:quality(75)/2023_3_22_638151013524262346_ma-zip-soc-trang.jpg)
Tổng hợp danh sách Mã ZIP Sóc Trăng đầy đủ nhất năm 2023
Sóc Trăng là một trong những tỉnh thành có mật độ dân cư đông đúc, do đó nhu cầu gửi hàng hóa từ Sóc Trăng đi những tỉnh thành khác và ngược lại rất cao. Để đảm bảo an toàn về hàng hóa khách hàng phải biết được mã bưu điện để thực hiện việc gửi hàng.
Giới thiệu mã bưu chính Sóc Trăng
Sóc Trăng là tỉnh miền Tây thuộc vùng Tây Nam Bộ, có mã bưu chính chung của tỉnh là 96000. Khi sử dụng dịch vụ bưu chính như gửi hoặc nhận bưu kiện, thư từ,... cần phải ghi đúng mã bưu chính của từng bưu cục ở tỉnh Sóc Trăng để hạn chế trường hợp thất lạc.

Cũng giống như mã bưu điện Việt Nam, mã ZIP Sóc Trăng có cấu trúc gồm 4 chữ số như sau:
- 2 ký tự đầu: Để xác định tên tỉnh/thành phố Sóc Trăng.
- 3 hoặc 4 ký tự tiếp theo: Dùng để xác định huyện/thị xã thuộc tỉnh Sóc Trăng.
- 5 ký tự: Dùng để xác định đối tượng gán mã bưu điện quốc gia.
Mã bưu chính được đổi lại thành 5 chữ số, tuy nhiên mã bưu chính quốc tế bắt buộc nhập 6 chữ số. Lúc này, khách hàng chỉ cần thêm số 0 ở cuối là xong.

Xem thêm: Tổng hợp mã bưu chính Quảng Trị cập nhật mới và chính xác nhất
Danh sách mã bưu chính huyện/thị xã thuộc tỉnh Sóc Trăng
Sóc Trăng là tỉnh ven biển nằm ở vùng hạ lưu nam sông Hậu, thuộc Đồng bằng sông Cửu Long. Là tỉnh thành sở hữu 11 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm:
- 1 thành phố
- 2 thị xã
- 8 huyện
- 109 đơn vị hành chính cấp xã
- 17 phường
- 12 thị trấn
- 80 xã
Theo sự thay đổi mới nhất của mã bưu điện Việt Nam. Dưới đây là danh sách mã ZIP của huyện/thị xã trực thuộc tỉnh Sóc Trăng.
|
Huyện/Thị xã |
Mã ZIP |
|
Huyện Châu Thành |
96400 |
|
Huyện Cù Lao Dung |
96900 |
|
Huyện Kế Sách |
96300 |
|
Huyện Long Phú |
96200 |
|
Huyện Mỹ Tú |
96450 |
|
Huyện Mỹ Xuyên |
96600 |
|
Huyện Thạnh Trị |
96550 |
|
Huyện Trần Đề |
96700 |
|
Thị xã Ngã Năm |
96500 |
|
Thị xã Vĩnh Châu |
96800 |
|
Thành phố Sóc Trăng |
96100 |
Mã ZIP trung tâm hành chính tỉnh Sóc Trăng
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Sóc Trăng |
96000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
96001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
96002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
96003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
96004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
96005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
96009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
96010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
96011 |
|
10 |
Báo Sóc Trăng |
96016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
96021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
96030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
96035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
96036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
96040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
