:quality(75)/2023_5_16_638198462406718436_ma-buu-dien-quang-nam-1.jpg)
Mã bưu chính Quảng Nam, cập nhật mã Zip Quảng Nam mới nhất
Ở trong bài viết này, FPT Shop sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ nhất về mã bưu chính của tỉnh Quảng Nam, của tất cả các huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam để giúp bạn tra cứu nhanh nhất.
Mã bưu chính Quảng Nam là gì?
Mã bưu chính Quảng Nam hay còn được gọi là mã ZIP, mã bưu điện Quảng Nam. Đây là hệ thống mã được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế viết tắt là UPU. Mã bưu chính có nhiệm vụ định vị khi chuyển bưu phẩm, thư từ, hàng hóa hoặc được sử dụng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.
.jpg)
Mã bưu chính Quảng Nam
Danh sách mã bưu chính Quảng Nam
Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 6 số mới nhất, mã ZIP Quảng Nam là 560000. Mã ZIP này là của bưu cục cấp 1 tỉnh Quảng Nam có địa chỉ tại số 18, Đường Trần Văn Cao, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Mã ZIP các bưu cục tỉnh Quảng Nam
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Nam |
51000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
51001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
51002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
51003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
51004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
51005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
51009 |
|
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
51010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
51011 |
|
Báo Quảng Nam |
51016 |
|
Hội đồng nhân dân |
51021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
51030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
51035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
51036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
51040 |
|
Sở Công Thương |
51041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
51042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
51043 |
|
Sở Ngoại vụ |
51044 |
|
Sở Tài chính |
51045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
51046 |
|
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch |
51047 |
|
Công an tỉnh |
51049 |
|
Sở Nội vụ |
51051 |
|
Sở Tư pháp |
51052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
51053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
51054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
51055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
51056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
51057 |
|
Sở Xây dựng |
51058 |
|
Sở Y tế |
51060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
51061 |
|
Ban Dân tộc |
51062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
51063 |
|
Thanh tra tỉnh |
51064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
51065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
51066 |
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
