:quality(75)/2023_3_10_638140639746504100_ma-zip-dong-thap.jpg)
Cập nhật danh sách mã ZIP Đồng Tháp - Mã bưu chính mới nhất 2023
Nền kinh tế nước ta đang phát triển rất mạnh mẽ, kéo đến nhu cầu vận chuyển hàng hóa cũng phát triển theo, trong đó có Đồng Tháp. Vì thế, nhu cầu biết về cấu trúc và ý nghĩa của các mã bưu chính của người dân cũng tăng lên. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn đọc hiểu được cấu trúc, ý nghĩa của từng con số có trong những mã ZIP code của các cơ quan nổi bật tại Đồng Tháp, và danh sách mã bưu chính cập nhật mới nhất.
Sử dụng mã ZIP/ mã bưu chính Đồng Tháp để làm gì?
Mã ZIP Đồng Tháp thường được sử dụng nhiều trong các cơ quan vận chuyển lớn hoặc các hình thức thanh toán quốc tế tại địa phương và trên toàn quốc:
- Khi bạn thực hiện việc chuyển hay nhận các bưu phẩm từ nước ngoài về Đồng Tháp hoặc ngược lại thì bạn phải cung cấp mã ZIP Đồng Tháp.
- Thực hiện các hình thức thanh toán online thông qua Master card, Visa, JCB,... cũng cần điền ZIP code Đồng Tháp trong phần thông tin thanh toán.
- Bạn đang ở tỉnh Đồng Tháp và muốn nhận những khoản thanh toán từ các nền tảng trực tuyến như Facebook, Google thì cần điền mã ZIP tỉnh Đồng Tháp để nhận được khoản tiền này.
- Trong nhiều dịch vụ giao hàng hiện nay mã bưu chính trở thành một thứ bắt buộc.

Xem thêm: Tổng hợp mã bưu chính Cà Mau mới nhất
Cấu trúc mã ZIP/ mã bưu chính Đồng Tháp
Từ năm 2018 mã bưu điện Đồng Tháp đã được nước ta quyết định chuyển từ tập hợp của 6 ký tự thành tập hợp 5 ký tự. Theo cập nhật mới nhất vào năm 2023, mã ZIP Đồng Tháp là 81000.
Dưới đây, là cấu trúc của mã bưu chính quốc gia, bạn có thể xem qua để hiểu rõ được các ZIP code tỉnh Đồng Tháp:
- Ký tự đầu tiên (01) đại diện cho mã vùng
- Hai ký tự đầu tiên (02) đại diện cho tỉnh, thành phố thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên (03) (04) đại diện cho các quận, huyện thuộc đơn vị hành chính trung ương
- Năm ký tự hoàn chỉnh (05) là thể hiện mã bưu chính quốc gia

Một số lưu ý khi điền mã các bưu điện Việt Nam
Khi sử dụng các dịch vụ bưu chính cần đến việc điền mã ZIP Đồng Tháp, bạn cần lưu ý một số điều sau:
- Các con số của mã bưu chính phải được điền tay rõ ràng, chuẩn xác và dễ đọc.
- Điền chính xác mã bưu chính của địa điểm gửi/nhận hàng để tránh nhầm lẫn trong vấn đề gửi hàng hóa, thư từ.
- Tránh tình trạng gạch, xóa các con số trong ZIP code được thể hiện trên bưu phẩm.
Nên tra cứu mã bưu chính Đồng Tháp ở đâu mới chuẩn xác?
Để tra cứu mã bưu cục Đồng Tháp cũng như Postal Code của các tỉnh thành khác chuẩn xác nhất. Bạn đọc hãy thực hiện theo các bước thao tác dưới đây:

- Bước 1: Truy cập vào cổng thông tin điện tử quốc gia thông qua đường dẫn https://mabuuchinh.vn/
- Bước 2: Nhập tên tỉnh/thành phố bạn muốn tra cứu vào ô tìm kiếm
- Bước 3: Nhấn vào nút tìm kiếm và nhận kết quả trả về từ hệ thống
Ngoài ra người dùng Internet có thể nhập mã bưu chính vào ô tìm kiếm để xác định vị trí và danh tính bưu cục. Bạn đọc cần lưu ý về sự khác nhau giữa mã bưu chính và mã vùng điện thoại để tránh việc nhầm lẫn khi điền vào phần thông tin.
