:quality(75)/2023_2_21_638125964899999648_ma-zip-yen-bai.jpg)
Mã ZIP Yên Bái – Bảng bưu chính Yên Bái cập nhật mới, chính xác nhất
Sơ lược về mã ZIP Yên Bái
Mã Zip Yên Bái (ZIP Code/Postal Code) là một hệ thống mã do Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union – UPU) quy định. Mã này mang chức năng định vị khi chuyển thư, bưu phẩm hay dùng để khai báo khi bạn tiến hành đăng ký thông tin trên mạng.
Mặt khác, mã bưu chính Yên Bái là một chuỗi các ký tự được viết bằng số (hay tổ hợp cả chữ và số) với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
Cấu trúc xác định mã bưu chính bao gồm:
- Hai (02) ký tự đầu tiên là tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên là quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm (05) ký tự là mã bưu chính quốc gia.
Theo mã bưu điện quy chuẩn 5 số của Việt Nam được cập nhật dưới dạng mới nhất, thì mã ZIP Yên Bái là 33000.

Xem thêm: Tổng hợp mã ZIP Tuyên Quang đầy đủ nhất
Mã ZIP các cơ quan ban ngành tỉnh Yên Bái

Dưới đây là danh sách mã ZIP của từng cơ quan nhà nước trực thuộc tỉnh Yên Bái đã được cập nhật mới và chính xác nhất 2023:
|
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP Yên Bái |
|
BC. Trung tâm tỉnh Yên Bái |
33000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
33001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
33002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
33003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
33004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
33005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
33009 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
33011 |
|
Báo Yên Bái |
33016 |
|
Hội đồng nhân dân |
33021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Yên Bái) |
33030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
33035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
33036 |
|
Kiểm toán nhà nước tại khu vực VII (thuộc tỉnh Yên Bái) |
33037 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Yên Bái) |
33040 |
|
Sở Công Thương |
33041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
33042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Yên Bái) |
33043 |
|
Sở Ngoại vụ |
33044 |
|
Sở Tài chính |
33045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
33046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Yên Bái) |
33047 |
|
Công an tỉnh |
33049 |
|
Sở Nội vụ |
33051 |
|
Sở Tư pháp |
33052
|
|
Sở Giao thông vận tải |
33054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
33055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Yên Bái) |
33056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
33057 |
|
Sở Xây dựng |
33058 |
|
Sở Y tế |
33060 |
|
Cục Thuế |
33078 |
|
Cục Hải quan |
33080 |
|
Kho bạc Nhà nước |
33081 |
Mã ZIP tỉnh Yên Bái đầy đủ
|
Quận/Huyện |
Mã ZIP |
|
Huyện Lục Yên |
33300 |
|
Huyện Mù Cang Chải |
33500 |
|
Huyện Trạm Tấu |
33600 |
|
Huyện Trấn Yên |
33900 |
|
Huyện Văn Chấn |
33800 |
|
Huyện Văn Yên |
33400 |
|
Huyện Yên Bình |
33200 |
|
Thành phố Yên Bái |
33100 |
|
Thị xã Nghĩa Lộ |
33700 |
1. Mã ZIP TP. Yên Bái
|
BĐVH X. Âu Lâu |
323620 |
|
BC cấp 3 Hợp Minh |
323600 |
|
BĐVH X. Giới Phiên |
323640 |
|
BĐVH X. Phúc Lộc |
323670 |
|
BĐVH X. Tuy Lộc |
321690 |
|
BĐVH X. Minh Bảo |
321280 |
|
BĐVH X. Tân Thinh |
321300 |
|
BC cấp 1 Yên Bái Gia |
320000 |
|
BC cấp 3 Vên Bái Km5 |
321110 |
|
BC cấp 3 Nam Cường |
321320 |
|
BC cấp 3 Minh Tân |
321000 |
|
BC cấp 3 Yên Thịnh |
321200 |
|
BĐVH X. Văn Tiến |
323501 |
|
BĐVH X. Văn Phú |
323490 |
|
BĐVH X. Nam Cường |
321525 |
|
BC cấp 3 Hệ 1 Vên Bái |
320900 |
|
BC cấp 3 Vên Hoà |
321501 |
|
BC cấp 3 TMĐT Yên Bái |
321600 |
|
BC cấp 3 TTGD Yên Bái |
321080 |
|
BC cấp 3 KHL Vên Bái |
321800 |
|
BC VP BĐT Yên Bái |
321510 |
2. Mã ZIP Thị xã Nghĩa Lộ
|
Đối tượng gán mã |
Mã Bưu chính |
|
BC cấp 2 Nghĩa Lộ |
325600 |
|
BĐVH X. Nghĩa Phúc |
325760 |
|
BĐVH X. Nghĩa An |
325770 |
|
BĐVH X. Nghĩa Lợi |
325790 |
3. Mã ZIP huyện Lục Yên
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
BC cấp 2 Lục Yên |
322600 |
|
BĐVH X. Yên Thắng |
322630 |
|
BĐVH X. Minh Xuân |
322650 |
|
BĐVH X. Liễu Đô |
322690 |
|
BĐVH X. Minh Tiến |
322750 |
|
BĐVH X. An Phú |
322770 |
|
BC cấp 3 Khánh Hòa |
323010 |
|
BĐVH X. Trúc Lâu |
323050 |
|
BĐVH X. Động Quan |
323070 |
|
BĐVH X. Phúc Lợi |
323100 |
|
BĐVH X. Trung Tâm |
323120 |
|
BĐVH X. Khánh Thiện |
322860 |
|
BĐVH X. Phan Thanh |
322820 |
|
BĐVH X. Tân Lập |
322800 |
|
BĐVH X. Minh Chuẩn |
322990 |
|
BĐVH X. Tân Phượng |
322920 |
|
BĐVH X. Vĩnh Lạc |
322730 |
|
BĐVH X. Khai Trung |
322980 |
|
BĐVH X. Mường Lai |
322710 |
4. Mã ZIP huyện Mù Căng Chải
|
Đối tượng gán mã |
Mã Bưu chính |
|
BC cấp 2 Mù Căng Chải |
326100 |
|
BĐVH X. Chế Cu Nha |
326160 |
|
BĐVH X. La Pán Tẩn |
326210 |
|
BĐVH X. Hồ Bốn |
326340 |
|
BĐVH X. Khao Mang |
326320 |
|
BC cấp 3 Púng Luông |
326190 |
|
BĐVH X. Cao Phạ |
326230 |
|
BĐVH X. Kim Nọi |
326120 |
|
BĐVH X. Lao Chải |
326290 |
|
