:quality(75)/2023_3_16_638145834700843541_ma-zip-phu-yen-chi-tiet.jpg)
Cập nhật mã ZIP Phú Yên 2023 - Danh sách Postal Code mới nhất
Mã ZIP/ mã bưu chính Phú Yên là gì?
Hiện nay, nhu cầu gửi bưu kiện, hàng hóa từ Phú Yên đi những tỉnh thành khác rất lớn, cho nên để hạn chế việc thất lạc hàng hóa thì khách hàng phải sử dụng và nhớ mã bưu điện để kiểm soát được lộ trình hàng hóa đi đến đâu.
Theo mã bưu điện quy chuẩn của Việt Nam được cập nhật mới nhất, mã ZIP Phú Yên là 5600. Đây là bưu cục cấp 1 Phú Yên có địa chỉ số 206A, đường Trần Hưng Đạo, P4, TP Tuy Hòa, Phú Yên.

Mã bưu chính Phú Yên có cấu trúc như sau:
- Hai số 56 đầu tiên chính là để xác định đơn vị hành chính cấp tỉnh Phú Yên.
- Một hay hai số tiếp theo chính là chỉ mã những huyện và đơn vị tương đương của tỉnh.
- Những chữ số tiếp theo để chỉ cấp phường, xã, hành chính tương đương.

Xem thêm: Cập nhật mã ZIP Hòa Bình mới nhất 2023
Cập nhật mã ZIP/ mã bưu chính Phú Yên mới nhất 2023
|
Huyện trực thuộc Phú Yên |
Mã ZIP |
|
Huyện Đông Hòa |
56800 |
|
Huyện Đồng Xuân |
56400 |
|
Huyện Phú Hòa |
56900 |
|
Huyện Sơn Hòa |
56500 |
|
Huyện Sông Hinh |
56600 |
|
Huyện Tây Hòa |
56700 |
|
Huyện Tuy An |
56200 |
|
Thị xã Sông Cầu |
56300 |
|
Thành phố Tuy Hòa |
56100 |
Vì địa bàn tỉnh Phú Yên có nhiều huyện, xã khác nhau cho nên không thể liệt kê toàn bộ mã ZIP tại đây. Mã bưu chính Phú Yên nói riêng và các tỉnh thành trên cả nước nói chung sẽ thường xuyên được cập nhật và thay đổi.

1. Mã ZIP những đơn vị hành chính tại Phú Yên
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Phú Yên |
56000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
56001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
56002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
56003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
56004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
56005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
56009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
56010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
56011 |
|
10 |
Báo Phú Yên |
56016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
56021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
56030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
56035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
56036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
56040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
56041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
56042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
56043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
56044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
56045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
56046 |
|
22 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
56047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
56049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
56051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
56052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
56053 |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
56054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
56055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
56056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
56057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
56058 |
|
32 |
Sở Y tế |
56060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
56061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
56062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
56063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
56064 |
|