Danh sách mã ZIP/ mã bưu chính Đồng Tháp mới nhất
Dưới đây là danh sách mã bưu điện của tỉnh Đồng Tháp theo từng huyện/thị xã được cập nhật mới nhất vào năm 2023:
Mã ZIP của các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Đồng Tháp
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC Trung tâm tỉnh Đồng Tháp |
81000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
81001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
81002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
81003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
81004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
81005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
81009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
81010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
81011 |
|
10 |
Báo Đồng Tháp |
81016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
81021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
81030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
81035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
81036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
81040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
81041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
81042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
81043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
81044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
81045 |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
81054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
81055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
81056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
81057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
81058 |
|
32 |
Sở Y tế |
81060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
81061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
81062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
81063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
81064 |
|
37 |
Trường chính trị tỉnh |
81065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
81066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
81067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
81070 |
|
41 |
Cục Thuế |
81078 |
|
42 |
Cục Hải quan |
81079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
81080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
81081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
81085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
81086 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
81087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
81088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
81089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
81090 |
|
51 |
Tỉnh Đoàn |
81091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
81092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
81093 |
Mã ZIP thành phố Cao Lãnh
|
STT |
Đơn vị |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm thành phố Cao Lãnh |
81100 |
|
2 |
Thành ủy |
81101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81104 |
|
6 |
P.1 |
81106 |
|
7 |
P Mỹ Phú |
81107 |
|
8 |
X Mỹ Trà |
81108 |
|
9 |
X Mỹ Tân |
81109 |
|
10 |
X Mỹ Ngãi |
81110 |
|
11 |
P.11 |
81111 |
|
12 |
X Tân Thuận Tây |
81112 |
|
13 |
x Hòa An |
81113 |
|
14 |
P. Hoà Thuận |
81114 |
|
15 |
P.4 |
81115 |
|
16 |
P.2 |
81116 |
|
17 |
P.3 |
81117 |
|
18 |
P.6 |
81118 |
|
19 |
X Tân Thuận Đông |
81119 |
|
20 |
X Tịnh Thới |
81120 |
|
21 |
BCP. Thành phố Cao Lãnh |
81125 |
|
22 |
BC Phường 11 |
81126 |
|
23 |
BC Phường Sáu |
81127 |
|
24 |
BĐVHX Tân Thuận Đông 2 |
81128 |
|
25 |
BC HCC Đồng Tháp |
81148 |
|
26 |
BC Hệ 1 Đồng Tháp |
81149 |
Mã ZIP huyện Cao Lãnh
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cao Lãnh |
81150 |
|
2 |
Huyện ủy |
81151 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81152 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81153 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81154 |
|
6 |
TT. Mỹ Thọ |
81156 |
|
7 |
X Mỹ Thọ |
81157 |
|
8 |
X An Bình |
81158 |
|
9 |
X Nhị Mỹ |
81159 |
|
10 |
X Ba Sao |
81160 |
|
11 |
X Phương Thịnh |
81161 |
|
12 |
X Gáo Giồng |
81162 |
|
13 |
X Phong Mỹ |
81163 |
|
14 |
X Tân Nghĩa |
81164 |
|
15 |
x Phương Trà |
81165 |
|
16 |
x Mỹ Xương |
81166 |
|
17 |
X Mỹ Hội |
81167 |
|
18 |
x Tân Hội Trung |
81168 |
|
19 |
X Bình Hàng Trung |
81169 |
|
20 |
X Bình Hàng Tây |
81170 |
|
21 |
X Mỹ Long |
81171 |
|
22 |
X Mỹ Hiệp |
81172 |
|
23 |
X Bình Thạnh |
81173 |
|
24 |
BCP Cao Lãnh |
81180 |
|
25 |
BC Kiến Văn |
81181 |
|
26 |
BC Mỹ Long |
81182 |
Mã ZIP huyện Tháp Mười
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Tháp Mười |
81200 |
|
2 |
Huyện ủy |
81201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81204 |
|
6 |
TT. Mỹ An |
81206 |
|
7 |
X. Tân Kiều |
81207 |
|
8 |
X Mỹ Hòa |
81208 |
|
9 |
X Trường Xuân |
81209 |
|
10 |
X Thạnh Lợi |
81210 |
|
11 |
X Hưng Thạnh |
81211 |
|
12 |
X. Mỹ Quý |
81212 |
|
13 |
X. Mỹ Đông |
81213 |
|
14 |
X. Láng Biển |
81214 |
|
15 |
X Thanh Mỹ |
81215 |
|
16 |
x Phú Điền |
81216 |
|
17 |
X Đốc Binh Kiều |
81217 |
|
18 |
X. Mỹ An |
81218 |
|
19 |
BCP. Tháp Mười |
81250 |
|
20 |
BC Trường Xuân |
81251 |
|
21 |
BC Đường Thét |
81252 |
|
22 |
BC. Thanh Mỹ |
81253 |
Mã ZIP huyện Tam Nông
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Tam Nông |
81300 |
|
2 |
Huyện ủy |
81301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81304 |
|
6 |
TT. Tràm Chim |
81306 |
|
7 |
X Phú Cường |
81307 |
|
8 |
X. Hoà Bình |
81308 |
|
9 |
X Tân Công Sính |
81309 |
|
10 |
X Phú Hiệp |
81310 |
|
11 |
X Phú Thành B |
81311 |
|
12 |
X An Hòa |
81312 |
|
13 |
X An Long |
81313 |
|
14 |
x Phú Ninh |
81314 |
|
15 |
X Phú Thành A |
81315 |
|
16 |
X Phú Thọ |
81316 |
|
17 |
X Phú Đức |
81317 |
|
18 |
BCP Tam Nông |
81350 |
|
19 |
BC An Long |
81351 |
|
20 |
BĐVHX Phú Cường 2 |
81352 |
Mã ZIP huyện Tân Hồng
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Hồng |
81400 |
|
2 |
Huyện ủy |
81401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81404 |
|
6 |
TT. Sa Rài |
81406 |
|
7 |
X Tân Thành B |
81407 |
|
8 |
X. Tân Thành A |
81408 |
|
9 |
X. Thông Bình |
81409 |
|
10 |
x Tân Hộ Cơ |
81410 |
|
11 |
X Bình Phú |
81411 |
|
12 |
X Tân Công Chí |
81412 |
|
13 |
x An Phước |
81413 |
|
14 |
X Tân Phước |
81414 |
|
15 |
BCP Tân Hồng |
81450 |
|
16 |
BC Giồng Găng |
81451 |
|
17 |
BĐVHX Thông Bình 2 |
81452 |
Mã ZIP thị xã Hồng Ngự
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm thị xã Hồng Ngự |
81500 |
|
2 |
Thị ủy |
81501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81504 |
|
6 |
P.An Thạnh |
81506 |
|
7 |
x Bình Thanh |
81507 |
|
8 |
X Tân Hội |
81508 |
|
9 |
P. An Lạc |
81509 |
|
10 |
P. An Lộc |
81510 |
|
11 |
X An Bình A |
81511 |
|
12 |
X An Bình B |
81512 |
|
13 |
BCP Thị xã Hồng Ngự |
81525 |
|
14 |
BC HCC TX. Hồng Ngự |
81548 |
Mã ZIP huyện Hồng Ngự
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hồng Ngự |
81550 |
|
2 |
Huyện ủy |
81551 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81552 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81553 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81554 |
|
6 |
X Thường Thới Hậu A |
81556 |
|
7 |
X Thường Phước 1 |
81557 |
|
8 |
X Thường Phước 2 |
81558 |
|
9 |
X Thường Thới Tiền |
81559 |
|
10 |
x Thường Thới Hậu B |
81560 |
|
11 |
x Thường Lạc |
81561 |
|
12 |
X Long Khánh A |
81562 |
|
13 |
X Long Khánh B |
81563 |
|
14 |
X. Long Thuận |
81564 |
|
15 |
X Phú Thuận B |
81565 |
|
16 |
X Phú Thuận A |
81566 |
|
17 |
BCP. Hồng Ngự |
81575 |
Mã ZIP huyện Thanh Bình
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thanh Bình |
81600 |
|
2 |
Huyện ủy |
