:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_ben_tre_c8d01b34ed.png)
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bến Tre: Cập nhật thông tin chi tiết theo từng trường
Bạn đang tìm kiếm thông tin điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bến Tre để chuẩn bị cho quá trình xét tuyển vào trường THPT mong muốn? Đây là thời điểm quan trọng để cập nhật nhanh chóng, chính xác và đầy đủ các mức điểm trúng tuyển của từng trường trên địa bàn tỉnh. Mời bạn theo dõi nội dung dưới đây để không bỏ lỡ bất kỳ thông tin nào.
Thông tin chung về kỳ thi tuyển sinh lớp 10 tại Bến Tre
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2025 - 2026 tại tỉnh Bến Tre diễn ra vào khoảng đầu tháng 6/2025, theo lịch của Sở Giáo dục và Đào tạo Bến Tre. Học sinh dự thi ba môn bắt buộc gồm Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh, một môn chuyên nếu thi vào trường chuyên. Tổng điểm xét tuyển vào các trường THPT công lập được tính bằng tổng điểm ba bài thi (có tính hệ số), cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Sau khi có kết quả thi, các trường sẽ công bố điểm xét tuyển lớp 10 năm 2025 - 2026 dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh và số lượng học sinh đăng ký nguyện vọng.

Yếu tố ảnh hưởng đến điểm chuẩn lớp 10 Bến Tre
Dưới đây là những yếu tố ảnh hưởng đến điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bến Tre mà học sinh và phụ huynh nên nắm bắt:
- Chỉ tiêu tuyển sinh của từng trường: Mỗi trường THPT được giao chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể về số lượng học sinh đầu vào. Nếu chỉ tiêu giảm nhưng số lượng hồ sơ đăng ký lại tăng, mức điểm để trúng tuyển sẽ cao hơn. Ngược lại, khi chỉ tiêu tăng mà lượng thí sinh giữ nguyên hoặc giảm, khả năng trúng tuyển sẽ dễ dàng hơn.
- Số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển: Những trường có sức hút cao thường nhận được nhiều nguyện vọng đăng ký, dẫn đến tỷ lệ "chọi" tăng mạnh. Trường càng nhiều hồ sơ thì mức sàng lọc càng khắt khe, trong khi đó những trường ít được lựa chọn thường có yêu cầu đầu vào nhẹ hơn.
- Mặt bằng điểm thi trên toàn tỉnh: Kết quả làm bài của thí sinh toàn tỉnh cũng đóng vai trò quyết định. Nếu đề thi dễ, phổ điểm cao, nhiều học sinh đạt kết quả tốt, các trường sẽ phải nâng ngưỡng tuyển. Ngược lại, đề khó và mặt bằng điểm thấp khiến tiêu chí xét tuyển giảm tương ứng.

