Cách đọc tên tivi LG đơn giản, chi tiết từ A đến Z, giúp bạn nắm bắt đầy đủ thông tin dễ dàng
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Thảo Minh
2 năm trước

Cách đọc tên tivi LG đơn giản, chi tiết từ A đến Z, giúp bạn nắm bắt đầy đủ thông tin dễ dàng

Liệu bạn đã biết cách đọc tên tivi LG để nắm bắt đầy đủ thông tin? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé! LG vốn là một thương hiệu nổi tiếng đến từ xứ sở mặt trời mọc, các sản phẩm của thương hiệu này đều có chỗ đứng nhất định trên thị trường.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
1. Xem thông tin cách đọc tên tivi LG ở đâu?
2. Ý nghĩa các ký tự trong tên tivi LG các mẫu trước 2018
3. Ý nghĩa các ký tự trong tên tivi LG sau 2018
Tạm kết

Có thể nói, tivi thương hiệu LG là một trong những sản phẩm được ưa chuộng nhất hiện nay trên thị trường. Với nhiều ưu điểm về chất lượng hình ảnh, âm thanh, tính năng thông minh,... tivi LG luôn là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng. Tuy nhiên, cách đọc tên tivi LG đôi khi khiến nhiều người cảm thấy khó hiểu. Vậy cách đọc tên tivi LG như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

1. Xem thông tin cách đọc tên tivi LG ở đâu?

Vị trí thông tin tên tivi LG

Vị trí

Khi quan sát ở phần thông tin phía sau của tivi, ngay ở phần tem thông tin bạn có thể thấy được các phần được thể hiện theo cấu trúc nhất định và cách đọc tên tivi LG như sau:

  • Tên thương hiệu: LG.
  • Kích thước màn hình: Số inch.
  • Kiểu màn hình: OLED, QNED, NanoCell,...
  • Năm ra mắt: Chữ cái đầu tiên.
  • Biến thể: Chữ cái thứ hai.

Cách đọc tên tivi LG trong mục cài đặt của thiết bị

Cách đọc tên tivi LG trong mục cài đặt của thiết bị

Để biết cách đọc tên tên tivi LG hiện có mà bạn đang sử dụng, bạn có thể thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1: Sử dụng điều khiển tivi, nhấn vào biểu tượng Cài đặt (hình răng cưa).
  • Bước 2: Trong danh sách mục cài đặt, chọn Tất cả cài đặt.
  • Bước 3: Trong mục Cài đặt chung, chọn Giới thiệu về tivi.

Tại đây, bạn sẽ thấy tên tivi LG của mình được hiển thị trên màn hình.

Chú ý rằng cách đọc tên tivi LG thường bao gồm các thông tin sau:

  • Kích thước màn hình (ví dụ: 55 inch, 65 inch,...).
  • Loại tivi (ví dụ: OLED, QNED, NanoCell,...).
  • Năm sản xuất (ví dụ: 2023, 2022,...).
  • Model tivi (ví dụ: OLED55C1PUB, QNED80SQA,...).

Xem thêm: Điều khiển tivi LG bằng điện thoại có tác dụng gì? Làm như thế nào?

2. Ý nghĩa các ký tự trong tên tivi LG các mẫu trước 2018

Cách đọc tên tivi LG mẫu cũ năm 2012

Với mẫu tivi LG cũ năm 2012 thì bao gồm các thông tin sau:

  • Kích thước màn hình (ví dụ: 32 inch, 43 inch,...).
  • Công nghệ màn hình (ví dụ: LED, LCD, Plasma).
  • Năm sản xuất (ví dụ: 2012, 2013,...).
  • Dòng của tivi (ví dụ: Smart TV, Internet TV,...).
  • Model của tivi (ví dụ: 6600, 7700,...).
  • Sự sửa đổi, nâng cấp (ví dụ: 0, 1, 2,...).
  • Kỹ thuật thu phát sóng (ví dụ: T, C, S, V).

Ở đây chúng ta sẽ lấy cách đọc tên tivi LG mẫu LG 32LM660T làm ví dụ như sau:

  • Kích thước màn hình: 32 inch.
  • Chữ L: Công nghệ màn hình LED.

Ngoài ra, các mẫu tivi LG trước năm 2012, LG còn dùng chữ C cho tivi màn hình LCD chữ P ý nghĩa là tivi màn hình Plasma.

  • Chữ M: Năm sản xuất 2012.
  • Số 6: Dòng của tivi, ở đây là Smart TV.
  • Số 6: Model của tivi, ở đây là 6600.
  • Số 0: Sự sửa đổi, nâng cấp. Ở đây không có sửa đổi nên là số 0.
  • Chữ T: Kỹ thuật thu phát sóng mặt đất DVB-T.

Bên cạnh đó, tivi LG còn có những chữ cái C, S, V với ý nghĩa các kỹ thuật thu phát sóng khác nhau.