51067 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
51070 |
|
Cục Thuế |
51078 |
|
Cục Hải quan |
51079 |
|
Cục Thống kê |
51080 |
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
51081 |
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
51085 |
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
51086 |
|
Hội Văn học nghệ thuật |
51087 |
|
Liên đoàn Lao động tỉnh |
51088 |
|
Hội Nông dân tỉnh |
51089 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
51090 |
|
Tỉnh Đoàn |
51091 |
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
51092 |
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
51093 |
Mã Zip các quận, huyện thuộc tỉnh Quảng Nam
|
Quận, huyện |
Mã bưu chính |
|
Huyện Bắc Trà My |
52500 |
|
Huyện Duy Xuyên |
51500 |
|
Huyện Đại Lộc |
51600 |
|
Huyện Đông Giang |
51700 |
|
Huyện Hiệp Đức |
52200 |
|
Huyện Nam Giang |
51900 |
|
Huyện Nam Trà My |
52400 |
|
Huyện Nông Sơn |
52000 |
|
Huyện Núi Thành |
52800 |
|
Huyện Phú Ninh |
52700 |
|
Huyện Phước Sơn |
52300 |
|
Huyện Quế Sơn |
52100 |
|
Huyện Tây Giang |
51800 |
|
Huyện Thăng Bình |
51200 |
|
Huyện Tiên Phước |
52600 |
|
Thành phố Hội An |
51300 |
|
Thành phố Tam Kỳ |
51100 |
|
Thị xã Điện Bàn |
51400 |
Mã ZIP thành phố Hội An
|
Phường, Xã |
Mã bưu chính |
|
Phường Cẩm An |
51316 |
|
Phường Cẩm Châu |
51314 |
|
Phường Cẩm Nam |
51312 |
|
Phường Cẩm Phô |
51309 |
|
Phường Cửa Đại |
51315 |
|
Phường Minh An |
51306 |
|
Phường Sơn Phong |
51307 |
|
Phường Tân An |
51308 |
|
Phường Thanh Hà |
51310 |
|
Xã Cẩm Hà |
51317 |
|
Xã Cẩm Kim |
51311 |
|
Xã Cẩm Thanh |
51313 |
|
Xã Tân Hiệp |
51318 |
Mã ZIP thành phố Tam Kỳ
|
Quận / Huyện |
Mã bưu chính |
|
Phường An Mỹ |
51106 |
|
Phường An Phú |
51110 |
|
Phường An Sơn |
51117 |
|
Phường An Xuân |
51115 |
|
Phường Hòa Hương |
51118 |
|
Phường Hoà Thuận |
51107 |
|
Phường Phước Hòa |
51109 |
|
Phường Tân Thạnh |
51108 |
|
Phường Trường Xuân |
51114 |
|
Xã Tam Ngọc |
51116 |
|
Xã Tam Phú |
51111 |
|
Xã Tam Thăng |
51113 |
|
Xã Tam Thanh |
51112 |
Mã ZIP thị xã Điện Bàn
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Phường Điện An |
51420 |
|
Phường Điện Dương |
51410 |
|
Phường Điện Nam Bắc |
51409 |
|
Phường Điện Nam Đông |
51407 |
|
Phường Điện Nam Trung |
51408 |
|
Phường Điện Ngọc |
51411 |
|
Phường Vĩnh Điện |
51406 |
|
Xã Điện Hòa |
51415 |
|
Xã Điện Hồng |
51417 |
|
Xã Điện Minh |
51421 |
|
Xã Điện Phong |
51423 |
|
Xã Điện Phước |
51419 |
|
Xã Điện Phương |
51422 |
|
Xã Điện Quang |
51425 |
|
Xã Điện Thắng Bắc |
51412 |
|
Xã Điện Thắng Nam |
51414 |
|
Xã Điện Thắng Trung |
51413 |
|
Xã Điện Thọ |
51418 |
|
Xã Điện Tiến |
51416 |
|
Xã Điện Trung |
51424 |
Mã ZIP huyện Bắc Trà My
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Trà My |
52506 |
|
Xã Trà Bui |
52510 |
|
Xã Trà Dương |
52507 |
|
Xã Trà Đốc |
52509 |
|
Xã Trà Đông |
52508 |
|
Xã Trà Giác |
52516 |
|
Xã Trà Giang |
52513 |
|
Xã Trà Giáp |
52517 |
|
Xã Trà Ka |
52518 |
|
Xã Trà Kót |
52515 |
|
Xã Trà Nú |
52514 |
|