- Nguyện vọng đăng ký (NV1 & NV2): Việc xét tuyển chủ yếu dựa trên nguyện vọng 1. Các trường được nhiều học sinh chọn làm NV1 thường có tỷ lệ cạnh tranh lớn và yêu cầu điểm cao hơn. Nguyện vọng 2 chỉ được xét nếu trường chưa tuyển đủ chỉ tiêu và thường yêu cầu điểm cao hơn NV1 để tạo sự cạnh tranh công bằng.
- Địa điểm và danh tiếng của trường: Những trường nằm ở khu vực trung tâm thành phố, có cơ sở vật chất hiện đại, giáo viên chất lượng hoặc có thành tích học sinh giỏi nổi bật sẽ được học sinh ưu tiên hơn. Vì vậy, yêu cầu đầu vào cũng thường cao hơn so với các trường ở vùng xa hoặc ít được biết đến.
- Xu hướng lựa chọn trường của học sinh và phụ huynh: Tâm lý “chọn trường an toàn” hoặc “đặt cược vào trường top” có thể khiến một số trường bị quá tải nguyện vọng, từ đó làm tăng ngưỡng xét tuyển. Mỗi năm, sự dịch chuyển xu hướng chọn trường đều ảnh hưởng đến biến động điểm đầu vào giữa các trường.
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bến Tre – Cập nhật chi tiết theo từng trường
Dưới đây là danh sách điểm xét tuyển đã công bố của các trường THPT công lập và trường chuyên tại Bến Tre mà bạn nên tham khảo:
Trường THPT Chuyên Bến Tre – Điểm chuẩn theo từng môn chuyên
| STT | Môn chuyên | Dự thi | Xét đỗ | Điểm chuẩn |
| 1 | Toán | 103 | 60 | 32.55 |
| 2 | Vật lý | 52 | 30 | 29.80 |
| 3 | Hóa học | 48 | 30 | 31.15 |
| 4 | Sinh học | 35 | 30 | 27.85 |
| 5 | Tin học | 24 | 13 | 16.70 |
| 6 | Ngữ văn | 68 | 30 | 30.00 |
| 7 | Lịch sử | 34 | 20 | 27.05 |
| 8 | Địa lý | 29 | 20 | 32.30 |
| 9 | Tiếng Anh | 119 | 34 | 35.67 |
- Trường có tổng thí sinh dự thi là 512, chỉ tiêu tuyển sinh 284, số học sinh trúng tuyển là 267.
- Cách tính điểm: Điểm xét tuyển = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn) × 2 + Điểm Tiếng Anh + Điểm môn chuyên × 2 (tổng điểm tối đa là 70 điểm).

Điểm chuẩn các trường THPT công lập tại Bến Tre
| STT | Trường | Dự thi | Xét đỗ | Huyện (cũ) | Điểm chuẩn |
| 1 | THPT Lê Hoàng Chiếu | 270 | 252 | Huyện Bình Đại | 8.90 |
| 2 | THPT Thanh Phước | 306 | 211 | 8.60 | |
| 3 | THPT Huỳnh Tấn Phát | 338 | 254 | 11.75 | |
| 4 | THPT Lê Quý Đôn | 311 | 231 | 9.95 | |
| 5 | THPT Trần Văn Ơn | 471 | 359 | Huyện Châu Thành | 11.50 |
| 6 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 277 | 210 | 8.25 | |
| 7 | THPT Diệp Minh Châu | 225 | 210 | 12.00 | |
| 8 | THPT Nguyễn Huệ | 430 | 252 | 10.00 | |
| 9 | THPT Trần Văn Kiết | 395 | 323 | Huyện Chợ Lách | 8.65 |
| 10 | THPT Võ Văn Kiệt | 263 | 227 | 8.00 | |
| 11 | THPT Trương Vĩnh Ký | 332 | 220 | 12.40 | |
| 12 | THPT Ngô Văn Cấn | 341 | 280 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 10.30 |
| 13 | THPT Lê Anh Xuân | 338 | 265 | 9.50 | |
| 14 | THPT Nhuận Phú Tân | 234 | 210 | 7.50 | |
| 15 | THPT Chê-Ghêvara | 451 | 353 | Huyện Mỏ Cày Nam | 12.1 |
| 16 | THPT Quản Trọng Hoàng | 299 | 217 | 8.15 | |
| 17 | THPT Cả Văn Thỉnh | 220 | 203 | 8.70 | |
| 18 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 297 | 203 | 10.6 | |
| 19 | THPT An Thới | 357 | 215 | 9.05 | |
| 20 | THPT Lê Hoài Đôn | 360 | 302 | Huyện Thạnh Phú | 10.85 |
| 21 | THPT Lương Thế Vinh | 278 | 215 | 9.55 | |
| 22 | THPT Đoàn Thị Điểm | 451 | 281 | 12.7 | |
| 23 | THPT Trần Trường Sinh | 258 | 216 | 9.55 | |
| 24 | THPT Phan Văn Trị | 297 | 301 | Huyện Giồng Trôm | 6.85 |
| 25 | THPT Nguyễn Thị Định | 426 | 308 | 9.30 | |
| 26 | THPT Nguyễn Ngọc Thăng | 274 | 265 | 8.10 | |
| 27 | THPT Nguyễn Trãi | 477 | 308 | 10.25 | |
| 28 | THPT Phan Thanh Giản | 296 | 295 | Huyện Ba Tri | 8.40 |
| 29 | Sương Nguyệt Anh | 403 | 294 | 9.45 | |
| 30 | Phan Liêm | 467 | 344 | 10.6 | |
| 31 | THPT Ngọc Tòng | 366 | 252 | 11.3 | |
| 32 | THPT Tân Kế | 306 | 253 | 8.85 | |
| 33 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 325 | 325 | TP Bến Tre | 11.8 |
| 34 | THPT Võ Trường Toản | 458 | 317 | 10.25 | |
| 35 | THPT Lạc Long Quân | 289 | 301 | 7.75 |
- Khoảng điểm chuẩn toàn tỉnh (không chuyên): 6,85 - 12,70 điểm.
- Cách tính điểm: Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + Điểm Tiếng Anh (tổng điểm tối đa là 30 điểm).
Cách tra cứu điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bến Tre nhanh nhất
Để tra cứu điểm trúng tuyển nhanh chóng và chính xác, phụ huynh và học sinh có thể áp dụng các cách sau:
- Truy cập website Sở GD&ĐT Bến Tre: Trang web http://bentre.edu.vn là nguồn thông tin chính thống, nơi Sở GD&ĐT Bến Tre công bố điểm chuẩn, danh sách trúng tuyển, hướng dẫn nhập học, cũng như các văn bản liên quan đến tuyển sinh lớp 10.

