:quality(75)/2023_2_18_638123347396502715_ma-zip-lao-cai.jpg)
Mã ZIP Lào Cai - Tổng hợp mã bưu điện trực thuộc tỉnh Lào Cai mới nhất 2023
Mã Zip Lào Cai chính là mã số không thể thiếu của người dân sống tại Lào Cai cần xác định vị trí cụ thể của bưu kiện. Bên cạnh đó, nếu ai muốn gửi hàng hóa, thư từ đến tỉnh này cũng phải nắm rõ mã bưu chính. Phần nội dung dưới đây sẽ cho bạn mã bưu cục của các huyện thuộc Lào Cai cập nhật năm 2023.

Cấu tạo và chức năng của mã Zip Lào Cai
Mã bưu chính, mã ZIP hay mã bưu điện (Zip Code/ Postal Code) là tên gọi chung dành cho mã số quy định về các khu vực bưu chính tại Việt Nam. Mã số này gồm 5 ký tự và có cấu trúc như sau:
- Hai con số đầu: Xác định tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương.
- Từ ký tự số 3 trở về sau: Xác định huyện và đơn vị hành chính nhỏ hơn.
Như vậy, mã ZIP Lào Cai chính là mã số cho các bưu cục trực thuộc tỉnh Lào Cai. Theo phân phối của bộ Thông tin và Truyền thông của Việt Nam thì Lào Cai đang có mã bưu chính là 31000.

Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu mã ZIP Hà Nội nhanh chóng
Mã ZIP Lào Cai của những cơ quan nhà nước, bưu cục các đơn vị hành chính cấp 2
Dựa vào công bố thông tin của chính phủ, hiện tại Lào Cai đang có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, cụ thể là thành phố Lào Cai và 8 huyện. Mỗi đơn vị sẽ có số lượng bưu cục khác nhau và mã Zip khác nhau. Ngoài ra một số cơ quan nhà nước sau cũng sẽ được gắn mã Zip Lào Cai.
|
Đơn vị |
Mã Zip Lào Cai |
|
Bưu Cục Tỉnh Lào Cai |
31000 |
|
Ủy Ban Kiểm Tra Tỉnh Ủy |
31001 |
|
Ban Tổ Chức Tỉnh Ủy |
31002 |
|
Ban Tuyên Giáo Tỉnh Ủy |
31003 |
|
Ban Dân Vận Tỉnh Ủy |
31004 |
|
Ban Nội Chính Tỉnh Ủy |
31005 |
|
Đảng Ủy Khối Cơ Quan |
31009 |
|
Tỉnh Ủy Và Văn Phòng Tỉnh Ủy |
31010 |
|
Đảng Ủy Khối Doanh Nghiệp |
31011 |
|
Báo Lào Cai |
31016 |
|
Hội Đồng Nhân Dân |
31021 |
|
VP Đoàn Đại Biểu QH |
31030 |
|
Tòa Án Nhân Dân Tỉnh |
31035 |
|
Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh |
31036 |
|
UBND và văn phòng UBND |
31040 |
|
Sở Công Thương |
31041 |
|
Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư |
31042 |
|
Sở LĐTB&XH |
31043 |
|
Sở Ngoại Vụ |
31044 |
|
Sở Tài Chính |
31045 |
|
Sở Thông Tin Và Truyền Thông |
31046 |
|
Sở VHTTDL |
31047 |
|
Công An Tỉnh |
31049 |
|
Sở Nội Vụ |
31051 |
|
Sở Tư Pháp |
31052 |
|
Sở Giáo Dục Và Đào Tạo |
31053 |
|
Sở Giao Thông Vận Tải |
31054 |
|
Sở Khoa Học Và Công Nghệ |
31055 |
|
Sở Nông nghiệp và PTNT |
31056 |
|
Sở Tài Nguyên Và Môi Trường |
31057 |
|
Sở Xây Dựng |
31058 |
|
Sở Y Tế |
31060 |
|
Bộ Chỉ Huy Quân Sự |
31061 |
|
Ban Dân Tộc |
31062 |
|
NHNN Chi nhánh Lào Cai |
31063 |
|
Thanh Tra Tỉnh |
31064 |
|
Trường Chính Trị Tỉnh |
31065 |
|
CQDD Thông Tấn Xã Việt Nam |
31066 |
|
Đài PTTH Tỉnh Lào Cai |
31067 |
|
Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh |
31070 |
|
Cục Thuế |
31078 |
|
Cục Hải Quan |
31079 |
|
Cục Thống Kê |
31080 |
|
Kho Bạc Nhà Nước Tỉnh |
31081 |
|
Liên Hiệp Các Hội KHKT |
31085 |
|
Liên Hiệp Các Tổ Chức Hữu Nghị |
31086 |
|
Hội Văn Học Nghệ Thuật Tỉnh |
31087 |
|
Liên Đoàn Lao Động Tỉnh |
31088 |
|
Hội Nông Dân Tỉnh |
31089 |
|
Ủy Ban Mặt Trận Tổ Quốc Tỉnh |
31090 |
|
Tỉnh Đoàn |
31091 |
|
Hội Liên Hiệp Phụ Nữ Tỉnh |
31092 |
|
Hội Cựu Chiến Binh Tỉnh |
31093 |
Tổng hợp mã ZIP Lào Cai cho các bưu cục trực thuộc tỉnh năm 2023

1. Mã ZIP thành phố Lào Cai
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.1) |
THÀNH PHỐ LÀO CAI |
311 |
|
1 |
BC Trung tâm TP Lào Cai |
31100 |
|
2 |
Thành ủy |
31101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31104 |
|
6 |
P.Kim Tân |
31106 |
|
7 |
x. Vạn Hòa |
31107 |
|
8 |
P.Phố Mới |
31108 |
|
9 |
P.Lào Cai |
31109 |
|
10 |
P.Duyên Hải |
31110 |
|
11 |
P.Cốc Liễu |
31111 |
|
12 |
x Đống Tuyến |
31112 |
|
13 |
P.Bắc Cường |
31113 |
|
14 |
x.Tả Phời |
31114 |
|
15 |
x Hợp Thành |
31115 |
|
16 |
x Cam Đường |
31116 |
|
17 |
P.Thống Nhất |
31117 |
|
18 |
P.Xuân Tăng |
31118 |
|
19 |
P Bình Minh |
31119 |
|
20 |
P.Pom Hán |
31120 |
|
21 |
P Bắc Lệnh |
31121 |
|
22 |
P.Nam Cường |
31122 |
|
23 |
BCP Lào Cai |
31150 |
|
24 |
BCP Cam Đường |
31151 |
|
25 |
BC KHL Lào Cai |
31152 |
|
26 |
BC. Kim Tân |
31153 |
|
27 |
BC Hoàng Liên |
31154 |
|
28 |
BC. Của Khẩu |
31155 |
|
29 |
BC Duyên Hải |
31156 |
|
30 |
BC Cốc Lấu |
31157 |
|
31 |
BC Bình Minh |
31158 |
|
32 |
BC. Pom Hán |
31159 |
|
33 |
BC Trần Hưng Đạo |
31160 |
|
34 |
BC HCC Lào Cai |
31198 |
|
35 |
BC Hệ 1 Lào Cai |
31199 |
2. Mã ZIP huyện Bảo Thắng
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.2) |
HUYỆN BẢO THẮNG |
312 |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Bảo Thắng |
31200 |
|
2 |
Huyện ủy |
31201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31204 |
|
6 |
TT Phố Lu |
31206 |
|
7 |
x Xuân Quang |
31207 |
|
8 |
x Phong Niên |
31208 |
|
9 |
TT Nông Trường Phong Hải |
31209 |
|
10 |
x Bản Cẩm |
31210 |
|
11 |
x Bản Phiệt |
31211 |
|
12 |
x Thái Niên |
31212 |
|
13 |
x. Gia Phú |
31213 |
|
14 |
x. Sơn Hải |
31214 |
|
15 |
x.Xuân Giao |
31215 |
|
16 |
TT.Tằng Loỏng |
31216 |
|
17 |
x.Phú Nhuận |
31217 |
|
18 |
x. Sơn Hà |
31218 |
|
19 |
X.Phố Lu |
31219 |
|
20 |
x. Trì Quang |
31220 |
|
21 |
BCP.Bảo Thắng |
31250 |
|
22 |
BC. Xuân Quang |
31251 |
|
23 |
BC. Gia F Phú |
31252 |
|
24 |
BC.Tầng Long |
31253 |
3. Mã ZIP huyện Bắc Hà
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.3) |
HUYỀN BẮC HÀ |
313 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bắc Hà |
31300 |
|
2 |
Huyện ủy |
31301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31302 |
|
4 |
Ủy ban Nhân dân |
31303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31304 |
|
6 |
TT.Bắc Hà |
31306 |
|
7 |
x.Tả Chải |
31307 |
|
8 |
x.Thái Giàng Phố |
31308 |
|
9 |
X.Tả Củ Tỷ |
31309 |
|
10 |
X.Bản Già |
31310 |
|
11 |
x.Lùng Cái |
31311 |
|
12 |
x. Lùng Phình |
31312 |
|
13 |
x.Lấu Thị Ngài |
31313 |
|
14 |
x. Tả Van Chu |
31314 |
|
15 |
x. Hoàng 1 Thu Phố |
31315 |
|
16 |
x. Bản Phố |
31316 |
|
17 |
x.Na Hối |
31317 |
|
18 |
x. Cốc Ly |
31318 |
|
19 |
x.Nậm Mòn |
31319 |
|
20 |
x. Năm Đết |
31320 |
|
21 |
x.Bảo Nhai |
31321 |
|
22 |
x.Cốc Lấu |
31322 |
|
23 |
x Năm Lúc |
31323 |
|
24 |
x.Bản Cái |
31324 |
|
25 |
x Nậm Khánh |
31325 |
|
26 |
x Bản Liên |
31326 |
|
27 |
BCP Bắc Hà |
31350 |
|
28 |
BC Bảo Nhai |
31351 |
4. Mã ZIP huyện Bảo Yên
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.9) |
HUYỆN BẢO YÊN |
319 |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Bảo Yên |
31900 |
|
2 |
Huyện ủy |
31901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31904 |
|
6 |
TT Phố Ràng |
31906 |
|
7 |
x. Xuân Thượng |
31907 |
|
8 |
x. Xuân Hòa |
31908 |
|
9 |
x. Vĩnh Yên |
31909 |
|
10 |
x. Nghĩa Đô |
31910 |
|
11 |
X. Tân Tiền |
31911 |
|
12 |
x.Điên Quan |
31912 |
|
13 |
x Thương Hà |
31913 |
|
14 |
x. Tân Dương |
31914 |
|
15 |
x. Minh Tân |
31915 |
|
16 |
x. Kim Sơn |
31916 |
|
17 |
x.Cam Cọn |
31917 |
|
18 |
x. Bảo Hà |
31918 |
|
19 |
x. Yên Sơn |
31919 |
|
20 |
x. Lương Sơn |
31920 |
|
21 |
x. Long Khánh |
31921 |
|
22 |
x. Long Phúc |
31922 |
|
23 |
x. Việt Tiền |
31923 |
|
24 |
BCP Bảo Yên |
31950 |
5. Mã ZIP huyện Bát Xát
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.5) |
HUYỆN BÁT XÁT |
316 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bát Xát |
31600 |
|
2 |
Huyện ủy |
31601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31604 |
|
6 |
TT Bát Xát |
31606 |
|
7 |
x Bản Qua |
31607 |
|
8 |
x Bản Vược |
31608 |
|
9 |
x Cốc Mỹ |
31609 |
|
10 |
x.Trịnh Tường |
31610 |
|
11 |
x. Nậm Chạc |
31611 |
|
12 |
X A Mũ Sung |
31612 |
|
13 |
X.A Lủ |
31613 |
|
14 |
x. Ngãi Thấu |
31614 |
|
15 |
x.Y Tý |
31615 |
|
16 |
x.Đến Sáng |
31616 |
|
17 |
x. Sàng Ma Sáo |
31617 |
|
18 |
x Dền Thàng |
31618 |
|
19 |
x Mường Hum |
31619 |
|
20 |
x Trung Lèng Hồ |
31620 |
|
21 |
x.Năm Pung |
31621 |
|
22 |
x Bản Xèo |
31622 |
|
23 |
x Mường Vi |
31623 |
|
24 |
x Pa Cheo |
31624 |
|
25 |
x Quang Kim |
31625 |
|
26 |
x Phìn Ngan |
31626 |
|
27 |
x Tòng Sành |
31627 |
|
28 |
x. Cốc San |
31628 |
|
29 |
BCP Bát Xát |
31650 |
6. Mã Zip Lào Cai của huyện Mường Khương
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.5) |
HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG |
315 |
|
1 |
Bưu cục Trung tâm H. Mường Khương |
31500 |
|
2 |
Huyện ủy |
31501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31504 |
|
6 |
TT Mường Khương |
31506 |
|
7 |
x Tung Chung Phố |
31507 |
|
8 |
x.Tả Ngoại Chỗ |
31508 |
|
9 |
x.Pha Long |
31509 |
|
10 |
x.Năm Chảy |
31510 |
|
11 |
x Thanh Bình |
31511 |
|
12 |
x. Lùng Vai |
31512 |
|
13 |
x. Bản Lâu |
31513 |
|
14 |
x.Bằng Sen |
31514 |
|
15 |
x.La Pan Tấn |
31515 |
|
16 |
x. Tả Thàng |
31516 |
|
17 |
x.Cao Sơn |
31517 |
|
18 |
x.Lùng Khấu Nhin |
31518 |
|
19 |
x.Nấm Lư |
31519 |
|
20 |
x.Din Chin |
31520 |
|
21 |
x.Tả Gia Khâu |
31521 |
|
22 |
BCP Mường Khương |
31550 |
|
23 |
BC Bản Lầu |
31551 |
7. Mã ZIP huyện Sa Pa
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.7) |
HUYỆN SA PA |
317 |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Sa Pa |
31700 |
|
2 |
Huyện ủy |
31701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31704 |
|
6 |
TT. Sa Pa |
31706 |
|
7 |
x. Sa Pả |
31707 |
|
8 |
x. Trung Chải |
31708 |
|
9 |
x.Tả Phìn |
31709 |
|
10 |
x. Bản Khoang |
31710 |
|
11 |
x. Tả Giàng Phinh |
31711 |
|
12 |
x. San Số Hộ |
31712 |
|
13 |
x. Lao Chải |
31713 |
|
14 |
x. Tả Van |
31714 |
|
15 |
x Bản Hồ |
31715 |
|
16 |
x Năm Sài |
31716 |
|
17 |
x. Năm Căn |
31717 |
|
18 |
x Suối Thấu |
31718 |
|
19 |
x Thanh Phú |
31719 |
|
20 |
x Bản Phùng |
31720 |
|
21 |
x Thanh Kim |
31721 |
|
22 |
x. Sử Pán |
31722 |
|
23 |
x.Hậu Thào |
31723 |
|
24 |
BCP.Sa Pa |
31750 |
|
25 |
BC.KHL Sa Pa |
31751 |
|
26 |
BC.Cấu Máy |
31752 |
|
27 |
BC. Hàm Rồng |
31753 |
8. Mã ZIP huyện Si Ma Cai
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.4) |
HUYỆN SI MA CAI |
314 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Si Ma Cai |
31400 |
|
2 |
Huyện ủy |
31401 |
|
3 |
Hộ đồng nhân dân |
31402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31404 |
|
6 |
x Si Ma Cai |
31406 |
|
7 |
x Nàn Sán |
31407 |
|
8 |
x Bản Mê |
31408 |
|
9 |
x Thào Chư Phìn |
31409 |
|
10 |
x Sín Chéng |
31410 |
|
11 |
x. Mần Thắn |
31411 |
|
12 |
x. Cán Hồ |
31412 |
|
13 |
x Nàn Xin |
31413 |
|
14 |
x Quang Thận Sản |
31414 |
|
15 |
x Cản Cấu |
31415 |
|
16 |
x. Lủ Thần |
31416 |
|
17 |
x Lùng Sui |
31417 |
|
18 |
x. Sán Chải |
31418 |
|
19 |
BCP Si Ma Cai |
31450 |
9. Mã ZIP huyện Văn Bàn
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(38.8) |
HUYỆN VĂN BÀN |
318 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Văn Bàn |
31800 |
|
2 |
Huyện ủy |
31801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31804 |
|
6 |
TT. Khánh Yên |
31806 |
|
7 |
x. Khánh Yên Thượng |
31807 |
|
8 |
x. Sơn Thùy |
31808 |
|
9 |
x.Tân Thượng |
31809 |
|
10 |
x.Võ Lao |
31810 |
|
11 |
x. Văn Sơn |
31811 |
|
12 |
X.Năm Mã |
31812 |
|
13 |
x.Năm Rạng |
31813 |
|
14 |
x. Dần Thàng |
31814 |
|
15 |
x. Năm Chấy |
31815 |
|
16 |
X. Nậm Xe |
31816 |
|
17 |
x. Minh Lương |
31817 |
|
18 |
X.Hòa Mạc |
31818 |
|
19 |
x. Làng Giảng |
31819 |
|
20 |
x.Dương Quỹ |
31820 |
|
21 |
x. Thắm Dương |
31821 |
|
22 |
x. Năm Xây |
31822 |
|
23 |
x. Khánh Yên Trung |
31823 |
|
24 |
x.Khánh Yên Hạ |
31824 |
|
25 |
x. Liêm Phú |
31825 |
|
26 |
x.Năm Tha |
31826 |
|
27 |
x.Chiềng Ken |
31827 |
|
28 |
x.Tân An |
31828 |
|
29 |
BCP.Văn Bàn |
31850 |
|
30 |
BC Võ Lao |
31851 |
|
31 |
BC Tân An |
31852 |
Trên đây FPT Shop đã chia sẻ với bạn cấu tạo và chức năng của mã ZIP Lào Cai. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn có thêm kiến thức và nhận/gửi hàng hóa tốt hơn.
Xem thêm:
Danh bạ mã bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất
Bảng cập nhật chi tiết mã bưu chính Tiền Giang
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_22_638151022097566273_ma-zip-an-giang.jpg)
:quality(75)/2023_2_11_638117322235514688_ma-zip-bac-lieu.jpeg)
:quality(75)/2023_2_14_638119692420262245_ma-zip-ninh-thuan.jpeg)
:quality(75)/2023_2_11_638117230364848859_ma-zip-vinh-long2.jpeg)
:quality(75)/ma_zip_ha_giang_895565624b.png)