BĐVH X. Mồ Dề |
326140 |
|
BĐVH X. Nậm Có |
326250 |
|
BĐVH X. Nậm Khắt |
326270 |
|
BĐVH X. Chế Tạo |
326360 |
5. Mã ZIP huyện Trạm Tấu
|
Đối tượng gán mã |
Mã Bưu chính |
|
BC cấp 2 Trạm Tấu |
325900 |
|
BĐVH X. Trạm Tấu |
325970 |
|
BĐVH X. Hát Lìu |
325910 |
|
BĐVH X. Bản Công |
325920 |
|
BĐVH X. Bàn Mù |
325930 |
|
BĐVH X. Phình Hồ |
326020 |
|
BĐVH X. Pá Lau |
325990 |
|
BĐVH X. Xà Hồ |
325950 |
|
BĐVH X. Pá Hu |
325980 |
|
BĐVH X. Túc Đán |
326000 |
|
BĐVH X. Làng Nhì |
326030 |
|
BĐVH X. Tà Xi Láng |
326040 |
6. Mã ZIP huyện Trấn Yên
|
Đối tượng gán mã |
Mã Bưu chính |
|
BC cấp 2 Trấn Yên |
323300 |
|
Cường Thịnh |
323340 |
|
BĐVH X. Hòa Cuông |
323380 |
|
BĐVH X. Báo Đáp |
323440 |
|
BĐVH X. Minh Quán |
323360 |
|
BĐVH X. Nga Quán |
323330 |
|
BĐVH X. Việt Thành |
323400 |
|
BĐVH X. Tân Đồng |
323470 |
|
BĐVH X. Minh Tiến |
323530 |
|
BĐVH X. Y Can |
323540 |
|
BĐVH X. Kiên Thành |
323580 |
|
BĐVH X. Minh Quân |
323680 |
|
BĐVH X. Vân Hội |
323720 |
|
BĐVH X. Bảo Hưng |
323650 |
|
BĐVH X. Việt Hồng |
323740 |
|
BĐVH X. Việt Cường |
323700 |
|
BC cấp 3 Hưng Khánh |
323790 |
|
BĐVH X. Hồng Ca |
323810 |
|
BĐVH X. Hưng Thịnh |
323840 |
|
BĐVH X. Lương Thịnh |
323760 |
|
BĐVH X. Quy Mông |
323560 |
|
BĐVH X. Hưng Khánh |
323791 |
7. Mã ZIP Huyện Văn Chấn
|
BĐVH X. Tt Nt Liên Sơn |
325210 |
|
BĐVH X. Sơn Lương |
325230 |
|
BĐVH X. Nậm Lành |
325250 |
|
BĐVH X. Gia Hội |
325320 |
|
BĐVH X. Nậm Búng |
325340 |
|
BĐVH X. Tú Lệ |
325360 |
|
BĐVH X. Thanh Lương |
324770 |
|
BĐVH X. Thạch Lương |
324790 |
|
BĐVH X. Phù Nham |
324740 |
|
BĐVH X. Suối Giàng |
324840 |
|
BC cấp 3 Thái Lão |
324810 |
|
BĐVH X. Hạnh Sơn |
324860 |
|
BĐVH X. Phúc Sơn |
324880 |
|
BC cấp 3 Đồng Khê |
324900 |
|
BC cấp 3 Ba Khe |
324940 |
|
BĐVH X. Thượng Bằng La |
325010 |
|
BĐVH N.T. Trần Phú |
324980 |
|
BĐVH X. Minh An |
325000 |
|
BĐVH X. Nghĩa Tâm |
325040 |
|
BC cấp 3 Mỵ |
325070 |
|
BĐVH X. Chẩn Thịnh |
325120 |
|
BĐVH X. Đại Lịch |
325090 |
|
BĐVH X. Bình Thuận |
325140 |
|
BĐVH X. Cát Thịnh |
324941 |
|
BĐVH X. Nghĩa Sơn |
325170 |
|
BĐVH X. Suối Quyền |
325200 |
|
BĐVH X. Sùng Đô |
325290 |
|
BĐVH X. Nậm Mười |
325270 |
|
BĐVH X. Suối Bu |
324930 |
|
BĐVH X. An Lương |
325300 |
8. Mã ZIP huyện Văn Yên
|
BC cấp 2 Văn Yên |
324000 |
|
BDVH X. Ngòi A |
324060 |
|
BDVH X. An Thịnh |
324330 |
|
BDVH X. Đại Phác |
324360 |
|
BDVH X. Đại Sơn |
324370 |
|
BDVH X. Yên Phú |
324470 |
|
BDVH X. Viễn Sơn |
324400 |
|
BDVH X. Đông An |
324510 |
|
BDVH X. Phong Dụ Hạ |
324550 |
|
BDVH X. Phong Dị Thương |
324560 |
|
BC cấp 3 Trái Hút |
324210 |
|
BDVH X. An Bình |
324211 |
|
BDVH X. Mậu Đông |
324130 |
|
BDVH X. Đông Cuông |
324170 |
|
BDVH X. Tân Hợp |
324150 |
|
BDVH X. Quang Minh |
324200 |
|
BDVH X. Lâm Giang |
324230 |
|
BDVH X. Châu Quế Hạ |
324260 |
|
BDVH X. Châu Quế Thượng |
324290 |
|
BDVH X. Lang Thíp |
324310 |
|
BDVH X. Yên Hưng |
324110 |
|
BDVH X. Yên Hợp |
324420 |
|
Điển BDVH X. Xuân Ái |
324430 |
|
BDVH X. Hoàng Thắng |
324450 |
|
BDVH X. Yên Thái |
324090 |
|
BĐVH X. Xuân Tầm |
324540 |
|
BĐVH X. Mỏ Vàng |
324400 |
|
BĐVH X. Nà Hẩu |
324390 |
9. Mã ZIP huyện Yên Bình
|
BĐVH X. Văn Lãng |
323520 |
|
BC cấp 2 Yên Bình |
321900 |
|
BC cấp 3 Cảm Ân |
322350 |
|
BĐVH X. Cảm Nhân 2 |
322220 |
|
BC cấp 3 Thác Bà |
322040 |
|
BC cấp 3 Cát Lem |
321990 |
|
BC cấp 3 Km9 |
321901 |
|
BĐVH X. Tân Hương |
322300 |
|
BĐVH X. Hán Đà |
322010 |
|
BĐVH X. Phú Thịnh |
321960 |
|
BĐVH X. Phúc An |
322170 |
|
BĐVH X. Vĩnh Kiên |
322100 |
|
BĐVH X. Tân Nguyên |
322400 |
|
BĐVH X. Mỹ Gia |
322210 |
|
BĐVH X. Yên Bình |
322060 |
|
BĐVH X. Báo Ái |
322370 |
|
BĐVH X. Yên Thành |
322190 |
|
BĐVH X. Đại Đồng |
321940 |
|
BĐVH X. Vũ Linh |
322130 |
|
BĐVH X. Tích Cốc |
322250 |
|
BĐVH X. Bạch Hà |
322080 |
|
BĐVH X. Xuân Long |
322280 |
|
BĐVH X. Thịnh Hưng |
321970 |
|
BĐVH X. Xuân Lai |
322150 |
|
BĐVH X. Ngọc Chấn |
322270 |
|
BĐVH X. Phúc Ninh |
322260 |
|
BĐVH X. Cảm Nhân 1 |
322221 |
|
BĐVH X. Mông Sơn |
322330 |
Tìm kiếm mã ZIP Yên Bái trên mạng được không?
Câu trả lời là hoàn toàn có thể, để tra cứu mã bưu chính/ mã ZIP Yên Bái nhanh chóng hơn, mọi người chỉ cần làm theo những bước sau:
Bước 1: Truy cập vào website http://ma buu chinh.vn.
Bước 2: Lựa chọn địa điểm mà người dùng muốn truy tìm mã bưu chính. Ví dụ, bạn tra cứu bưu điện Yên Bái thì bạn nhập Yên Bái rồi click “Tìm kiếm”.
.jpg)
Bước 3: Bắt đầu tra cứu và copy mã ZIP Code Yên Bái.
Trên đây FPT Shop đã tổng hợp mã ZIP Yên Bái mới và chính xác nhất. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn nhé!
Xem thêm:
Hướng dẫn tra cứu mã ZIP Hà Nội nhanh chóng
Danh bạ mã bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_2_25_638129130286367886_ma-zip-hau-giang1_1.jpeg)
:quality(75)/2023_2_14_638119902649282553_ma-zip-tra-vinh_1.jpeg)
:quality(75)/2023_2_19_638124376038115397_ma-zip-cao-bang1.jpeg)
:quality(75)/2023_2_14_638119692420262245_ma-zip-ninh-thuan.jpeg)
:quality(75)/2023_2_18_638123347396502715_ma-zip-lao-cai.jpg)