Xã Trà Sơn |
52512 |
|
Xã Trà Tân |
52511 |
Mã ZIP huyện Duy Xuyên
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Nam Phước |
51506 |
|
Xã Duy Châu |
51513 |
|
Xã Duy Hải |
51511 |
|
Xã Duy Hòa |
51514 |
|
Xã Duy Nghĩa |
51510 |
|
Xã Duy Phú |
51517 |
|
Xã Duy Phước |
51507 |
|
Xã Duy Sơn |
51518 |
|
Xã Duy Tân |
51515 |
|
Xã Duy Thành |
51508 |
|
Xã Duy Thu |
51516 |
|
Xã Duy Trinh |
51512 |
|
Xã Duy Trung |
51519 |
|
Xã Duy Vinh |
51509 |
Mã ZIP Huyện Đại Lộc
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị Trấn Ái Nghĩa |
51606 |
|
Xã Đại An |
51622 |
|
Xã Đại Chánh |
51615 |
|
Xã Đại Cường |
51621 |
|
Xã Đại Đồng |
51610 |
|
Xã Đại Hiệp |
51607 |
|
Xã Đại Hòa |
51623 |
|
Xã Đại Hồng |
51614 |
|
Xã Đại Hưng |
51612 |
|
Xã Đại Lãnh |
51611 |
|
Xã Đại Minh |
51619 |
|
Xã Đại Nghĩa |
51608 |
|
Xã Đại Phong |
51618 |
|
Xã Đại Quang |
51609 |
|
Xã Đại Sơn |
51613 |
|
Xã Đại Tân |
51617 |
|
Xã Đại Thắng |
51620 |
|
Xã Đại Thạnh |
51616 |
Mã ZIP Huyện Đông Giang
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn P Rao |
51706 |
|
Xã Tư |
51711 |
|
Xã A Rooi |
51713 |
|
Xã A Ting |
51710 |
|
Xã Ba |
51712 |
|
Xã Jơ Ngây |
51709 |
|
Xã Ka Dăng |
51716 |
|
Xã Mà Cooi |
51715 |
|
Xã Sông Kôn |
51708 |
|
Xã Tà Lu |
51707 |
|
Xã Za Hung |
51714 |
Mã ZIP Huyện Hiệp Đức
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Tân An |
52206 |
|
Xã Bình Lâm |
52208 |
|
Xã Bình Sơn |
52207 |
|
Xã Hiệp Hòa |
52211 |
|
Xã Hiệp Thuận |
52210 |
|
Xã Phước Gia |
52215 |
|
Xã Phước Trà |
52214 |
|
Xã Quế Bình |
52213 |
|
Xã Quế Lưu |
52216 |
|
Xã Quế Thọ |
52209 |
|
Xã Sông Trà |
52212 |
|
Xã Thăng Phước |
52217 |
Mã ZIP Huyện Nam Giang
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ |
51906 |
|
Xã Cà Dy |
51917 |
|
Xã Chà Vàl |
51912 |
|
Xã Chơ Chun |
51910 |
|
Xã Đắc Pre |
51914 |
|
Xã Đắc Pring |
51915 |
|
Xã Đắc Tôi |
51913 |
|
Xã La Dêê |
51911 |
|
Xã Laêê |
51909 |
|
Xã Tà Bhinh |
51916 |
|
Xã Tà Pơơ |
51907 |
|
Xã Zuôich |
51908 |
Mã ZIP Huyện Nam Trà My
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Xã Trà Cang |
52411 |
|
Xã Trà Dơn |
52408 |
|
Xã Trà Don |
52413 |
|
Xã Trà Leng |
52409 |
|
Xã Trà Linh |
52410 |
|
Xã Trà Mai |
52406 |
|
Xã Trà Nam |
52412 |
|
Xã Trà Tập |
52407 |
|
Xã Trà Vân |
52414 |
|
Xã Trà Vinh |
52415 |
Mã ZIP Huyện Nông Sơn
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Xã Phước Ninh |
52007 |
|
Xã Quế Lâm |
52008 |
|
Xã Quế Lộc |
52011 |
|
Xã Quế Ninh |
52010 |
|
Xã Quế Phước |
52009 |
|
Xã Quế Trung |
52006 |
|
Xã Sơn Viên |
52012 |
Mã ZIP Huyện Núi Thành
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Núi Thành |
52806 |
|
Xã Tam Anh Bắc |
52514 |
|
Xã Tam Anh Nam |
52815 |
|
Xã Tam Giang |
52807 |
|
Xã Tam Hải |
52809 |
|
Xã Tam Hiệp |
52516 |
|
Xã Tam Hòa |
52810 |
|
Xã Tam Mỹ Đông |
52821 |
|
Xã Tam Mỹ Tây |
52820 |
|
Xã Tam Nghĩa |
52822 |
|
Xã Tam Quang |
52808 |
|
Xã Tam Sơn |
52818 |
|
Xã Tam Thạnh |
52817 |
|
Xã Tam Tiến |
52811 |
|
Xã Tam Trà |
52819 |