  • Chữ C: Tivi LG có hỗ trợ truyền hình cáp kỹ thuật số DVB-C.
  • Chữ S: Tivi LG có hỗ trợ bộ chỉnh kỹ thuật số DVB-S2/T/C.
  • Chữ V: Tivi LG có thu phát sóng kỹ thuật số DVB-S2/T2/C.

LG 32LM660T

Cách đọc tên tivi LG mẫu cũ năm 2014

Bao gồm các thông tin sau:

  • Kích thước màn hình (ví dụ: 32 inch, 43 inch,...).
  • Công nghệ màn hình (ví dụ: LED, LCD, Plasma).
  • Năm sản xuất (ví dụ: 2012, 2013,...).
  • Dòng của tivi (ví dụ: Smart TV, Internet TV,...).
  • Model của tivi (ví dụ: 6600, 7700,...).
  • Sự sửa đổi, nâng cấp (ví dụ: 0, 1, 2,...).
  • Kỹ thuật thu phát sóng (ví dụ: T, C, S, V).

Ở đây chúng ta sẽ lấy cách đọc tên tivi LG mẫu LG 32LB620V làm ví dụ nhé, cụ thể ta sẽ thấy:

  • Kích thước màn hình: 32 inch.
  • Chữ L: Công nghệ màn hình LED.
  • Chữ B: Năm sản xuất 2014.
  • Số 6: Dòng tivi Smart TV.
  • Số 2: Model của tivi là 620.
  • Số 0: Không có sự sửa đổi, nâng cấp.
  • Chữ V: Kỹ thuật thu phát sóng DVB-T2.

LG 32LB620V

3. Ý nghĩa các ký tự trong tên tivi LG sau 2018

Cách đọc tên tivi LG dòng LED từ năm 2018 đến 2022

Bao gồm các thông tin sau:

  • Kích thước màn hình (ví dụ: 65 inch, 75 inch,...).
  • Loại tivi (ví dụ: OLED, QNED, NanoCell,...).
  • Năm sản xuất (ví dụ: 2023, 2022,...).
  • Dòng tivi (ví dụ: A1, A2,...).
  • Model tivi (ví dụ: 9000, 9500,...).
  • Sự sửa đổi (ví dụ: 0, 1, 2,...).
  • Điều chỉnh công nghệ và tính năng (cho từng quốc gia hoặc khu vực cụ thể) (ví dụ: P, C, E, G, W).
  • Kỹ thuật thu phát sóng ở từng quốc gia, khu vực (ví dụ: U, L, N, S, J, V, T, C).

Tại đây chúng ta sẽ lấy cách đọc tên tivi LG dòng LG 65UQ9000PUA làm ví dụ, với tên gọi này chúng ta sẽ thấy được các thông tin:

LG 65UQ9000PUA

  • Kích thước màn hình: 65 inch.
  • Chữ U: Loại tivi 4k (Ultra HD).

Bên cạnh đó, LG cũng dùng chữ cái L, S cho loại tivi. Cụ thể, chữ L là tivi có màn hình Full HD (32 inch HD) chữ SSuper Ultra HD (hỗ trợ Nano Cell), OLED.

  • Chữ Q: Năm sản xuất 2022.

Ngoài ra, tivi LG năm 2018 đến năm 2022 còn có chữ: R2023P2021, N2020, M2019, K2018.

  • Số 9: Dòng tivi, ở đây là dòng tivi Super Ultra HD.

Nếu tivi LG nhà bạn có số 5 dòng tivi Full HD (mẫu 32 inch HD) và số 6 - 7 có ý nghĩa dòng tivi 4K.

  • Số 0: Model tivi 9000.
  • Số 0: Không có sự sửa đổi.
  • Chữ P: Điều chỉnh công nghệ và tính năng cho từng quốc gia.
  • Chữ U: Kỹ thuật thu phát sóng, chữ U là (ATSC, Clear QAM) tại Mỹ, Canada, Mexico.

Bên cạnh đó còn có các kỹ thuật thu phát sóng khác như:

  • L: Kỹ thuật thu phát sóng DVB T/T2/T2HD/C/S/S2 (khu vực châu Âu, Thổ Nhĩ Kỳ, Nga).
  • N: Kỹ thuật thu phát sóng ATSC 3.0 - ATSC 1.0. (Hàn Quốc).
  • S: Kỹ thuật thu phát sóng SBTVD (Brazil, Argentina, Chile).
  • J: Kỹ thuật thu phát sóng BS 110 (Nhật Bản).
  • V: Kỹ thuật thu phát sóng DVB-T2/C/S2 (Ả Rập Xê Út, UAE, Kuwait, Nam Phi).
  • T: Kỹ thuật thu phát sóng MPEG-2/4 DVB-T2 (Úc, Singapore, Ấn Độ).
  • C: Kỹ thuật thu phát sóng DTMB (Trung Quốc, Hồng Kông).

