:quality(75)/2023_5_18_638200145174309449_ma-buu-chinh-binh-thuan-1-dd.jpg)
Mã ZIP Bình Thuận - Bảng mã bưu chính Bình Thuận mới nhất 2023
Mã bưu chính Bình Thuận, hay còn được gọi là mã ZIP, mã bưu điện. Đây là một loại mã vô cùng quan trọng để giúp định vị hàng hóa, bưu phẩm, thư từ khi vận chuyển từ nơi này sang nơi khác. Ở bài viết này, FPT Shop sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ nhất mã bưu chính của các cơ quan, đoàn thể, bưu cục từ thành phố, huyện đến xã của địa bàn tỉnh này.
Mã bưu chính Bình Thuận là gì?
Bình Thuận là một tỉnh thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ. Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 6 số của Việt Nam thì mã bưu chính Bình Thuận là 800000. Đây là mã bưu chính của bưu cục cấp 1 Bình Thuận tại Số 19, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bình Hưng, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận.
.jpg)
Mã bưu chính Bình Thuận
Danh sách mã bưu chính Bình Thuận
Mã ZIP các bưu cục tỉnh Bình Thuận
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
BC. Trung tâm tỉnh Bình Thuận |
77000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
77001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
77002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
77003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
77004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
77005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
77009 |
|
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
77010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
77011 |
|
Báo Bình Thuận |
77016 |
|
Hội đồng nhân dân |
77021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
77030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
77035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
77036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
77040 |
|
Sở Công Thương |
77041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
77042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
77043 |
|
Sở Tài chính |
77045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
77046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
77047 |
|
Công an tỉnh |
77049 |
|
Sở Nội vụ |
77051 |
|
Sở Tư pháp |
77052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
77053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
77054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
77055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
77056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
77057 |
|
Sở Xây dựng |
77058 |
|
Sở Y tế |
77060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
77061 |
|
Ban Dân tộc |
77062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
77063 |
|
Thanh tra tỉnh |
77064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
77065 |
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
77067 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
77070 |
|
Cục Thuế |
77078 |
|
Cục Hải quan |
77079 |
|
Cục Thống kê |
77080 |
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
77081 |
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
77085 |
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
77086 |
|
Hội Văn học nghệ thuật |
77087 |
|
Liên đoàn Lao động tỉnh |
77088 |
|
Hội Nông dân tỉnh |
77089 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
77090 |
|
Tỉnh Đoàn |
77091 |
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
77092 |
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
77093 |
Mã ZIP các quận, huyện của tỉnh Bình Thuận
|
Quận / Huyện |
Mã bưu chính |
|
Huyện Bắc Bình |
77300 |
|
Huyện Đức Linh |
77550 |
|
Huyện Hàm Tân |
77600 |
|
Huyện Hàm Thuận Bắc |
77400 |
|
Huyện Hàm Thuận Nam |
77700 |
|
Huyện Phú Quí |
77800 |
|
Huyện Tánh Linh |
77500 |
|
Huyện Tuy Phong |
77200 |
|
Thành phố Phan Thiết |
77100 |
|
Thị xã La Gi |
77650 |
Mã ZIP Thành phố Phan Thiết
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Phường Bình Hưng |
77107 |
|
Phường Đức Long |
77112 |
|
Phường Đức Nghĩa |
77110 |
|
Phường Đức Thắng |
77106 |
|
Phường Hàm Tiến |
77117 |
|
Phường Hưng Long |
77108 |
|
Phường Lạc Đạo |
77111 |
|
Phường Mũi Né |
77118 |
|
Phường Phú Hài |
77116 |
|
Phường Phú Tài |
77114 |
|
Phường Phú Thủy |