37 |
Trường chính trị tỉnh |
56065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
56066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
56067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
56070 |
|
41 |
Cục Thuế |
56078 |
|
42 |
Chi Cục Hải quan |
56079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
56080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
56081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
56085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
56086 |
|
47 |
Hội Văn học nghệ thuật |
56087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
56088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
56089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
56090 |
|
51 |
Tỉnh Đoàn |
56091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
56092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
56093 |
2. Mã ZIP Thành phố Tuy Hòa
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Tuy Hòa |
56100 |
|
2 |
Thành ủy |
56101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56104 |
|
6 |
P. 1 |
56106 |
|
7 |
X. Bình Ngọc |
56107 |
|
8 |
P. Phú Lâm |
56108 |
|
9 |
P. Phú Thạnh |
56109 |
|
10 |
P. Phú Đông |
56110 |
|
11 |
P. 6 |
56111 |
|
12 |
P. 4 |
56112 |
|
13 |
P. 3 |
56113 |
|
14 |
P. 2 |
56114 |
|
15 |
P. 5 |
56115 |
|
16 |
P. 8 |
56116 |
|
17 |
P. 9 |
56117 |
|
18 |
P. 7 |
56118 |
|
19 |
X. Bình Kiến |
56119 |
|
20 |
X. An Phú |
56120 |
|
21 |
X. Hòa Kiến |
56121 |
|
22 |
BCP. Tuy Hòa |
56150 |
|
23 |
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị |
56151 |
|
24 |
BC. Nguyên Huệ |
56152 |
|
25 |
BC. Phú Lâm |
56153 |
|
26 |
BC. Hệ 1 Phú Yên |
56199 |
3. Mã ZIP huyện Tuy An
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tuy An |
56200 |
|
2 |
Huyện ủy |
56201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56204 |
|
6 |
TT. Chí Thạnh |
56206 |
|
7 |
X. An Cư |
56207 |
|
8 |
X. An Thạch |
56208 |
|
9 |
X. An Ninh Tây |
56209 |
|
10 |
X. An Dân |
56210 |
|
11 |
X. An Định |
56211 |
|
12 |
X. An Nghiệp |
56212 |
|
13 |
X. An Xuân |
56213 |
|
14 |
X. An Lĩnh |
56214 |
|
15 |
X. An Thọ |
56215 |
|
16 |
X. An Chấn |
56216 |
|
17 |
X. An Mỹ |
56217 |
|
18 |
X. An Hiệp |
56218 |
|
19 |
X. An Hòa |
56219 |
|
20 |
X. An Hải |
56220 |
|
21 |
X. An Ninh Đông |
56221 |
|
22 |
BCP. Tuy An |
56250 |
|
23 |
BC. Hòa Đa |
56251 |
4. Mã ZIP thị xã Sông Cầu
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Sông Cầu |
56300 |
|
2 |
Thị ủy |
56301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56304 |
|
6 |
P. Xuân Phú |
56306 |
|
7 |
P. Xuân Thành |
56307 |
|
8 |
P. Xuân Đài |
56308 |
|
9 |
X. Xuân Thọ 2 |
56309 |
|
10 |
X. Xuân Thọ 1 |
56310 |
|
11 |
X. Xuân Lâm |
56311 |
|
12 |
P. Xuân Yên |
56312 |
|
13 |
X. Xuân Phương |
56313 |
|
14 |
X. Xuân Thịnh |
56314 |
|
15 |
X. Xuân Cảnh |
56315 |
|
16 |
X. Xuân Hòa |
56316 |
|
17 |
X. Xuân Bình |
56317 |
|
18 |
X. Xuân Lộc |
56318 |
|
19 |
X. Xuân Hải |
56319 |
|
20 |
BCP. Sông Cầu |
56350 |
|
21 |
BC. Bình Thạnh |
56351 |
5. Mã ZIP huyện Đồng Xuân
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đồng Xuân |
56400 |
|
2 |
Huyện ủy |
56401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56404 |
|
6 |
TT. La Hai |
56406 |
|
7 |
X. Xuân Sơn Bắc |
56407 |
|
8 |
X. Xuân Sơn Nam |
56408 |
|
9 |
X. Xuân Quang 3 |
56409 |
|
10 |
X. Xuân Phước |
56410 |
|
11 |
X. Xuân Quang 1 |
56411 |
|
12 |
X. Xuân Quang 2 |
56412 |
|
13 |
X. Xuân Long |
56413 |
|
14 |
X. Đa Lộc |
56414 |
|
15 |
X. Xuân Lãnh |
56415 |
|
16 |
X. Phú Mỡ |
56416 |
|
17 |
BCP. Đồng Xuân |
56450 |
6. Mã ZIP huyện Sơn Hòa
