:quality(75)/2023_3_23_638151891343794772_ma-zip-khanh-hoa.jpg)
Mã ZIP Khánh Hòa - Bảng cập nhật mã bưu chính Khánh Hòa mới nhất
Hiện nay, nhu cầu vận chuyển hàng hóa từ các tỉnh thành khác đến Khánh Hòa và từ Khánh Hòa đến các tỉnh khác ngày càng lớn. Để xác định được điểm dừng của bưu phẩm, buộc khách hàng phải cung cấp ZIP Code/Postal Code cho các công ty vận tải. Vậy bạn đã biết Mã ZIP Khánh Hòa là gì chưa? Theo dõi bài viết này để hiểu rõ hơn về các dạng mã ZIP tỉnh Khánh Hòa nhé!
Mã Bưu chính Khánh Hòa là gì?
Mã bưu chính Khánh Hòa hay còn được gọi với tên gọi khác là mã ZIP Khánh Hòa. Đây là hệ thống mã được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế giúp xác định được địa điểm trước khi vận chuyển thư, bưu phẩm.

Danh sách mã ZIP Khánh Hòa cụ thể
Theo loại mã bưu điện chuẩn quy định 5 số của Bộ Thông Tin và Truyền Thông, mã ZIP Khánh Hòa mới nhất là 57000.
Xem thêm: Cập nhật danh sách mã bưu chính Đắk Lắk mới và chính xác nhất
Mã ZIP cơ quan trực thuộc tỉnh Khánh Hòa
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính Khánh Hòa |
|
BC. Trung tâm tỉnh Khánh Hòa |
57000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
57001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
57002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
57003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
57004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
57005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
57009 |
|
Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy |
57010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
57011 |
|
Báo Khánh Hòa |
57016 |
|
Hội đồng nhân dân |
57021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Khánh Hòa) |
57030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
57035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
57036 |
|
Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII (thuộc tỉnh Khánh Hòa) |
57037 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Khánh Hòa) |
57040 |
|
Sở Công Thương |
57041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
57042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Khánh Hòa) |
57043 |
|
Sở Ngoại vụ |
57044 |
|
Sở Tài chính |
57045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
57046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Khánh Hòa) |
57047 |
|
Công an tỉnh |
57049 |
|
Sở Nội vụ |
57051 |
|
Sở tư pháp |
57052 |
|
Sở Giáo dục và Đào Tạo |
57053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
57054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
57055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tại tỉnh Khánh Hòa) |
57056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
57057 |
|
Sở Xây dựng |
57058 |
|
Sở Y tế |
57060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
57061 |
|
Ban Dân tộc |
57062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh (có trụ sở tại Khánh Hòa |
57063 |
|
Thanh tra tỉnh |
57064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
57065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Khánh Hòa) |
57066 |
|
Đài Phát thanh và Truyền hình của tỉnh Khánh Hòa |
57067 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
57070 |
|
Cục Thuế |
57078 |
|
Cục Hải quan |
