:quality(75)/diem_chuan_lop_10_hai_duong_2025_d8a5a4327b.jpg)
Công bố danh sách điểm chuẩn lớp 10 Hải Dương 2025: Thí sinh cần lưu ý điều gì?
Sở GD&ĐT tỉnh Hải Dương vừa công bố điểm chuẩn lớp 10 Hải Dương 2025, mở ra cuộc “so găng” điểm số giữa các trường trung tâm và vùng ven. Với điểm chuẩn này, phụ huynh và thí sinh có thể định hình chiến lược chọn trường phù hợp ngay từ hôm nay.
Tổng quan về kỳ thi tuyển sinh lớp 10 tỉnh Hải Dương 2025
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2025 - 2026 tại Hải Dương diễn ra vào ngày 3 - 4/6 với ba môn thi bắt buộc: Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Sau đó, vào ngày 5/6, hơn 800 thí sinh tiếp tục tham gia kỳ thi các môn chuyên để xét tuyển vào trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi.
Tổng cộng có hơn 29.200 thí sinh đăng ký dự thi trên toàn tỉnh. Trong năm nay, Sở GD&ĐT tỉnh Hải Dương giao 27.606 chỉ tiêu tuyển sinh, trong đó có 15.546 chỉ tiêu dành cho các trường THPT công lập. Số còn lại được phân bổ cho khối giáo dục thường xuyên và các cơ sở giáo dục ngoài công lập.

Công bố điểm chuẩn lớp 10 Hải Dương 2025
Điểm chuẩn lớp 10 Hải Dương 2025 tại các trường THPT công lập
Theo thông tin từ Sở GD&ĐT, trường THPT Hồng Quang là đơn vị có điểm chuẩn nguyện vọng 1 cao nhất trên toàn tỉnh với mức điểm 24,30. Hai trường còn lại nằm trong top 3 có điểm chuẩn cao là THPT Nguyễn Du (21,45 điểm) và THPT Nguyễn Văn Cừ (21,40 điểm).

Công thức tính điểm chuẩn lớp 10 Hải Dương 2025 tại các THPT công lập:
Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh: Mỗi môn thi theo hình thức tự luận/trắc nghiệm.
- Không nhân hệ số với bất kỳ môn nào.
- Điểm ưu tiên: Cộng thêm vào tổng điểm nếu thí sinh thuộc đối tượng được hưởng chính sách ưu tiên (theo quy định của Bộ GD&ĐT).
Ví dụ:
Thí sinh A có điểm thi 3 môn như sau:
- Toán: 7,5
- Ngữ văn: 6,5
- Tiếng Anh: 7,0
- Không có ưu tiên
Điểm xét tuyển = 7,5 + 6,5 + 7,0 = 21,0 điểm
| STT | Trường | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Hồng Quang | 24.30 | – |
| 2 | Nguyễn Văn Cừ | 21.40 | 22.35 |
| 3 | Nguyễn Du | 21.45 | 22.55 |
| 4 | Chí Linh | 21.10 | – |
| 5 | Phả Lại | 17.35 | 19.50 |
| 6 | Trần Phú | 17.40 | 18.05 |
| 7 | Bến Tắm | 16.40 | 17.00 |
| 8 | Nguyễn Thị Duệ | 13.65 | 14.30 |
| 9 | Kinh Môn | 17.60 | 18.70 |
| 10 | Phúc Thành | 17.65 | – |
| 11 | Nhị Chiểu | 17.65 | 18.95 |
| 12 | Kinh Môn II | 17.85 | 21.25 |
| 13 | Kim Thành | 15.40 | 16.55 |
| 14 | Đồng Gia | 18.70 | 20.10 |
| 15 | Kim Thành II | 17.90 | 18.55 |
| 16 | Nam Sách | 21.30 | – |
| 17 | Mạc Đĩnh Chi | 18.45 | 19.30 |
| 18 | Nam Sách II | 19.30 | 20.25 |
| 19 | Thanh Hà | 20.15 | 21.10 |
| 20 | Hà Bắc | 18.05 | 19.15 |
| 21 | Hà Đông | 16.75 | 17.30 |
| 22 | Thanh Bình | 17.20 | 17.80 |
| 23 | Tứ Kỳ | 19.95 | 24.15 |
| 24 | Cầu Xe | 18.05 | 18.70 |
| 25 | Hưng Đạo | 18.75 | 19.50 |
| 26 | Gia Lộc | 20.40 | – |
| 27 | Đoàn Thượng | 18.80 | – |
| 28 | Gia Lộc II | 19.05 | 19.65 |
| 29 | Ninh Giang | 19.55 | – |
| 30 | Quang Trung | 18.65 | 19.30 |
| 31 | Khúc Thừa Dụ | 18.00 | 18.65 |
| 32 | Thanh Miện | 19.80 | – |
| 33 | Thanh Miện II | 19.00 | 19.70 |
| 34 | Thanh Miện III | 18.05 | 19.00 |
| 35 | Bình Giang | 20.65 | – |
| 36 | Kẻ Sặt | 18.50 | 19.10 |
| 37 | Đường An | 19.25 | 20.55 |
| 38 | Cẩm Giàng | 19.85 | – |
| 39 | Tuệ Tĩnh | 19.55 | 20.15 |
| 40 | Cẩm Giàng II | 18.60 | 19.70 |