77120 |
|
Phường Phú Trinh |
77121 |
|
Phường Thanh Hải |
77109 |
|
Phường Xuân An |
77115 |
|
Xã Phong Nẫm |
77122 |
|
Xã Thiện Nghiệp |
77119 |
|
Xã Tiến Lợi |
77113 |
|
Xã Tiến Thành |
77123 |
Mã ZIP Thị xã La Gi
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Phường Bình Tân |
77657 |
|
Phường Phước Hội |
77656 |
|
Phường Phước Lộc |
77663 |
|
Phường Tân An |
77661 |
|
Phường Tân Thiện |
77662 |
|
Xã Tân Bình |
77658 |
|
Xã Tân Hải |
77660 |
|
Xã Tân Phước |
77664 |
|
Xã Tân Tiến |
77659 |
Mã ZIP Huyện Bắc Bình
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Chợ Lầu |
77306 |
|
Thị trấn Lương Sơn |
77320 |
|
Xã Bình An |
77313 |
|
Xã Bình Tân |
77319 |
|
Xã Hải Ninh |
77314 |
|
Xã Hòa Thắng |
77322 |
|
Xã Hồng Phong |
77323 |
|
Xã Hồng Thái |
77321 |
|
Xã Phan Điền |
77310 |
|
Xã Phan Hiệp |
77307 |
|
Xã Phan Hòa |
77309 |
|
Xã Phan Lâm |
77311 |
|
Xã Phan Rí Thành |
77308 |
|
Xã Phan Sơn |
77312 |
|
Xã Phan Thanh |
77315 |
|
Xã Phan Tiến |
77318 |
|
Xã Sông Bình |
77316 |
|
Xã Sông Lũy |
77317 |
Mã ZIP Huyện Đức Linh
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Đức Tài |
77561 |
|
Thị trấn Võ Xu |
77556 |
|
Xã Đa Kai |
77560 |
|
Xã Đông Hà |
77568 |
|
Xã Đức Chính |
77563 |
|
Xã Đức Hạnh |
77565 |
|
Xã Đức Tín |
77562 |
|
Xã Mê Pu |
77558 |
|
Xã Nam Chính |
77557 |
|
Xã Sùng Nhơn |
77559 |
|
Xã Tân Hà |
77566 |
|
Xã Trà Tân |
77567 |
|
Xã Vũ Hoà |
77564 |
Mã ZIP Huyện Hàm Tân
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Tân Minh |
77609 |
|
Thị trấn Tân Nghĩa |
77606 |
|
Xã Sơn Mỹ |
77613 |
|
Xã Sông Phan |
77607 |
|
Xã Tân Đức |
77610 |
|
Xã Tân Hà |
77611 |
|
Xã Tân Phúc |
77608 |
|
Xã Tân Thắng |
77614 |
|
Xã Tân Xuân |
77612 |
|
Xã Thắng Hải |
77615 |
Mã ZIP Huyện Hàm Thuận Bắc
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Ma Lâm |
77406 |
|
Thị trấn Phú Long |
77421 |
|
Xã Đa Mi |
77412 |
|
Xã Đông Giang |
77414 |
|
Xã Đông Tiến |
77411 |
|
Xã Hàm Chính |
77419 |
|
Xã Hàm Đức |
77422 |
|
Xã Hàm Hiệp |
77418 |
|
Xã Hàm Liêm |
77417 |
|
Xã Hàm Phú |
77415 |
|
Xã Hàm Thắng |
77420 |
|
Xã Hàm Trí |
77409 |
|
Xã Hồng Liêm |
77408 |
|
Xã Hồng Sơn |
77407 |
|
Xã La Dạ |
77413 |
|
Xã Thuận Hòa |
77410 |
|
Xã Thuận Minh |
77416 |
Mã ZIP Huyện Hàm Thuận Nam
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Thuận Nam |
77706 |
|
Xã Hàm Cần |
77712 |
|
Xã Hàm Cường |
77708 |
|
Xã Hàm Kiệm |
77711 |
|
Xã Hàm Minh |
77707 |
|
Xã Hàm Mỹ |
77709 |
|
Xã Hàm Thạnh |
77714 |
|
Xã Mương Mán |
77710 |
|
Xã Mỹ Thạnh |
77713 |
|
Xã Tân Lập |
77715 |
|
Xã Tân Thành |
77718 |
|
Xã Tân Thuận |
77716 |
|
Xã Thuận Quí |
77717 |
Mã ZIP Huyện Phú Quí
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Xã Long Hải |
77807 |
|
Xã Ngũ Phụng |
77806 |
|
Xã Tam Thanh |
77808 |
Mã ZIP Huyện Tánh Linh
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Lạc Tánh |
77506 |
|
Xã Bắc Ruộng |
77511 |
|
Xã Đồng Kho |
77508 |
|
Xã Đức Bình |
77507 |
|
Xã Đức Phú |
77514 |
|
Xã Đức Tân |
77515 |
|
Xã Đức Thuận |
77518 |
|
Xã Gia An |
77516 |
|
Xã Gia Huynh |
77517 |
|
Xã Huy Khiêm |
77510 |
|
Xã La Ngâu |
77509 |
|
Xã Măng Tố |
77512 |
|
Xã Nghị Đức |
77513 |
|
Xã Suối Kiết |
77519 |
Mã ZIP Huyện Tuy Phong
|
Phường / xã |
Mã bưu chính |
|
Thị trấn Liên Hương |
77206 |
|
Thị trấn Phan Rí Cửa (Đang chờ duyệt) |
77216 |
|
Xã Bình Thạnh |
77213 |
|
Xã Chí Công (Đang chờ duyệt) |
77214 |
|
Xã Hòa Minh |
77215 |
|
Xã Hòa Phú |
77217 |
|
Xã Phan Dũng |
77210 |
|
Xã Phong Phú |
77212 |
|
Xã Phú Lạc |
77211 |
|
Xã Phước Thể |
77207 |
|
Xã Vĩnh Hảo |
77209 |
|
Xã Vĩnh Tân |
77208 |
.jpg)
Thành phố Phan Thiết – Bình Thuận
Trên đây là toàn bộ thông tin về mã bưu chính Bình Thuận, được cập nhật mới nhất năm 2023. Hi vọng với những gì mà FPT Shop chia sẻ sẽ giúp bạn tìm kiếm, tra cứu mã ZIP dễ dàng để thuận tiện cho công việc của mình.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/ma_zip_ca_mau_2026_5ba6ad8aa5.png)
:quality(75)/2023_2_22_638126815351234482_ma-zip-tuyen-quang-1.jpg)
:quality(75)/2023_2_21_638126144162182297_ma-zip-quang-binh-1.jpg)
:quality(75)/2023_3_14_638144101739913442_ma-zip-tien-giang.jpg)
:quality(75)/2023_3_10_638140639746504100_ma-zip-dong-thap.jpg)
:quality(75)/2023_3_15_638144966411419322_ma-zip-ben-tre.jpg)