96041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
96042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
96043 |
|
19 |
Sở Tài chính |
96045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
96046 |
|
21 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
96047 |
|
22 |
Công an tỉnh |
96049 |
|
23 |
Sở Nội vụ |
96051 |
|
24 |
Sở Tư pháp |
96052 |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
96053 |
|
26 |
Sở Giao thông vận tải |
96054 |
|
27 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
96055 |
|
28 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
96056 |
|
29 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
96057 |
|
30 |
Sở Xây dựng |
96058 |
|
31 |
Sở Y tế |
96060 |
|
32 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
96061 |
|
33 |
Ban Dân tộc |
96062 |
|
34 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
96063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh |
96064 |
|
36 |
Trường chính trị tỉnh |
96065 |
|
37 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
96066 |
|
38 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
96067 |
|
39 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
96070 |
|
40 |
Cục Thuế |
96078 |
|
41 |
Chi Cục Hải quan |
96079 |
|
42 |
Cục Thống kê |
96080 |
|
43 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
96081 |
|
44 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
96085 |
|
45 |
Hội hữu nghị nhân dân các nước |
96086 |
|
46 |
Hội Văn học nghệ thuật |
96087 |
|
47 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
96088 |
|
48 |
Hội Nông dân tỉnh |
96089 |
|
49 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
96090 |
|
50 |
Tỉnh đoàn |
96091 |
|
51 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
96092 |
|
52 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
96093 |
Mã ZIP Thành phố Sóc Trăng
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Sóc Trăng |
96100 |
|
2 |
Thành ủy |
96101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96104 |
|
6 |
P. 2 |
96106 |
|
7 |
P. 1 |
96107 |
|
8 |
P. 3 |
96108 |
|
9 |
P. 9 |
96109 |
|
10 |
P. 4 |
96110 |
|
11 |
P. 8 |
96111 |
|
12 |
P. 5 |
96112 |
|
13 |
P. 6 |
96113 |
|
14 |
P. 7 |
96114 |
|
15 |
P. 10 |
96115 |
|
16 |
BCP. Sóc Trăng |
96150 |
|
17 |
BC. Tiếp Thị Bán Hàng |
96151 |
|
18 |
BC. Hệ 1 Sóc Trăng |
96199 |
Mã ZIP huyện Long Phú
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Long Phú |
96200 |
|
2 |
Huyện ủy |
96201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96204 |
|
6 |
TT. Long Phú |
96206 |
|
7 |
X. Long Đức |
96207 |
|
8 |
X. Song Phụng |
96208 |
|
9 |
TT. Đại Ngãi |
96209 |
|
10 |
X. Hậu Thạnh |
96210 |
|
11 |
X. Trường Khánh |
96211 |
|
12 |
X. Phú Hữu |
96212 |
|
13 |
X. Châu Khánh |
96213 |
|
14 |
X. Tân Thạnh |
96214 |
|
15 |
X. Tân Hưng |
96215 |
|
16 |
X. Long Phú |
96216 |
|
17 |
BCP. Long Phú |
96250 |
|
18 |
BC. Đại Ngãi |
96251 |
|
19 |
BC. Trường Khánh |
96252 |
|
20 |
BC. Tân Thạnh |
96253 |