Xem thêm: Gợi ý top 5 tivi 49 inch màn mình 4k chất lượng và trong tầm giá tốt nhất bạn nên tham khảo

Cách đọc tên tivi LG dòng LG NanoCell và QNED năm 2020 - 2022

Tên tivi LG NanoCell và QNED từ năm 2020 thường bao gồm các thông tin sau:

  • Kích thước màn hình (ví dụ: 75 inch, 86 inch,...).
  • Loại tivi (ví dụ: NanoCell, QNED).
  • Dòng tivi (ví dụ: N, Q).
  • Series tivi (ví dụ: 9, 10,...).
  • Bộ chỉnh kỹ thuật số ứng với từng khu vực (ví dụ: U, L, S).
  • Năm sản xuất (ví dụ: N, P, Q, R).
  • Sửa đổi thiết kế (ví dụ: A, B, C,...).

Hãy cùng ví dụ với cách đọc tên tivi LG NanoCell 75NANO99UQA nhé, chúng ta sẽ thấy được rằng:

  • Kích thước màn hình: 75 inch.
  • Chữ NANO: Loại tivi NanoCell.
  • Số 9: Dòng tivi N.
  • Số 9: Series tivi.
  • Chữ U: Bộ chỉnh kỹ thuật số ứng với từng khu vực, ở đây là thị trường Mỹ.

Ngoài ra tùy thị trường còn có các ký hiệu chữ, số khác nhau như chữ K Hàn Quốcsố 6, 7, 9 Đức. Đối với chữ Lchâu Âuchữ SBrazil.

  • Chữ Q: Năm sản xuất 2022.
  • Chữ A: Sửa đổi thiết kế lần thứ nhất.

Cách đọc tên tivi LG dòng LG NanoCell và QNED từ năm 2020 (2020 - 2022)

Cách đọc tên tivi LG dòng LG OLED (sản xuất năm 2016 - 2022)

Tên tivi LG OLED từ năm 2016 thường bao gồm các thông tin sau:

  • Dòng tivi: OLED
  • Kích thước màn hình (ví dụ: 65 inch, 77 inch,...).
  • Loại tivi (ví dụ: 4K, 8K).
  • Năm sản xuất (ví dụ: 2016, 2017,...).
  • Khu vực phân phối (ví dụ: Mỹ, Châu Âu,...).
  • Loại bộ chỉnh kỹ thuật số (ví dụ: ATSC, DVB-T2).
  • Tính năng thiết kế (ví dụ: AI ThinQ).

Lấy ví dụ với sản phẩm tivi OLED65C8PUA, qua phần tên gọi ta có thể thấy được:

  • Dòng tivi: OLED.
  • Kích thước màn hình: 65 inch.
  • Chữ C: Loại tivi 4K.

Bên cạnh đó còn có các chữ B, E W cũng là tivi có độ phân giải 4K. Chữ R dành cho tivi cuộn và chữ Ztivi 8K.

  • Số 8: Năm sản xuất 2018.
  • Chữ P: Khu vực phân phối tại Mỹ.
  • Chữ U: Loại bộ chỉnh kỹ thuật số: ATSC, Clear QAM.

Ngoài ra còn có các chữ, số khác để chỉ các quốc gia khác nhau:

Chữ L: Bộ chỉnh kỹ thuật số DVB T/T2/T2HD/C/S/S2 (châu Âu, Thổ Nhĩ Kỳ, Nga).

Chữ N: Bộ chỉnh kỹ thuật số ATSC 3.0-ATSC 1.0. (Nam Triều Tiên).

Chữ S: Bộ chỉnh kỹ thuật số SBTVD (Brazil, Argentina, Chile).

Chữ J: Bộ chỉnh kỹ thuật số BS 110 (Nhật Bản).

Chữ V: Bộ chỉnh kỹ thuật số DVB-T2/C/S2 (Ả Rập Xê Út, UAE, Kuwait, Nam Phi).

Chữ T: Bộ chỉnh kỹ thuật số MPEG-2/4 DVB-T2 (Úc, Singapore, Úc, Ấn Độ).

Số 0: Bộ chỉnh kỹ thuật số DVB-T2/C /S2 (New Zealand).

Chữ C: Bộ chỉnh kỹ thuật số DTMB (Trung Quốc, Hồng Kông).

  • Chữ A: Tính năng thiết kế AI ThinQ.

OLED65C8PUA

Tạm kết

Trên đây là cách đọc tên tivi LG chi tiết và đơn giản nhất. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã có thể hiểu rõ hơn về cấu trúc tivi LG cũng như ý nghĩa của các ký tự trong tên tivi LG. Để lựa chọn được sản phẩm tivi LG phù hợp với nhu cầu sử dụng, việc đọc hiểu tên tivi LG một cách kỹ lưỡng là hết sức cần thiết.

Xem thêm:

Nếu nhà bạn đang cần lên đời sản phẩm tivi chất lượng, màn hình sắc nét, thiết kế đẹp có thể đến ngay FPT Shop. Tại FPT Shop luôn có nhiều mẫu tivi cùng giá bán tốt nhất dành cho bạn.

Tham khảo các sản phẩm tivi giá tốt tại đây:

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao