:quality(75)/2023_2_22_638126815351234482_ma-zip-tuyen-quang-1.jpg)
Mã ZIP Tuyên Quang – Tổng hợp mã bưu chính Tuyên Quang đầy đủ nhất
Mã ZIP Tuyên Quang là gì?
Mã ZIP Tuyên Quang hiện tại là 22000. Mã bưu chính Tuyên Quang giúp cho quá trình vận chuyển hàng hóa trong khu vực và các tỉnh lân cận diễn ra dễ dàng hơn.

Đâu là cấu trúc xác định mã ZIP Tuyên Quang?
Cấu trúc xác định mã bưu chính Tuyên Quang như sau:
- 2 ký tự đầu: Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Ví dụ: 22 là mã xác định của tỉnh Tuyên Quang).
- 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên: Tên quận, huyện và đơn vị hành chính (Ví dụ: 220 hoặc 2200 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Tuyên Quang).
- 5 ký tự: Đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (Ví dụ: 22002 là mã xác định của ủy ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Tuyên Quang).
Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu mã ZIP Hà Nội nhanh chóng
Mã ZIP cơ quan ban ngành tỉnh Tuyên Quang
Tuyên Quang thuộc vùng Đông Bắc Việt Nam với mã bưu điện được chính phủ ban hành là 22000. Đây là mã số chung dành cho Tuyên Quang nhưng để tránh tình trạng hàng hóa, thư tín thất lạc thì người dùng cần tham khảo thêm các loại mã sau:

|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính Tuyên Quang |
|
BC. Trung tâm tỉnh Tuyên Quang |
22000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
22001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
22002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
22003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
22004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
22005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
22009 |
|
Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy |
22010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
22011 |
|
Báo Tuyên Quang |
22016 |
|
Hội đồng nhân dân |
22021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Tuyên Quang) |
22030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
22035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
22036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Tuyên Quang) |
22040 |
|
Sở Công Thương |
22041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
22042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Tuyên Quang) |
22043 |
|
Sở Ngoại vụ |
22044 |
|
Sở Tài chính |
22045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
22046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Tuyên Quang) |
22047 |
|
Công an tỉnh |
22049 |
|
Sở Nội vụ |
22051 |
|
Sở Tư pháp |
22052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
22053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
22054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
22055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Tuyên Quang) |
22056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
22057 |
|
Sở Xây dựng |
22058 |
|
Sở Y tế |
22060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
22061 |
|
Ban Dân tộc |
22062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Tuyên Quang) |
22063 |
|
Thanh tra tỉnh |
22064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
22065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Tuyên Quang) |
22066 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
22070 |
|
Cục Thuế |
22078 |
|
Cục Hải quan |
22080 |
|
Kho bạc Nhà nước |
22081 |
Mã ZIP đơn vị thành phố, thị xã, huyện trực thuộc Tuyên Quang
|
Quận/Huyện |
ZIP Code |
|
Huyện Chiêm Hóa |
22300 |
|
Huyện Hàm Yên |
22600 |
|
Huyện Lâm Bình |
22500 |
|
Huyện Nà Hang |
22400 |
|
Huyện Sơn Dương |
22700 |
|
Huyện Yên Sơn |
22200 |
|
Thành phố Tuyên Quang |
22100 |
1. Mã ZIP thành phố Tuyên Quang
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm thành phố Tuyên Quang |
22100 |
|
2 |
Thành ủy |
22101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
22102 |
|
4 |
Ủy ban Nhân dân |
22103 |
|
5 |
Ủy bơn Một tròn Tổ quốc |
22104 |
|
6 |
x An Tường |
22106 |
|
7 |
P. Nông Tiền |
22107 |
|
8 |
x Tròng Đà |
22108 |
|
9 |
P.Tôn Hồ |
22109 |
|
10 |
P Minh Xuân |
22110 |
|
11 |
P. Phan Thiết |
22111 |
|
12 |
P.Ý Lo |
22112 |
|
13 |
P. Tôn Quang |
22113 |
|
14 |
P Hưng Thành |
22114 |
|
15 |
x Lường Vượng |
22115 |
|
16 |
x An Khang |
22116 |
|
17 |
x Thới Long |
22117 |
|
18 |
x Đội Cản |
22118 |
|
19 |
BCP. Tuyên Quang |
22150 |
|
20 |
BC KH Tuyên Quang |
22151 |
|
21 |
BC Nông Tiền |
22152 |
|
22 |
BC Minh Xuân |
22153 |
|
23 |
BC.Ý Lo |
22154 |
|
24 |
BC Cáu Chỏ |
22155 |
|
25 |
BC Lường Vượng |
22156 |
|
26 |
BC Thới Long |
22157 |
|
27 |
BC Hệ 1 Tuyên Quang |
22199 |
2. Mã ZIP huyện Yên Sơn
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Yên Sơn |
22200 |
|
2 |
Huyện ủy |
22201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
22202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
22203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tô quốc |
22204 |
|
6 |
x Thắng Quân |
22206 |
|
7 |
x Tân Long |
22207 |
|
8 |
x Tên Tiền |
22208 |
|
9 |
x Kiến Thiết |
22209 |
|
10 |
x Trung Trực |
22210 |
|
11 |
x Xuân Vân |
22211 |
|
12 |
x Quý Quân |
22212 |
|
13 |
x Lực Hành |
22213 |
|
14 |
x Chiếu Yên |
22214 |
|
15 |
x Phúc Ninh |
22215 |
|
16 |
x Tứ Quận |
22216 |
|
17 |
x Long Quán |
22217 |
|
18 |
x Chôn Sơn |
22218 |
|
19 |
x Mỹ Bông |
22219 |
|
20 |
x Phú Lâm |
22220 |
|
21 |
x Nhữ Hán |
22221 |
|
22 |
x Nhữ Khê |
22222 |
|
23 |
x Đội Bình |
22223 |
|
24 |
TT. Tên Bình |
22224 |
|
25 |
x Hoàng Khai |
22225 |
|
26 |
x Kim Phú |
22226 |
|
27 |
x Trung Môn |
22227 |
|
28 |
x Phú Thành |
22228 |
|
29 |
x Thới Bình |
22229 |
|
30 |
x Tiền Bô |
22230 |
|
31 |
x Công Đa |
22231 |
|
32 |
x Kim Quan |
22232 |
|
33 |
x Đạo Viện |
22233 |
|
34 |
x Trung Sơn |
22234 |
|
35 |
x Hùng Lợi |
22235 |
|
36 |
x Trung Minh |
22236 |
|
37 |
BCP Yên Sơn |
22250 |
|
38 |
BC Xuân Văn |
22251 |
|
39 |
BC Tứ Quận |
22252 |
|
40 |
BC Mỹ Lâm |
22253 |
|
41 |
BC Trung Môn |
22254 |
3. Mã ZIP huyện Chiêm Hóa
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Chiêm Hóa |
22300 |
|
2 |
Huyện ủy |
22301 |
|
3 |
Hồi đồng nhân dân |
22302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
22303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
22204 |
|
6 |
TT Vĩnh Lộc |
22306 |
|
7 |
x Ngọc Hội |
22307 |
|
8 |
x Phú Bình |
22308 |
|
9 |
x Bình Phú |
22309 |
|
10 |
x Yên Lập |
22310 |
|
11 |
x Hùng Mỹ |
22311 |
|
12 |
x Phúc Sơn |
22312 |
|
13 |
x Minh Quang |
22313 |
|
14 |
x Trung Hồ |
22314 |
|
15 |
x Hà Lang |
22315 |
|
16 |
x Tên Mỹ |
22316 |
|
17 |
x Tân An |
22317 |
|
18 |
x Xuân Quang |
22318 |
|
19 |
x Phúc Thịnh |
22319 |
|
20 |
x Tôn Thịnh |
22320 |
|
21 |
x Hòa Phú |
22321 |
|
22 |
x Yên Nguyên |
22322 |
|
23 |
x Hòa An |
22323 |
|
24 |
x Nhân Lý |
22324 |
|
25 |
x Bình Nhân |
22325 |
|
26 |
x Vinh Quang |
22326 |
|
27 |
x Trung Hòa |
22327 |
|
28 |
x Kim Bình |
22328 |
|
29 |
x Trì Phú |
22329 |
|
30 |
x Linh Phú |
22330 |
|
31 |
x Kiên Đài |
22331 |
|
32 |
BCP Chiêm Hóa |
22350 |
|
33 |
BC Đám Hồng |
22351 |
4. Mã ZIP huyện Na Hang
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Na Hang |
22400 |
|
2 |
Huyện ủy |
22401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
22402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
22403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
22404 |
|
6 |
TT. Na Hang |
22406 |
|
7 |
x Sơn Phú |
22407 |
|
8 |
X.Đà Vị |
22408 |
|
9 |
x Hồng Thái |
77400 |
|
10 |
x Yên Hoa |
22410 |
|
11 |
x Thượng Nông |
22411 |
|
12 |
x Thượng Giáp |
22412 |
|
13 |
x Sinh Long |
22413 |
|
14 |
x Côn Lôn |
22414 |
|
15 |
x Khau Tỉnh |
22415 |
|
16 |
x Năng Khả |
22416 |
|
17 |
x Thanh Tương |
22417 |
|
18 |
BCP Na Hang |
22450 |
|
19 |
BC Yên Hoa |
22451 |
5. Mã ZIP huyện Lâm Bình
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Lâm Bình |
22500 |
|
2 |
Huyện ủy |
22501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
22502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
22503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
22504 |
|
6 |
x Lòng Con |
22506 |
|
7 |
x Thượng Lâm |
22507 |
|
8 |
x Khuôn Hà |
22508 |
|
9 |
x Phúc Yên |
22509 |
|
10 |
x Xuân Lập |
22510 |
|
11 |
x Bình An |
22511 |
|
12 |
x Hồng Quang |
22512 |
|
13 |
x Thổ Bình |
22513 |
|
14 |
BCP Lâm Bình |
22550 |
|
15 |
BC Lăng Can |
22551 |
|
16 |
BC Thượng Lâm |
22552 |
6. Mã ZIP huyện Hàm Yên
|
STT |
Đối tượng gắn mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Hàm Yên |
22600 |
|
2 |
Huyện ủy |
22601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
22602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
22603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
22604 |
|
6 |
TT. Tên Yên |
22606 |
|
7 |
x Tân Thành |
22607 |
|
8 |
x Minh Hương |
22608 |
|
9 |
x Phù Lưu |
22609 |
|
10 |
x Minh Dân |
22610 |
|
11 |
x Minh Khương |
22611 |
|
12 |
x Yên Thuận |
22612 |
|
13 |
x Bạch Xa |
22613 |
|
14 |
x Yên Lâm |
22614 |
|
15 |
x Yên Phú |
22615 |
|
16 |
x Nhân Mục |
22616 |
|
17 |
x Bồng Cốc |
22617 |
|
18 |
x Thành Long |
22618 |
|
19 |
x Hùng Đức |
22619 |
|
20 |
x Đức Ninh |
22620 |
|
21 |
x Thái Hòa |
22621 |
|
22 |
x Thái Sơn |
22622 |
|
23 |
x Bình Xa |
22623 |
|
24 |
BCP Hàm Yên |
22650 |
|
25 |
BC Ki Lô Mét 31 |
22651 |
7. Mã ZIP huyện Sơn Dương
|
STT |
Đối tượng gắn mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Sơn Dương |
22700 |
|
2 |
Huyện ủy |
22701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
22702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
22703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
22704 |
|
6 |
TT.Sơn Dương |
22706 |
|
7 |
x Hợp Thành |
22707 |
|
8 |
x Lương Thiện |
22708 |
|
9 |
x Tân Trào |
22709 |
|
10 |
x Trung Yên |
22710 |
|
11 |
x Minh Thanh |
22711 |
|
12 |
x Bình Yên |
22712 |
|
13 |
x Tú Thịnh |
22713 |
|
14 |
x Thượng Ấm |
22714 |
|
15 |
x Vĩnh Lợi |
22715 |
|
16 |
x Cấp Tiến |
22716 |
|
17 |
x Đông Thọ |
22717 |
|
18 |
x Quyết Thắng |
22718 |
|
10 |
x Vân Sơn |
22710 |
|
20 |
x Hồng Lạc |
22720 |
|
21 |
x Sầm Dương |
22721 |
|
22 |
X Lâm Xuyên |
22722 |
|
23 |
x Tam Đa |
22723 |
|
24 |
x Hào Phú |
22724 |
|
25 |
X Chi Thiết |
22725 |
|
26 |
x Văn Phú |
22726 |
|
27 |
x Đồng Quý |
22727 |
|
28 |
x Phúc Ứng |
22728 |
|
29 |
x Thanh Phát |
22729 |
|
30 |
X Đồng Lợi |
22730 |
|
31 |
X Phú Lương |
22731 |
|
32 |
x Đại Phú |
22732 |
|
33 |
X Sơn Nam |
22733 |
|
34 |
x Ninh Lai |
22734 |
|
35 |
x Thiện Kế |
22735 |
|
36 |
x Tuân Lộ |
22736 |
|
37 |
x Hợp Hòa |
22737 |
|
38 |
x Kháng Nhật |
22738 |
|
39 |
BCP. Sơn Dương |
22750 |
|
40 |
BC Tân Trào |
22751 |
|
41 |
BC Chợ Xoan |
22752 |
|
42 |
BC Kim Xuyên |
22753 |
|
43 |
BC Sơn Nam |
22754 |
Bật mí cách tra cứu mã ZIP Tuyên Quang trên Website
Nếu việc ghi nhớ là quá khó khăn, thì mọi người nên làm theo hướng dẫn mà chúng tôi đề cập dưới đây để tìm kiếm mã ZIP Tuyên Quang dễ dàng hơn:
Bước 1: Đầu tiên, bạn cần tiến hành truy cập vào trang http://mabuuchinh.vn.
Bước 2: Tiếp theo, hãy lựa chọn địa điểm mà khách hàng muốn lọc mã bưu chính. Chẳng hạn như tra cứu Tuyên Quang, thì bạn nhập Tuyên Quang rồi bấm “Tìm kiếm”.
Bước 3: Copy hoàn tất đoạn ZIP Code Tuyên Quang là bước cuối cùng.

Vậy là FPT Shop đã tổng hợp mọi thông tin liên quan đến mã ZIP Tuyên Quang. Hy vọng bài viết sẽ mang đến những thông tin hữu ích cho bạn đọc.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_2_21_638125964899999648_ma-zip-yen-bai.jpg)
:quality(75)/2023_2_21_638126144162182297_ma-zip-quang-binh-1.jpg)
:quality(75)/2023_2_25_638129134162364394_ma-zip-lai-chau.jpeg)
:quality(75)/2023_2_18_638123347396502715_ma-zip-lao-cai.jpg)
:quality(75)/2023_2_21_638126023633819380_ma-zip-long-an-1.jpg)