy tính: loa máy tính, tai nghe, chuột máy tính, usb 8g, chuột không dây chính hãng, sạc iPad
Ngọc Ngà (CTV)
Nguồn: trustedreviews, motorola(1), motorola(2)
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)