:quality(75)/2023_2_22_638126971170368877_ma-zip-son-la.jpg)
Mã ZIP Sơn La là bao nhiêu? Tổng hợp mã các bưu cục Sơn La năm 2023
Hệ thống bưu cục ở Việt Nam được chia thành nhiều cấp bậc và phân hóa đến tất cả các địa phương trên mọi miền đất nước. Bởi vậy khi cần biết tình hình vận chuyển của hàng hóa, người dân phải biết đến mã Zip Code các tỉnh thành. Bài viết dưới đây sẽ là phần tổng hợp mã Zip Sơn La được cập nhật mới và đầy đủ nhất năm 2023.
Mã Zip Sơn La là bao nhiêu?
Mã ZIP hay còn gọi là mã bưu chính là chuỗi ký tự số để nhận dạng vị trí bưu cục, bao gồm 5 ký tự số. Trong đó để xác định một tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương thì chúng ta sẽ xem 2 ký tự đầu. Ba ký tự tiếp theo dùng để đơn vị hành chính thấp hơn như quận/huyện, xã/phường.
Như đã nói trên Sơn La là một tỉnh, thế cho nên mã ZIP Sơn La chung là 34000. Các đơn vị hành chính nhỏ hơn trực thuộc tỉnh Sơn La sẽ có mã bưu chính bắt đầu từ 34.
Mã Zip Sơn La dùng để làm gì?

Với sự phát triển vũ bão của các đơn vị giao hàng và vận chuyển tại Việt Nam, nhu cầu kiểm soát và gửi/nhận hàng hóa ngày càng tăng cao. Do đó, mà mã ZIP của các tỉnh thành đóng vai trò càng quan trọng hơn. Tương tự như vậy mã ZIP/ mã bưu chính Sơn La sẽ được sử dụng trong những trường hợp sau:
- Kiểm tra vị trí kiện hàng, thư tín qua mã ZIP hiển thị trong lộ trình giao hàng.
- Điền thông tin trong phiếu khi gửi hàng hóa đến những địa phương khác.
- Nắm rõ thông tin của nơi gửi/nơi đến của kiện hàng hóa hoặc thư từ.
- Nhập theo khung yêu cầu của các trang thương mại điện tử quốc tế.
Lưu ý mã bưu chính, mã Zip Code khác hoàn toàn so với mã vùng điện thoại của Việt Nam (+84), đã có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn giữa hai loại mã tại các trang thông tin trực tuyến dẫn đến sai sót và thất thoát bưu phẩm đáng tiếc.

Xem thêm: Mã ZIP Quảng Bình là gì? Tổng hợp mã bưu chính Quảng Bình đầy đủ
Tổng hợp mã bưu cục của các đơn vị thuộc tỉnh Sơn La năm 2023
Theo thống kê của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam, đến năm 2023 Sơn La là tỉnh thành có 1 thành phố và 10 huyện trực thuộc tỉnh. Cụ thể là thành phố Sơn La và các huyện sau: Phù Yên, Bắc Yên, Yên Châu, Mộc Châu, Mai Sơn, Sông Mã, Sốp Cộp, Thuận Châu, Quỳnh Nhai, Mường La.