Mã ZIP huyện Kế Sách
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kế Sách |
96300 |
|
2 |
Huyện ủy |
96301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96304 |
|
6 |
TT. Kế Sách |
96306 |
|
7 |
X. Thới An Hội |
96307 |
|
8 |
X. Kế Thành |
96308 |
|
9 |
X. An Mỹ |
96309 |
|
10 |
X. Nhơn Mỹ |
96310 |
|
11 |
X. An Lạc Tây |
96311 |
|
12 |
X. Phong Nẫm |
96312 |
|
13 |
TT. An Lạc Thôn |
96313 |
|
14 |
X. Xuân Hòa |
96314 |
|
15 |
X. Trinh Phú |
96315 |
|
16 |
X. Ba Trinh |
96316 |
|
17 |
X. Đại Hải |
96317 |
|
18 |
X. Kế An |
96318 |
|
19 |
BCP. Kế Sách |
96350 |
|
20 |
BC. Thới An Hội |
96351 |
|
21 |
BC. Cái Côn |
96352 |
Mã ZIP huyện Châu Thành
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Thành |
96400 |
|
2 |
Huyện ủy |
96401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96404 |
|
6 |
TT. Châu Thành |
96406 |
|
7 |
X. Phú Tâm |
96407 |
|
8 |
X. Hồ Đắc Kiện |
96408 |
|
9 |
X. Thuận Hòa |
96409 |
|
10 |
X. Thiện Mỹ |
96410 |
|
11 |
X. An Ninh |
96411 |
|
12 |
X. An Hiệp |
96412 |
|
13 |
X. Phú Tân |
96413 |
|
14 |
BCP. Châu Thành |
96425 |
|
15 |
BC. Thuận Hòa |
96426 |
|
16 |
BC. Bố Thảo |
96427 |
|
17 |
BC. An Trạch |
96428 |
Mã ZIP huyện Mỹ Tú
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỹ Tú |
96450 |
|
2 |
Huyện ủy |
96451 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96452 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96453 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96454 |
|
6 |
TT. Huỳnh Hữu Nghĩa |
96456 |
|
7 |
X. Long Hưng |
96457 |
|
8 |
X. Hưng Phú |
96458 |
|
9 |
X. Mỹ Hương |
96459 |
|
10 |
X. Mỹ Tú |
96460 |
|
11 |
X. Mỹ Phước |
96461 |
|
12 |
X. Thuận Hưng |
96462 |
|
13 |
X. Mỹ Thuận |
96463 |
|
14 |
X. Phú Mỹ |
96464 |
|
15 |
BCP. Mỹ Tú |
96475 |
Mã ZIP thị xã Ngã Năm
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Ngã Năm |
96500 |
|
2 |
Thị ủy |
96501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96504 |
|
6 |
P. 1 |
96506 |
|
7 |
P. 2 |
96507 |
|
8 |
X. Vĩnh Quới |
96508 |
|
9 |
P. 3 |
96509 |
|
10 |
X. Mỹ Quới |
96510 |
|
11 |
X. Mỹ Bình |
96511 |
|
12 |
X. Long Bình |
96512 |
|
13 |
X. Tân Long |
96513 |
|
14 |
BCP. Ngã Năm |
96525 |
|
15 |
BC. Long Tân |
96526 |
|
16 |
BC. Tân Long |
96527 |
Mã ZIP huyện Thạnh Trị
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thạnh Trị |
96550 |
|
2 |
Huyện ủy |
96551 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96552 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96553 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96554 |
|
6 |
TT. Phú Lộc |
96556 |
|
7 |
X. Tuân Tức |
96557 |
|
8 |
TT. Hưng Lợi |
96558 |
|
9 |
X. Lâm Kiết |
96559 |
|
10 |
X. Lâm Tân |
96560 |
|
11 |
X. Thạnh Tân |
96561 |
|
12 |
X. Thạnh Trị |
96562 |
|
13 |
X. Vĩnh Thành |
96563 |
|
14 |
X. Vĩnh Lợi |
96564 |
|
15 |
X. Châu Hưng |
96565 |
|
16 |
BCP. Thạnh Trị |
96575 |
|
17 |
BC. Châu Hưng |
96576 |
Mã ZIP huyện Mỹ Xuyên
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỹ Xuyên |