57079 |
|
Cục Thống kê |
57080 |
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
57081 |
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật (thuộc Khánh Hòa) |
57085 |
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị (thuộc tỉnh Khánh Hòa) |
57086 |
|
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật (thuộc tỉnh Khánh Hòa) |
57087 |
|
Liên đoàn Lao động tỉnh |
57088 |
|
Hội Nông dân tỉnh |
57089 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
57090 |
|
Tỉnh Đoàn |
57091 |
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
57092 |
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
57093 |
Mã ZIP quận/huyện trực thuộc tỉnh Khánh Hòa
|
Quận/Huyện |
ZIP Code |
|
Huyện Cam Lâm |
57600 |
|
Huyện Diên Khánh |
57500 |
|
Huyện Khánh Sơn |
57550 |
|
Huyện Khánh Vĩnh |
57400 |
|
Huyện Trường Sa |
57900 |
|
Huyện Vạn Ninh |
57200 |
|
Thành phố Cam Ranh |
57800 |
|
Thành phố Nha Trang |
57100 |
|
Thị xã Ninh Hòa |
57300 |
Mã ZIP thành phố Nha Trang
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Nha Trang |
57100 |
|
2 |
Thành ủy |
57101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57104 |
|
6 |
P. Lộc Thọ |
57106 |
|
7 |
P. Xương Huân |
57107 |
|
8 |
P. Vĩnh Thọ |
57108 |
|
9 |
P. Vĩnh Phước |
57109 |
|
10 |
P. Vĩnh Hải |
57110 |
|
11 |
P. Vĩnh Hòa |
57111 |
|
12 |
X. Vĩnh Lương |
57112 |
|
13 |
X Vĩnh Phương |
57113 |
|
14 |
X. Vĩnh Ngọc |
57114 |
|
15 |
P. Ngọc Hiệp |
57115 |
|
16 |
P. Vạn Thạnh |
57116 |
|
17 |
P. Vạn Thắng |
57117 |
|
18 |
P. Phương Sài |
57118 |
|
19 |
P. Phương Sơn |
57119 |
|
20 |
X. Vĩnh Hiệp |
57120 |
|
21 |
X Vĩnh Thạnh |
57121 |
|
22 |
X Vĩnh Trung |
57122 |
|
23 |
x Vĩnh Thái |
57123 |
|
24 |
P. Phước Hải |
57124 |
|
25 |
P. Phước Tân |
57125 |
|
26 |
P. Phước Tiến |
57126 |
|
27 |
P. Tân Lập |
57127 |
|
28 |
P. Phước Hòa |
57128 |
|
29 |
P. Vĩnh Nguyên |
57129 |
|
30 |
P. Vĩnh Trường |
57130 |
|
31 |
P. Phước Long |
57131 |
|
32 |
x Phước Đồng |
57132 |
|
33 |
BCP Nha Trang |
57150 |
|
34 |
BC KHL Nha Trang |
57151 |
|
35 |
BC. TMĐT Nha Trang |
57152 |
|
36 |
BC Lê Thánh Tôn |
57153 |
|
37 |
BC. Nguyễn Thiện Thuật |
57154 |
|
38 |
BC Tháp Bà |
57155 |
|
39 |
BC. Đồng Đế |
57156 |
|
40 |
BC Đường Đệ |
57157 |
|
41 |
BC Vĩnh Lương |
57158 |
|
42 |
BC. Vạn Thạnh |
57159 |
|
43 |
BC Phương Sài |
57160 |
|
44 |
BC Vĩnh Thạnh |
57161 |
|
45 |
BC Lê Hồng Phong |
57162 |
|
46 |
BC Tân Lập |
57163 |
|
47 |
BC Vĩnh Nguyên |
57164 |
|
48 |
BC Bình Tân |
57165 |
|
49 |
BC Phước Đồng |
57166 |
|
50 |
BC Hòn RỞ |
57167 |
|
51 |
BC. Hệ 1 Khánh Hòa |
57199 |
Mã ZIP huyện Vạn Ninh
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vạn Ninh |
57200 |
|
2 |
Huyện ủy |
57201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57204 |
|
6 |
TT. Vạn Giã |
57206 |
|
7 |
X. Vạn Hưng |
57207 |
|
8 |
X Xuân Sơn |
57208 |
|
9 |
X. Vạn Lương |
57209 |
|
10 |
X Vạn Phú |
57210 |
|
11 |
X Vạn Bình |
57211 |
|
12 |
X. Vạn Thắng |
57212 |
|
13 |
X. Vạn Khánh |
57213 |
|
14 |
X. Vạn Long |
57214 |
|
15 |
X Vạn Phước |
57215 |
|
16 |
X Đại Lãnh |
57216 |
|
17 |
X Vạn Thọ |
57217 |
|
18 |
X Vạn Thạnh |
57218 |
|
19 |
BCP. Vạn Ninh |
57250 |
|
20 |
BC Xuân Tự |
57251 |
|
21 |
BC Đại Lãnh |
57252 |
|
22 |
BC Vạn Thọ |
57253 |