Mỗi đơn vị hành chính sẽ có số lượng bưu cục khác nhau và mã bưu chính cũng được quy định khác nhau. Dưới đây là tổng hợp mã cho tất cả bưu cục thuộc tỉnh, cập nhật mã zip Sơn La mới và chính xác nhất đang được sử dụng, mời bạn đọc theo dõi:

Mã ZIP các huyện tỉnh Sơn La
Mã bưu chính cho các đơn vị hành chính cấp 2 thuộc tỉnh Sơn La cụ thể như sau:
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
Thành phố Sơn La |
34100 |
|
Huyện Mường La |
34200 |
|
Huyện Quỳnh Nhai |
34250 |
|
Huyện Thuận Châu |
34300 |
|
Huyện Sông Mã |
34400 |
|
Huyện Sốp Cộp |
34450 |
|
Huyện Mai Sơn |
34500 |
|
Huyện Bắc Yên |
34600 |
|
Huyện Yên Châu |
34650 |
|
Huyện Mộc Châu |
34700 |
|
Huyện Phù Yên |
34800 |
Mã ZIP các đơn đơn vị hành chính trọng điểm tỉnh Sơn La
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
Bưu cục trung tâm tỉnh Sơn La |
34000 |
|
2 |
UB Kiểm tra tỉnh ủy |
34001 |
|
3 |
BTC tỉnh ủy |
34002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
34003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
34004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
34005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
34009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và VP tỉnh ủy |
34010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
34011 |
|
10 |
Báo Sơn La |
34016 |
|
11 |
HĐND tỉnh Sơn La |
34021 |
|
12 |
Văn phòng ĐBQH |
34030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh Sơn La |
34035 |
|
14 |
Viện KSND tỉnh Sơn La |
34036 |
|
15 |
Cơ quan, tổ chức tại tỉnh |
34040 - 34072 |
|
16 |
UBND và Văn phòng UBND |
34040 |
|
17 |
Sở Công Thương |
34041 |
|
18 |
Sở Kế hoạch và Đầu Tư |
34042 |
|
19 |
Sở LĐTB&XH |
34043 |
|
20 |
Sở Ngoại vụ |
34044 |
|
21 |
Sở Tài chính |
34045 |
|
22 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
34046 |
|
23 |
Sở VHTT&DL |
34047 |
|
24 |
Công an tỉnh Sơn La |
34049 |
|
25 |
Sở Nội vụ |
34051 |
|
26 |
Sở Tư pháp |
34052 |
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
34053 |
|
28 |
Sở GTVT |
34054 |
|
29 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
34055 |
|
30 |
Sở NN&PTNT |
34056 |
|
31 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
34057 |
|
32 |
Sở Xây dựng |
34058 |
|
33 |
Sở Y tế |
34060 |
|
34 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
34061 |
|
35 |
Ban Dân tộc |
34062 |
|
36 |
NHNN chi nhánh tỉnh Sơn La |
34063 |
|
37 |
Thanh tra tỉnh Sơn La |
34064 |
|
38 |
Trường chính trị tỉnh Sơn La |
34065 |
|
39 |
CQĐD của Thông tấn xã VN |
34066 |
|
40 |
Đài PT TH tỉnh Sơn La |
34067 |
|
41 |
BHXH |
34070 |
|
42 |
Cục Thuế |
34078 |
|
43 |
Cục Hải Quan |
34079 |
|
44 |
Cục Thống Kê |
34080 |
|
45 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh Sơn La |
34081 |
|
46 |
Liên hiệp Hội KH&KT |
34085 |
|
47 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
34086 |
|
48 |
Liên hiệp các Hội VHNT |
34087 |
|
49 |
Liên đoàn lao động tỉnh Sơn La |
34088 |
|
50 |
Hội nông dân tỉnh Sơn La |
34089 |
|
51 |
UBMT Tổ Quốc tỉnh Sơn La |
34090 |
|
52 |
Tỉnh Đoàn |
34091 |
|
53 |
Hội LHPN tỉnh Sơn La |
34092 |
|
54 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La |
34093 |
Mã ZIP thành phố Sơn La
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC Trung tâm thành phố Sơn La |
34100 |
|
2 |
Thành ủy |
34101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34103 |
|
5 |
Ủy ban Một trên Tổ quốc |
34104 |
|
6 |
P. Chiếng Lê |
34106 |
|
7 |
P. Chiếng An |
34107 |
|
8 |
x Chiếng Xóm |
34108 |
|
9 |
x Chiềng Đen |
34109 |
|
10 |
x Chiềng Cọ |
34110 |
|
11 |
P. Chiềng Cơi |
34111 |
|
12 |
P Tô Hiệu |
34112 |
|
13 |
P. Quyết Tháng |
34113 |
|
14 |
P. Quyết Tám |
34114 |
|
15 |
x Hua La |
34115 |
|
16 |
P. Chiếng Sinh |
34116 |
|
17 |
x Chiềng Ngần |
34117 |
|
18 |
BCP Sơn La |
34150 |
|
19 |
BC KHL Sơn La |
34151 |
|
20 |
BC Chiếng Lê |
34152 |
|
21 |
BC Cầu 308 |
34153 |
|
22 |
BC Bó Ấn |
34154 |
|
23 |
BC Đại Học Tây Bắc |
34155 |
|
24 |
BC Ấn Sinh |
34156 |
|
25 |
BC Chiếng Sinh |
34157 |
|
26 |
BC HCC Sơn La |
34198 |
|
27 |
BC Hệ 1 Sơn La |
34199 |
Mã ZIP huyện Mường La
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mường La |
34200 |
|
2 |
Huyện ủy |
34201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34204 |
|
6 |
TT. ít Ong |
34206 |
|
7 |
X Nậm Păm |
34207 |
|
8 |
x Ngọc Chiến |
34208 |
|
9 |
X Hua Trai |
34209 |
|
10 |
X Chiềng Lao |
34210 |
|
11 |
X Nậm Giôn |
34211 |
|
12 |
X Mường Trai |
34212 |
|
13 |
X Pi Toong |
34213 |
|
14 |
X Tạ Bú |
34214 |
|
15 |
x Chiềng San |
34215 |
|
16 |
x Mường Bú |
34216 |
|
17 |
x Mường Chùm |
34217 |
|
18 |
x Chiếng Hoa |
34218 |
|
19 |
X Chiềng Công |
34219 |
|
20 |
x Chiềng Ân |
34220 |
|
21 |
X Chiềng Muôn |
34221 |
|
22 |
BCP. Mường La |
34230 |
|
23 |
BC Thủy Điện |
34231 |
|
24 |
BC Mường Bú |
34232 |
Mã ZIP huyện Quỳnh Nhai
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Quỳnh Nhai |
34250 |
|
2 |
Huyện ủy |
34251 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34252 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34253 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34254 |
|
6 |
x Mường Chiên |
34256 |
|
7 |
x Chiềng Khay |
34257 |
|
8 |
X Cà Nàng |
34258 |
|
9 |
x Pá Ma Pha Khinh |
34259 |
|
10 |
x Mường Giàng |
34260 |
|
11 |
x Chiếng Bàng |
34261 |
|
12 |
x Chiềng Khoang |
34262 |
|
13 |
x Nậm Ét |
34263 |
|
14 |
x Mường Sại |
34264 |
|
15 |
X Chiềng Ơn |
34265 |
|
16 |
x Mường Giôn |
34266 |
|
17 |
BCP Quỳnh Nhai |
34275 |
Mã ZIP huyện Thuận Châu
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thuận Châu |
34300 |
|
2 |
Huyện ủy |
34301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34304 |
|
6 |
TT. Thuận Châu |
34306 |
|
7 |
x Chiềng La |
34307 |
|
8 |
X Tổng Lạnh |
34308 |
|
9 |
X Tòng Cọ |
34309 |
|
10 |
X Bó Mười |
34310 |
|
11 |
X Mường Khiêng |
34311 |
|
12 |
X Liệp Tè |
34312 |
|
13 |
x Chiềng Ngàm |
34313 |
|
14 |
x Noong Lay |
34314 |
|
15 |
x Chiềng Ly |
34315 |
|
16 |
x Chiềng Pha |
34316 |
|
17 |
x Phổng Lái |
34317 |
|
18 |
X Mường E |
34318 |
|
19 |
x Phổng Lập |
34319 |
|
20 |
x Phổng Lăng |
34320 |
|
21 |
x Chiềng Bôm |
34321 |
|
22 |
X Long Hẹ |
34322 |
|
23 |
X E Tòng |
34323 |
|
24 |
x Mường Bám |
34324 |
|
25 |
X Co Ma |
34325 |
|
26 |
X Co Tòng |
34326 |
|
27 |
X Pá Lông |
34327 |
|
28 |
x Púng Tra |
34328 |
|
29 |
X Thôm Mòn |
34329 |
|
30 |
x Chiềng Pấc |
34330 |
|
31 |
X Bon Phặng |
34331 |
|
32 |
x Nộm Lầu |
34332 |
|
33 |
x Bản Lầm |
34333 |
|
34 |
x Muổi Nọi |
34334 |
|
35 |
BCP. Thuận Châu |
34350 |
|
36 |
BC Chiếng Pắc |
34351 |
Mã ZIP huyện Sông Mã
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Sông Mã |
34400 |
|
2 |
Huyện ủy |
34401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34404 |
|
6 |
TT. Sông Mã |
34406 |
|
7 |
x Chiềng Khoong |
34407 |
|
8 |
x Nà Ngưu |
34408 |
|
9 |
X Nộm Ty |
34409 |
|
10 |
x Chiềng Phung |
34410 |
|
11 |
X Mường Lầm |
34411 |
|
12 |
X Bó Sinh |
34412 |
|
13 |
X Pú Bầu |
34413 |
|
14 |
x Chiềng En |
34414 |
|
15 |
x Đứa Mòn |
34415 |
|
16 |
x Yên Hưng |
34416 |
|
17 |
X Chiềng Sơ |
34417 |
|
18 |
x Nộm Mòn |
34418 |
|
18 |
X Huổi Một |
34419 |
|
19 |
x Mường Cai |
34420 |
|
20 |
X Mường Hung |
34421 |
|
21 |
x Chiềng Khương |
34422 |
|
22 |
x Mường Sai |
34423 |
|
23 |
x Chiềng Cang |
34424 |
|
24 |
BCP Sông Mỡ |
34430 |
|
25 |
BC Chiếng Khương |
34431 |
Mã ZIP huyện Sốp Cộp
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Sốp Cộp |
34450 |
|
2 |
Huyện ủy |
34451 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34452 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34453 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34454 |
|
6 |
x Sốp Cộp |
34456 |
|
7 |
X Dồm Cang |
34457 |
|
8 |
X Púng Bánh |
34458 |
|
9 |
X Sam Kha |
34459 |
|
10 |
x Mường Lèo |
34460 |
|
11 |
x Nộm Lạnh |
34461 |
|
12 |
x Mường Và |
34462 |
|
13 |
x Mường Lạn |
34463 |
|
14 |
BCP. Sốp Cộp |
34475 |
Mã ZIP huyện Mai Sơn
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Mai Sơn |
34500 |
|
2 |
Huyện ủy |
34501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34504 |
|
6 |
TT. Hát Lót |
34506 |
|
7 |
x Nà Bó |
34507 |
|
8 |
X Tà Hộc |
34508 |
|
9 |
x Chiềng Chăn |
34509 |
|
10 |
x Chiềng Sung |
34510 |
|
11 |
x Mường Bằng |
34511 |
|
12 |
x Mường Bon |
34512 |
|
13 |
x Chiềng Mung |
34513 |
|
14 |
x Chiềng Ban |
34514 |
|
15 |
x Chiềng Chung |
34515 |
|
16 |
x Mường Chanh |
34516 |
|
17 |
X Chiềng Nơi |
34517 |
|
18 |
x Phiêng Cằm |
34518 |
|
19 |
X Chiếng Dong |
34519 |
|
20 |
x Chiềng Mai |
34520 |
|
21 |
x Chiềng Kheo |
34521 |
|
22 |
X Chiềng Ve |
34522 |
|
23 |
x Nà Ơt |
34523 |
|
24 |
x Phiêng Păn |
34524 |
|
25 |
X Hát Lót |
34525 |
|
26 |
x Chiềng Lương |
34526 |
|
27 |
X Cò Nòi |
34527 |
|
28 |
BCP. Mai Sơn |
34550 |
|
29 |
BC Nà Sản |
34551 |
|
30 |
BC Cò Nòi |
34552 |
|
31 |
BĐVHX Chiếng Mai |
34553 |
Mã ZIP huyện Bắc Yên
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bắc Yên |
34600 |
|
2 |
Huyện ủy |
34601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34604 |
|
6 |
TT. Bắc Yên |
34606 |
|
7 |
X Tà Xùa |
34607 |
|
8 |
X Háng Đồng |
34608 |
|
9 |
x Xím Vàng |
34609 |
|
10 |
x Hang Chú |
34610 |
|
11 |
X Pác Ngà |
34611 |
|
12 |
x Chim Vàn |
34612 |
|
13 |
x Làng Chiếu |
34613 |
|
14 |
x Mường Khoa |
34614 |
|
15 |
x Hua Nhàn |
34615 |
|
16 |
x Tạ Khoa |
34616 |
|
17 |
x Phiêng Côn |
34617 |
|
18 |
x Chiềng Sại |
34618 |
|
19 |
X Song Pe |
34619 |
|
20 |
x Hồng Ngài |
34620 |
|
21 |
x Phiêng Ban |
34621 |
|
22 |
BCP Bắc Yên |
34630 |
Mã ZIP huyện Yên Châu
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Yên Châu |
34650 |
|
2 |
Huyện ủy |
34651 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34652 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34653 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34654 |
|
6 |
TT. Yên Châu |
34656 |
|
7 |
X Sặp Vạt |
34657 |
|
8 |
x Chiềng Đông |
34658 |
|
9 |
x Chiềng Sàng |
34659 |
|
10 |
x Chiếng Pon |
34660 |
|
11 |
x Viêng Lán |
34661 |
|
11 |
X Yên Sơn |
34662 |
|
12 |
x Chiềng On |
34663 |
|
13 |
x Phiêng Khoi |
34664 |
|
15 |
X Chiềng Khoi |
34665 |
|
16 |
X Chiềng Hặc |
34666 |
|
17 |
x Lóng Phiêng |
34667 |
|
18 |
x Chiềng Tương |
34668 |
|
19 |
x Tú Nang |
34669 |
|
20 |
x Mường Lựm |
34670 |
|
21 |
BCP Yên Châu |
34680 |
|
22 |
BC Phiêng Khoài |
34681 |
Mã ZIP huyện Mộc Châu
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Mộc Châu |
34700 |
|
2 |
Huyện ủy |
34701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34704 |
|
6 |
TT. Mộc Châu |
34706 |
|
7 |
TT.NT Mộc Châu |
34707 |
|
8 |
X Hua Păng |
34708 |
|
9 |
x Nà Mường |
34709 |
|
10 |
X Qui Hưởng |
34710 |
|
11 |
x Tân Hợp |
34711 |
|
12 |
X Tà Lại |
34712 |
|
13 |
X Tân Lập |
34713 |
|
14 |
x Chiếng Hác |
34714 |
|
15 |
x Chiếng Khừa |
34715 |
|
16 |
x Mường Sang |
34716 |
|
17 |
x Lóng Sập |
34717 |
|
18 |
X Chiềng Sơn |
34718 |
|
19 |
X Đông Sang |
34719 |
|
20 |
x Phiêng Luông |
34720 |
|
21 |
BCP Mộc Châu |
34750 |
|
22 |
BC Thảo Nguyên |
34751 |
|
23 |
BC Chiếng Ve |
34752 |
Mã ZIP huyện Vân Hồ
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Vân Hồ |
34800 |
|
2 |
Huyện ủy |
34801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34804 |
|
6 |
x Vân Hồ |
34806 |
|
7 |
x Lóng Luông |
34807 |
|
8 |