96600 |
|
2 |
Huyện ủy |
96601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96604 |
|
6 |
TT. Mỹ Xuyên |
96606 |
|
7 |
X. Tham Đôn |
96607 |
|
8 |
X. Đại Tâm |
96608 |
|
9 |
X. Thạnh Phú |
96609 |
|
10 |
X. Hòa Tú 1 |
96610 |
|
11 |
X. Ngọc Đông |
96611 |
|
12 |
X. Ngọc Tố |
96612 |
|
13 |
X. Gia Hòa 1 |
96613 |
|
14 |
X. Thạnh Quới |
96614 |
|
15 |
X. Gia Hòa 2 |
96615 |
|
16 |
X. Hòa Tú 2 |
96616 |
|
17 |
BCP. Mỹ Xuyên |
96650 |
|
18 |
BC. Đại Tâm |
96651 |
|
19 |
BC. Thạnh Phú |
96652 |
|
20 |
BC. Ngọc Tố |
96653 |
|
21 |
BC. Thạnh Quới |
96654 |
Mã ZIP huyện Trần Đề
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Trần Đề |
96700 |
|
2 |
Huyện ủy |
96701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96704 |
|
6 |
TT. Trần Đề |
96706 |
|
7 |
X. Đại Ân 2 |
96707 |
|
8 |
X. Trung Bình |
96708 |
|
9 |
X. Lịch Hội Thượng |
96709 |
|
10 |
TT. Lịch Hội Thượng |
96710 |
|
11 |
X. Liêu Tú |
96711 |
|
12 |
X. Viên Bình |
96712 |
|
13 |
X. Viên An |
96713 |
|
14 |
X. Tài Văn |
96714 |
|
15 |
X. Thạnh Thới An |
96715 |
|
16 |
X. Thạnh Thới Thuận |
96716 |
|
17 |
BCP. Trần Đề |
96750 |
|
18 |
BC. Kinh Ba |
96751 |
|
19 |
BC. Lịch Hội Thượng |
96752 |
|
20 |
BC. Tài Văn |
96753 |
Mã ZIP thị xã Vĩnh Châu
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Vĩnh Châu |
96800 |
|
2 |
Thị ủy |
96801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96804 |
|
6 |
P. 1 |
96806 |
|
7 |
P. 2 |
96807 |
|
8 |
X. Lạc Hòa |
96808 |
|
9 |
X. Vĩnh Hải |
96809 |
|
10 |
X. Hòa Đông |
96810 |
|
11 |
P. Khánh Hòa |
96811 |
|
12 |
X. Vĩnh Hiệp |
96812 |
|
13 |
P. Vĩnh Phước |
96813 |
|
14 |
X. Vĩnh Tân |
96814 |
|
15 |
X. Lai Hòa |
96815 |
|
16 |
BCP. Vĩnh Châu |
96850 |
Mã ZIP huyện Cù Lao Dung
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cù Lao Dung |
96900 |
|
2 |
Huyện ủy |
96901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96904 |
|
6 |
TT. Cù Lao Dung |
96906 |
|
7 |
X. An Thạnh Đông |
96907 |
|
8 |
X. An Thạnh 1 |
96908 |
|
9 |
X. An Thạnh Tây |
96909 |
|
10 |
X. Đại Ân 1 |
96910 |
|
11 |
X. An Thạnh 2 |
96911 |
|
12 |
X. An Thạnh 3 |
96912 |
|
13 |
X. An Thạnh Nam |
96913 |
|
14 |
BCP. Cù Lao Dung |
96950 |
|
15 |
BC. An Thạnh 3 |
96951 |
Kết luận
Hy vọng với bài viết tổng hợp mã ZIP/ mã bưu chính Sóc Trăng mới nhất theo sự thay đổi của Bộ Thông tin và Truyền thông được FPT Shop chia sẻ, bạn đọc sẽ tìm được mã bưu chính mà mình cần. Theo dõi chúng tôi để cập nhật mã bưu chính các tỉnh thành Việt Nam nhé!
Xem thêm:
Hướng dẫn tra cứu mã bưu chính Hà Nội nhanh chóng
Danh bạ mã ZIP HCM cập nhật mới nhất năm 2023
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_16_638145822423184971_ma-zip-hoa-binh.jpg)
:quality(75)/2023_3_11_638141450374154319_ma-zip-lang-son.jpg)
:quality(75)/2023_3_14_638144101739913442_ma-zip-tien-giang.jpg)
:quality(75)/2023_3_15_638144966411419322_ma-zip-ben-tre.jpg)
:quality(75)/2023_3_16_638145834700843541_ma-zip-phu-yen-chi-tiet.jpg)