Mã ZIP Thị xã Ninh Hòa
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Ninh Hòa |
57300 |
|
2 |
Thị ủy |
57301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57304 |
|
6 |
P. Ninh Hiệp |
57306 |
|
7 |
x Ninh Thân |
57307 |
|
8 |
X Ninh Phụng |
57308 |
|
9 |
X Ninh Xuân |
57309 |
|
10 |
X Ninh Bình |
57310 |
|
11 |
X Ninh Quang |
57311 |
|
12 |
P. Ninh Giang |
57312 |
|
13 |
P. Ninh Hà |
57313 |
|
14 |
x Ninh Lộc |
57314 |
|
15 |
x Ninh ích |
57315 |
|
16 |
X Ninh Hưng |
57316 |
|
17 |
X Ninh Tân |
57317 |
|
18 |
X Ninh Sim |
57318 |
|
19 |
x Ninh Tây |
57319 |
|
20 |
x Ninh Thượng |
57320 |
|
21 |
X Ninh Sơn |
57321 |
|
22 |
x Ninh An |
57322 |
|
23 |
X Ninh Trung |
57323 |
|
24 |
X. Ninh Đông |
57324 |
|
25 |
P. Ninh Đa |
57325 |
|
26 |
X Ninh Thọ |
57326 |
|
27 |
P. Ninh Hải |
57327 |
|
28 |
P. Ninh Diêm |
57328 |
|
29 |
P. Ninh Thủy |
57329 |
|
30 |
x Ninh Phú |
57330 |
|
31 |
x Ninh Phước |
57331 |
|
32 |
X. Ninh Vân |
57332 |
|
33 |
BCP. Ninh Hòa |
57350 |
|
34 |
BC KHL Ninh Hòa |
57351 |
|
35 |
BC Ngã Ba Trong |
57352 |
|
36 |
BC Ninh Xuân |
57353 |
|
37 |
BC Ninh ích |
57354 |
|
38 |
BC Dục Mỹ |
57355 |
|
39 |
BC Lạc An |
57356 |
|
40 |
BC. Hòn Khói |
57357 |
|
41 |
BC. Ninh Phước |
57358 |
Mã ZIP huyện Khánh Vĩnh
|
1 |
BC Trung tâm huyện Khánh Vĩnh |
57400 |
|
2 |
Huyện ủy |
57401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57404 |
|
6 |
TT. Khánh Vĩnh |
57406 |
|
7 |
X Sông Cầu |
57407 |
|
8 |
x Khánh Phú |
57408 |
|
9 |
x Khánh Thành |
57409 |
|
10 |
X. Cầu Bà |
57410 |
|
11 |
X Liên Sang |
57411 |
|
12 |
X Sơn Thái |
57412 |
|
13 |
X Giang Ly |
57413 |
|
14 |
X Khánh Thượng |
57414 |
|
15 |
X. Khánh Nam |
57415 |
|
16 |
X Khánh Trung |
57416 |
|
17 |
X Khánh Hiệp |
57417 |
|
18 |
x Khánh Bình |
57418 |
|
19 |
X Khánh Đông |
57419 |
|
20 |
BCP. Khánh Vĩnh |
57450 |
Mã ZIP huyện Diên Khánh
|
1 |
BC Trung tâm huyện Diên Khánh |
57500 |
|
2 |
Huyện ủy |
57501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57504 |
|
6 |
TT. Diên Khánh |
57506 |
|
7 |
x Diên Phú |
57507 |
|
8 |
X Diên Điển |
57508 |
|
9 |
X Diên Sơn |
57509 |
|
10 |
X Diên Lâm |
57510 |
|
11 |
X Diên Xuân |
57511 |
|
12 |
X Diên Đồng |
57512 |
|
13 |
X Diên Thọ |
57513 |
|
14 |
X Diên Tân |
57514 |
|
15 |
X Suối Tiên |
57515 |
|
16 |
X Diên Lộc |
57516 |
|
17 |
X Diên Hòa |
57517 |
|
18 |
x Diên Phước |
57518 |
|
19 |
X Diên Lạc |
57519 |
|
20 |
X Diên Thạnh |
57520 |
|
21 |
X Diên Bình |
57521 |
|
23 |
X Diên Toàn |
57523 |
|
24 |
X Diên An |
57524 |
|
25 |
BCP. Diên Khánh |
57530 |
|
26 |
BC. Ngã Ba Thành |
57531 |
|
27 |
BC Diên Xuân |
57532 |
|
28 |
BC Diên Phước |
57533 |
|
29 |
BC Suối Hiệp |
57534 |
Mã ZIP huyện Khánh Sơn
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Khánh Sơn |
57550 |
|
2 |
Huyện ủy |
57551 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57552 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57553 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57554 |
|
6 |
TT. Tô Hạp |
57556 |
|
7 |
X Ba Cụm Bắc |
57557 |
|
8 |
X Ba Cụm Nam |
57558 |
|
9 |
X Sơn Bình |
57559 |
|
10 |
x Thành Sơn |
57560 |
|
11 |
X Sơn Lâm |
57561 |
|
12 |
X Sơn Hiệp |
57562 |
|
13 |
X Sơn Trung |
57563 |
|
14 |
BCP Khánh Sơn |
57575 |
Mã ZIP huyện Cam Lâm
|
1 |