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Sơn Hòa |
56500 |
|
2 |
Huyện ủy |
56501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56504 |
|
6 |
TT. Củng Sơn |
56506 |
|
7 |
X. Suối Bạc |
56507 |
|
8 |
X. Sơn Hà |
56508 |
|
9 |
X. Sơn Nguyên |
56509 |
|
10 |
X. Sơn Xuân |
56510 |
|
11 |
X. Sơn Long |
56511 |
|
12 |
X. Sơn Định |
56512 |
|
13 |
X. Sơn Hội |
56513 |
|
14 |
X. Phước Tân |
56514 |
|
15 |
X. Cà Lúi |
56515 |
|
16 |
X. Sơn Phước |
56516 |
|
17 |
X. Eachà Rang |
56517 |
|
18 |
X. Suối Trai |
56518 |
|
19 |
X. Krông Pa |
56519 |
|
20 |
BCP. Sơn Hoà |
56550 |
|
21 |
BC. Ngân Điền |
56551 |
7. Mã ZIP huyện Sông Hinh
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Sông Hinh |
56600 |
|
2 |
Huyện ủy |
56601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56604 |
|
6 |
TT. Hai Riêng |
56606 |
|
7 |
X. EaBia |
56607 |
|
8 |
X. Đức Bình Tây |
56608 |
|
9 |
X. Sơn Giang |
56609 |
|
10 |
X. Đức Bình Đông |
56610 |
|
11 |
X. Sông Hinh |
56611 |
|
12 |
X. EaTrol |
56612 |
|
13 |
X. EaBar |
56613 |
|
14 |
X. Ealy |
56614 |
|
15 |
X. Ea Bá |
56615 |
|
16 |
X. Ea Lâm |
56616 |
|
17 |
BCP. Sông Hinh |
56650 |
|
18 |
BĐVHX Chí Thán |
56651 |
8. Mã ZIP huyện Tây Hòa
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tây Hòa |
56700 |
|
2 |
Huyện ủy |
56701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56704 |
|
6 |
TT. Phú Thứ |
56706 |
|
7 |
X. Hòa Bình 1 |
56707 |
|
8 |
X. Hòa Tân Tây |
56708 |
|
9 |
X. Hòa Đồng |
56709 |
|
10 |
X. Hòa Thịnh |
56710 |
|
11 |
X. Hòa Mỹ Đông |
56711 |
|
12 |
X. Hòa Mỹ Tây |
56712 |
|
13 |
X. Hòa Phong |
56713 |
|
14 |
X. Hòa Phú |
56714 |
|
15 |
X. Sơn Thành Đông |
56715 |
|
16 |
X. Sơn Thành Tây |
56716 |
|
17 |
BCP. Tây Hòa |
56750 |
|
18 |
BC. Sơn Thành |
56751 |
|
19 |
BĐVHX Đồng Bò |
56752 |
9. Mã ZIP huyện Đông Hòa
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đông Hòa |
56800 |
|
2 |
Huyện ủy |
56801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56804 |
|
6 |
TT. Hoà Vinh |
56806 |
|
7 |
X. Hòa Hiệp Bắc |
56807 |
|
8 |
TT. Hoà Hiệp Trung |
56808 |
|
9 |
X. Hòa Hiệp Nam |
56809 |
|
10 |
X. Hòa Tâm |
56810 |
|
11 |
X. Hòa Xuân Nam |
56811 |
|
12 |
X. Hòa Xuân Tây |
56812 |
|
13 |
X. Hòa Xuân Đông |
56813 |
|
14 |
X. Hòa Tân Đông |
56814 |
|
15 |
X. Hòa Thành |
56815 |
|
16 |
BCP. Đông Hòa |
56850 |
|
17 |
BC. Phú Hiệp |
56851 |
10. Mã ZIP huyện Phú Hòa
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phú Hòa |
56900 |
|
2 |
Huyện ủy |
56901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
56902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
56903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
56904 |
|
6 |
TT. Phú Hoà |
56906 |
|
7 |
X. Hòa Định Đông |
56907 |
|
8 |
X. Hòa Thắng |
56908 |
|
9 |
X. Hòa An |
56909 |
|
10 |
X. Hòa Trị |
56910 |
|
11 |
X. Hòa Quang Nam |
56911 |
|
12 |
X. Hòa Quang Bắc |
56912 |
|
13 |
X. Hòa Hội |
56913 |
|
14 |
X. Hòa Định Tây |
56914 |
|
15 |
BCP. Phú Hòa |
56950 |
|
16 |
BC. Hòa Thắng |
56951 |
Kết luận
Như vậy, FPT Shop đã giới thiệu tới người đọc danh sách bảng mã ZIP Phú Yên và những thông tin liên quan đến bưu chính. Hy vọng những thông tin trên đều hữu ích đối với bạn nhé!
Xem thêm:
Mã ZIP HCM - Danh bạ mã bưu chính TP Hồ Chí Minh
Hướng dẫn tra cứu mã ZIP Hà Nội nhanh chóng
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_20_638149283320253063_ma-zip-quang-tri.jpg)
:quality(75)/2023_3_22_638151013524262346_ma-zip-soc-trang.jpg)
:quality(75)/2023_3_16_638145663555683663_ma-zip-1.jpg)
:quality(75)/2023_3_10_638140639746504100_ma-zip-dong-thap.jpg)
:quality(75)/2023_3_11_638141418049540104_ma-zip-kien-giang-moi-nhat.jpg)