Điểm chuẩn lớp 10 Hải Dương 2025 tại trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi
Đối với trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi, điểm chuẩn được tính theo công thức như sau:
Điểm xét tuyển = (Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh) + (Điểm môn chuyên × 3)
Trong đó:
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh là các môn thi chung, tính hệ số 1.
- Môn chuyên tính hệ số 3.
Theo thông tin từ Sở GD&ĐT, lớp chuyên Tiếng Anh có mức điểm chuẩn cao nhất là 47,90 điểm. Tiếp theo là các lớp chuyên Ngữ văn (46,05 điểm), Tiếng Pháp (45,15 điểm), Toán (44,00 điểm) và Địa lý (43,95 điểm).
| STT | Môn chuyên | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Chuyên Toán | 44.00 |
| 2 | Chuyên Tin (Tin học chuyên) | 43.85 |
| Chuyên Tin (Toán chuyên) | 40.60 | |
| 3 | Ngữ Văn | 46.05 |
| 4 | Tiếng Anh | 47.90 |
| 5 | Tiếng Pháp | 45.15 |
| 6 | Tiếng Nga | 42.50 |
| 7 | Vật lý | 39.70 |
| 8 | Hóa học | 40.30 |
| 9 | Sinh học | 39.15 |
| 10 | Địa lý | 43.95 |
| 11 | Lịch sử | 37.40 |

Hướng dẫn cách tra cứu điểm thi lớp 10 Hải Dương 2025
Năm học 2025 - 2026 là năm đầu tiên thí sinh có thể tra cứu điểm thi thông qua hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Sở. Cách tra cứu như sau:
Bước 1: Trước tiên, hãy truy cập vào cổng tra cứu điểm thi chính thức của Sở tại địa chỉ:
https://haiduong-thpt.tsdc.edu.vn/tra-cuu-diem-thi

Bước 2: Nhập thông tin thí sinh bao gồm:
- Cấp học: Chọn THPT.
- Kỳ thi: Chọn Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2025 - 2026
- Số báo danh của thí sinh.
Bước 3: Nhấn Tra cứu để xem điểm thi chi tiết.
Tạm kết
Việc theo dõi điểm chuẩn lớp 10 Hải Dương 2025 không chỉ giúp phụ huynh và học sinh có cái nhìn toàn diện về năng lực đầu vào mà còn là bước đệm để chuẩn bị kỹ càng cho chặng đường phía trước. Dù kết quả có đúng kỳ vọng hay chưa, mỗi thí sinh vẫn có nhiều lộ trình học tập khác nhau để hướng tới mục tiêu dài hạn.
Khám phá ngay các mẫu laptop ASUS chính hãng tại FPT Shop với hiệu năng mạnh mẽ, thiết kế mỏng nhẹ và mức giá ưu đãi dành riêng cho mùa tựu trường. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu thiết bị học tập lý tưởng giúp bạn chinh phục mọi thử thách!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_tay_ninh_0_b8c0073a36.png)
:quality(75)/ha_tinh_cover_141c9581ee.png)
:quality(75)/thanh_hoa_cover_1fdf6bc82a.png)
:quality(75)/binh_dinh_cover_55d70210a3.png)
:quality(75)/diem_chuan_lop_10_soc_trang_2025_bec360888d.png)
:quality(75)/lop_10_bac_ninh_cover_f5afafb46d.png)