BC Trung tâm huyện Cam Lâm |
57600 |
|
2 |
Huyện ủy |
57601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57604 |
|
6 |
TT. Cam Đức |
57606 |
|
7 |
X Cam Hiệp Bắc |
57607 |
|
8 |
X Cam Hiệp Nam |
57608 |
|
9 |
X Cam Thành Bắc |
57609 |
|
10 |
X. Cam An Nam |
57610 |
|
11 |
X Cam An Bắc |
57611 |
|
12 |
x Cam Phước Tây |
57612 |
|
13 |
X Sơn Tân |
57613 |
|
14 |
x Cam Hải Tây |
57614 |
|
15 |
x Cam Hải Đông |
57615 |
|
16 |
X Cam Hòa |
57616 |
|
17 |
X Cam Tân |
57617 |
|
18 |
X Suối Tân |
57618 |
|
19 |
X Suối Cát |
57619 |
|
20 |
BCP. Cam Lâm |
57650 |
|
21 |
BC. Cam An Nam |
57651 |
|
22 |
BC Cam Hòa |
57652 |
|
23 |
BC Suối Tân |
57653 |
|
24 |
BC Suối Dầu |
57654 |
Mã ZIP thành phố Cam Ranh
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Cam Ranh |
57800 |
|
2 |
Thành ủy |
57801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57804 |
|
6 |
P. Cam Phú |
57806 |
|
7 |
P. Cam Lộc |
57807 |
|
8 |
P. Cam Thuận |
57808 |
|
9 |
P. Cam Linh |
57809 |
|
10 |
P. Cam Lợi |
57810 |
|
11 |
P Ba Ngòi |
57811 |
|
12 |
X Cam Phước Đông |
57812 |
|
13 |
X Cam Thịnh Tây |
57813 |
|
14 |
x Cam Thịnh Đông |
57814 |
|
15 |
X Cam Lập |
57815 |
|
16 |
X. Cam Bình |
57816 |
|
17 |
P. Cam Nghĩa |
57817 |
|
18 |
X Cam Thành Nam |
57818 |
|
19 |
P. Cam Phúc Bắc |
57819 |
|
20 |
P. Cam Phúc Nam |
57820 |
|
21 |
BCP Cam Ranh |
57850 |
|
22 |
BC Cam Phú |
57851 |
|
23 |
BC. Cam Phước Đông |
57852 |
|
24 |
BC Mỹ Thanh |
57853 |
|
25 |
BC Mỹ Ca |
57854 |
|
26 |
BC. Cam Phúc Nam |
57855 |
|
27 |
BC Cam Phú |
57856 |
|
28 |
BĐVHX Bình Hưng |
57857 |
|
29 |
BC KHL-HCC Cam Ranh |
57898 |
Mã ZIP huyện Trường Sa
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Trường Sa |
57900 |
|
2 |
Huyện ủy |
57901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
57902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
57903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
57904 |
|
6 |
TT. Trường Sa |
57906 |
|
7 |
X Sinh Tổn |
57907 |
|
8 |
x Song Tử Tây |
57908 |
|
9 |
BCP. Trường Sa |
57950 |
|
10 |
BC Trường Sa |
57951 |
|
11 |
BĐVH Đảo Trường Sa |
57952 |
|
12 |
BĐVH Đảo Sinh Tổn |
57953 |
Những lưu ý khi điền mã ZIP Khánh Hòa
Để điền mã ZIP Khánh Hòa chính xác người dùng cần phải lưu ý những vấn đề dưới đây:
- Ghi rõ địa chỉ của người gửi và người nhận hàng trên thư kiện, bưu phẩm,...
- Mã bưu chính Khánh Hòa được ghi sau tỉnh/thành phố và phân cách với tỉnh/thành phố tối thiểu một ký tự trống. Đây là một điểm quan trọng không thể bỏ qua trong địa chỉ của người gửi và người nhận.
- Mã ZIP Khánh Hòa có thể được in ra hoặc là viết bằng tay rõ nét, miễn sao đảm bảo dễ nhìn và dễ đọc.

Trên đây là tất cả những thông tin liên quan đến mã ZIP Khánh Hòa mà FPT Shop đã chia sẻ tới bạn. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn nhé!
Xem thêm:
Hướng dẫn tra cứu Zip code Hà Nội nhanh chóng
Mã ZIP HCM - Danh bạ mã bưu chính TPHCM
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_16_638145822423184971_ma-zip-hoa-binh.jpg)
:quality(75)/2023_3_11_638141450374154319_ma-zip-lang-son.jpg)
:quality(75)/2023_3_10_638140639746504100_ma-zip-dong-thap.jpg)
:quality(75)/2023_3_15_638144966411419322_ma-zip-ben-tre.jpg)
:quality(75)/2023_3_11_638141418049540104_ma-zip-kien-giang-moi-nhat.jpg)