- Theo dõi fanpage chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Bến Tre: Ngoài website, fanpage Facebook chính thức của Sở GD&ĐT Bến Tre là kênh thông tin rất hữu ích để cập nhật nhanh chóng nhất.
Ngoài ra, bạn có thể liên hệ trực tiếp các trường THPT để được tư vấn chi tiết về điểm chuẩn và hồ sơ nhập học.
Lưu ý khi nộp hồ sơ nhập học sau khi biết điểm chuẩn
- Không trúng tuyển nguyện vọng 1: Nếu bạn không trúng tuyển vào nguyện vọng 1, không nên quá lo lắng. Bạn vẫn có cơ hội xét tuyển bổ sung vào các trường còn chỉ tiêu (nguyện vọng 2, 3) nếu bạn đáp ứng đủ các điều kiện cần thiết theo quy định của từng trường.
- Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ: Để nộp hồ sơ nhập học, bạn cần chuẩn bị các giấy tờ gồm học bạ THCS, giấy khai sinh, giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, phiếu báo điểm thi lớp 10.
- Làm thủ tục nhập học đúng hạn: Các thí sinh cần theo dõi và thực hiện các thủ tục nhập học theo đúng thời hạn được thông báo bởi từng trường.

Tạm kết
Trên đây là những thông tin tổng hợp mới nhất về điểm chuẩn lớp 10 năm 2025 Bến Tre. Hy vọng bạn đã có được cái nhìn rõ ràng và chính xác để chủ động hơn trong quá trình điều chỉnh nguyện vọng và chuẩn bị hồ sơ nhập học. Chúc các sĩ tử đạt kết quả như mong đợi và có một khởi đầu thật suôn sẻ ở bậc THPT.
Để sẵn sàng cho năm học mới, việc sở hữu một chiếc laptop phù hợp là điều cần thiết đối với học sinh THPT. Tại FPT Shop, bạn có thể dễ dàng tìm thấy nhiều dòng laptop chính hãng với mẫu mã đa dạng, phục vụ tốt cho các nhu cầu như học online, làm bài tập,... Đừng bỏ lỡ cơ hội lựa chọn thiết bị học tập lý tưởng ngay hôm nay.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_hai_duong_2025_d8a5a4327b.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_tay_ninh_2025_5ea32dcb46.jpg)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_tra_vinh_a3cec7d569.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_nam_2025_nam_dinh_8241acd544.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_soc_trang_2025_bec360888d.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_binh_duong_2025_0_c92af791a4.png)