X Chiềng Yên |
34808 |
|
9 |
x Mường Men |
34809 |
|
10 |
X Quang Minh |
34810 |
|
11 |
x Mường Tê |
34811 |
|
12 |
x Song Khủa |
34812 |
|
13 |
X Liên Hòa |
34813 |
|
14 |
x Suối Bàng |
34814 |
|
15 |
x Tô Múa |
34815 |
|
16 |
x Chiềng Khoa |
34816 |
|
17 |
x Chiềng Xuân |
34817 |
|
18 |
x Xuân Nha |
34818 |
|
19 |
X Tân Xuân |
34819 |
|
20 |
BCP. Vân Hồ |
34850 |
Mã ZIP huyện Phù Yên
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã zip |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Phù Yên |
34900 |
|
2 |
Huyện ủy |
34901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
34902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
34903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
34904 |
|
6 |
TT. Phù Yên |
34906 |
|
7 |
x Huy Thượng |
34907 |
|
8 |
x Mường Cơi |
34908 |
|
9 |
x Mường Thỏi |
34909 |
|
10 |
x Suối Tọ |
34910 |
|
11 |
x Quang Huy |
34911 |
|
12 |
x Huy Bóc |
34912 |
|
13 |
x Huy Tôn |
34913 |
|
14 |
x Huy Họ |
34914 |
|
15 |
x Tường Phú |
34915 |
|
16 |
x Gia Phù |
34916 |
|
17 |
x Suối Bau |
34917 |
|
18 |
x Sóp Xa |
34918 |
|
19 |
x Đó Đỏ |
34919 |
|
20 |
x Bóc Phong |
34920 |
|
21 |
x Kim Bon |
34921 |
|
22 |
x Tường Thượng |
34922 |
|
23 |
x Tường Họ |
34923 |
|
24 |
x Tường Tiền |
34924 |
|
25 |
x Huy Tường |
34925 |
|
26 |
x Tôn Lang |
34926 |
|
27 |
x Mường Lang |
34927 |
|
28 |
x Mường Do |
34928 |
|
29 |
x Tường Phong |
34929 |
|
30 |
x Tên Phong |
34930 |
|
31 |
x Nam Phong |
34931 |
|
32 |
x Mường Bang |
34932 |
|
33 |
BCP Phù Yên |
34950 |
|
34 |
BC Gia Phù |
34951 |
Cách tìm kiếm mã ZIP Sơn La nhanh nhất
Mỗi một tỉnh thành của nước ta sẽ có số lượng bưu cục phân bố ở những vị trí khác nhau và có nhiều cấp bậc. Bởi vậy khi muốn tìm kiếm mã ZIP Sơn La thì người dùng còn có thể làm theo các bước sau:
Bước 1: Vào cổng thông tin mã bưu chính Việt Nam https://mabuuchinh.vn/
Bước 2: Gõ nội dung “Sơn La” vào khung tìm kiếm.
Bước 3: Click vào nút “Tìm kiếm”, sau đó website sẽ hiển thị mã bưu chính của tất cả bưu cục có tại tỉnh Sơn La. Ở bước này bạn chỉ cần dò tìm đến bưu cục mà mình muốn tìm.
Trên đây FPT Shop đã giải đáp về ý nghĩa của mã ZIP Sơn La, thống kê lại mã bưu điện của các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Sơn La mới nhất. Hy vọng qua bài viết, bạn đọc sẽ tìm kiếm được những thông tin hữu ích.
Xem thêm:
Danh bạ mã bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất
Hướng dẫn tra cứu mã ZIP Hà Nội nhanh chóng
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_2_22_638126948962452536_ma-zip-binh-dinh.jpg)
:quality(75)/2023_2_22_638126815351234482_ma-zip-tuyen-quang-1.jpg)
:quality(75)/2023_2_11_638117322235514688_ma-zip-bac-lieu.jpeg)
:quality(75)/2023_3_14_638144101739913442_ma-zip-tien-giang.jpg)
:quality(75)/2023_2_11_638117346240499051_ma-zip-kon-tum_10.jpg)