|
Xã Tam Xuân I |
52812 |
|
Xã Tam Xuân II |
52813 |
Mã ZIP Huyện Phú Ninh
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Phú Thịnh |
52706 |
|
Xã Tam An |
52708 |
|
Xã Tam Dân |
52713 |
|
Xã Tam Đại |
52714 |
|
Xã Tam Đàn |
52707 |
|
Xã Tam Lãnh |
52715 |
|
Xã Tam Lộc |
52711 |
|
Xã Tam Phước |
52709 |
|
Xã Tam Thái |
52716 |
|
Xã Tam Thành |
52710 |
|
Xã Tam Vinh |
52712 |
Mã ZIP Huyện Phước Sơn
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Khâm Đức |
52306 |
|
Xã Phước Chánh |
52311 |
|
Xã Phước Công |
52312 |
|
Xã Phước Đức |
52308 |
|
Xã Phước Hiệp |
52317 |
|
Xã Phước Hoà |
52316 |
|
Xã Phước Kim |
52315 |
|
Xã Phước Lộc |
52313 |
|
Xã Phước Mỹ |
52310 |
|
Xã Phước Năng |
52309 |
|
Xã Phước Thành |
52314 |
|
Xã Phước Xuân |
52307 |
Mã ZIP Huyện Quế Sơn
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Đông Phú |
52106 |
|
Xã Hương An |
52111 |
|
Xã Phú Thọ |
52109 |
|
Xã Quế An |
52118 |
|
Xã Quế Châu |
52107 |
|
Xã Quế Cường |
52110 |
|
Xã Quế Hiệp |
52115 |
|
Xã Quế Long |
52116 |
|
Xã Quế Minh |
52119 |
|
Xã Quế Phong |
52117 |
|
Xã Quế Phú |
52112 |
|
Xã Quế Thuận |
52108 |
|
Xã Quế Xuân 1 |
52113 |
|
Xã Quế Xuân 2 |
52114 |
Mã ZIP Huyện Tây Giang
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Xã A Nông |
51809 |
|
Xã A Tiêng |
51806 |
|
Xã A Vương |
51807 |
|
Xã A Xan |
51812 |
|
Xã Bha Lê |
51808 |
|
Xã Ch'ơm |
51810 |
|
Xã Dang |
51815 |
|
Xã Ga Ri |
51811 |
|
Xã Lăng |
51814 |
|
Xã Tr'Hy |
51813 |
Mã ZIP Huyện Thăng Bình
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Hà Lam |
51206 |
|
Xã Bình An |
51217 |
|
Xã Bình Chánh |
51223 |
|
Xã Bình Dương |
51211 |
|
Xã Bình Đào |
51212 |
|
Xã Bình Định Bắc |
51221 |
|
Xã Bình Định Nam |
51222 |
|
Xã Bình Giang |
51210 |
|
Xã Bình Hải |
51214 |
|
Xã Bình Lãnh |
51227 |
|
Xã Bình Minh |
51213 |
|
Xã Bình Nam |
51216 |
|
Xã Bình Nguyên |
51207 |
|
Xã Bình Phú |
51225 |
|
Xã Bình Phục |
51208 |
|
Xã Bình Quế |
51224 |
|
Xã Bình Quý |
51220 |
|
Xã Bình Sa |
51215 |
|
Xã Bình Trị |
51226 |
|
Xã Bình Triều |
51209 |
|
Xã Bình Trung |
51218 |
|
Xã Bình Tú |
51219 |
Mã ZIP Huyện Tiên Phước
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Tiên Kỳ |
52606 |
|
Xã Tiên An |
52619 |
|
Xã Tiên Cẩm |
52610 |
|
Xã Tiên Cảnh |
52616 |
|
Xã Tiên Châu |
52615 |
|
Xã Tiên Hà |
52612 |
|
Xã Tiên Hiệp |
52620 |
|
Xã Tiên Lãnh |
52613 |
|
Xã Tiên Lập |
52618 |
|
Xã Tiên Lộc |
52617 |
|
Xã Tiên Mỹ |
52608 |
|
Xã Tiên Ngọc |
52614 |
|
Xã Tiên Phong |
52609 |
|
Xã Tiên Sơn |
52611 |
|
Xã Tiên Thọ |
52607 |
.jpg)
Tỉnh Quảng Nam
Trên đây FPT Shop vừa chia sẻ với các bạn tất cả các mã bưu chính Quảng Nam. Nếu bài viết này hữu ích, bạn hãy nhấn like và chia sẻ nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_22_638151022097566273_ma-zip-an-giang.jpg)
:quality(75)/2023_3_23_638151912310534440_ma-zip-ninh-binh.jpg)
:quality(75)/2023_3_23_638151891343794772_ma-zip-khanh-hoa.jpg)
:quality(75)/2023_3_14_638144101739913442_ma-zip-tien-giang.jpg)