81601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81604 |
|
6 |
TT. Thanh Bình |
81606 |
|
7 |
X Bình Thành |
81607 |
|
8 |
X Bình Tấn |
81608 |
|
9 |
X Tân Mỹ |
81609 |
|
10 |
X Phú Lợi |
81610 |
|
11 |
X An Phong |
81611 |
|
12 |
X Tân Quới |
81612 |
|
13 |
X Tân Hòa |
81613 |
|
14 |
X. Tân Huề |
81614 |
|
15 |
X. Tân Bình |
81615 |
|
16 |
X Tân Long |
81616 |
|
17 |
X. Tân Thạnh |
81617 |
|
18 |
X. Tân Phú |
81618 |
|
19 |
BCP. Thanh Bình |
81650 |
|
20 |
BC An Phong |
81651 |
|
21 |
BC Tân Quới |
81652 |
Mã ZIP huyện Lấp Vò
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC Trung tâm huyện Lấp Vò |
81700 |
|
2 |
Huyện ủy |
81701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81704 |
|
6 |
TT. Lấp Vò |
81706 |
|
7 |
x Bình Thành |
81707 |
|
8 |
X Định An |
81708 |
|
9 |
X Định Yên |
81709 |
|
10 |
x Bình Thạnh Trung |
81710 |
|
11 |
X Hội An Đông |
81711 |
|
12 |
X Mỹ An Hưng A |
81712 |
|
13 |
X Mỹ An Hưng B |
81713 |
|
14 |
X Tân Mỹ |
81714 |
|
15 |
X Vĩnh Thạnh |
81715 |
|
16 |
X. Long Hưng B |
81716 |
|
17 |
X Long Hưng A |
81717 |
|
18 |
X. Tân Khánh Trung |
81718 |
|
19 |
BCP. Lấp Vò |
81725 |
|
20 |
BC Tân Mỹ |
81726 |
|
21 |
BC Vĩnh Thạnh |
81727 |
Mã ZIP huyện Lai Vung
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Lai Vung |
81750 |
|
2 |
Huyện ủy |
81751 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81752 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81753 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81754 |
|
6 |
TT. Lai Vung |
81756 |
|
7 |
x Hòa Thành |
81757 |
|
8 |
X Tân Dương |
81758 |
|
9 |
X. Long Hậu |
81759 |
|
10 |
X. Tân Phước |
81760 |
|
11 |
x Tân Thành |
81761 |
|
12 |
X Vĩnh Thới |
81762 |
|
13 |
X Hòa Long |
81763 |
|
14 |
X Long Thắng |
81764 |
|
15 |
X Tân Hòa |
81765 |
|
16 |
X Định Hòa |
81766 |
|
17 |
X Phong Hòa |
81767 |
|
18 |
BCP Lai Vung |
81775 |
|
19 |
BC Tân Thành |
81776 |
Mã ZIP thành phố Sa Đéc
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Sa Đéc |
81800 |
|
2 |
Thành ủy |
81801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81804 |
|
6 |
P.1 |
81806 |
|
7 |
P.3 |
81807 |
|
8 |
P.4 |
81808 |
|
9 |
P.2 |
81809 |
|
10 |
X Tân Phú Đông |
81810 |
|
11 |
P. An Hoà |
81811 |
|
12 |
X Tân Quy Tây |
81812 |
|
13 |
P. Tân Quy Đông |
81813 |
|
14 |
X Tân Khánh Đông |
81814 |
|
15 |
BCP Sa Đéc |
81850 |
|
16 |
BC. Nàng Hai |
81851 |
Mã ZIP huyện Châu Thành
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã ZIP |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Thành |
81900 |
|
2 |
Huyện ủy |
81901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
81902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
81903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
81904 |
|
6 |
TT. Cái Tàu Hạ |
81906 |
|
7 |
X An Nhơn |
81907 |
|
8 |
X An Hiệp |
81908 |
|
9 |
X Tân Nhuận Đông |
81909 |
|
10 |
x Tân Bình |
81910 |
|
11 |
X Tân Phú Trung |
81911 |
|
12 |
X Tân Phú |
81912 |
|
13 |
x Phú Long |
81913 |
|
14 |
x Phú Hữu |
81914 |
|
15 |
X An Phú Thuận |
81915 |
|
16 |
X. An Khánh |
81916 |
|
17 |
X Hòa Tân |
81917 |
|
18 |
BCP Châu Thành |
81950 |
|
19 |
BC Nha Mân |
81951 |
|
20 |
BC Hòa Tân |
81952 |
Kết luận
Bài viết trên của FPT Shop đã tổng hợp đầy đủ những thông tin về mã ZIP Đồng Tháp, bao gồm định nghĩa, mục đích sử dụng, cách tra cứu cũng như danh sách mã bưu chính Đồng Tháp được cập nhật mới nhất. Bạn đọc hãy xem và áp dụng tương tự cho các mã ZIP thuộc các tỉnh khác nhé!
Xem thêm:
Mã Zip Hà Nội là bao nhiêu? Hướng dẫn tra cứu Zip code Hà Nội nhanh chóng
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_2_22_638126948962452536_ma-zip-binh-dinh.jpg)
:quality(75)/2023_2_21_638125964899999648_ma-zip-yen-bai.jpg)
:quality(75)/2023_2_22_638126815351234482_ma-zip-tuyen-quang-1.jpg)
:quality(75)/2023_2_21_638126144162182297_ma-zip-quang-binh-1.jpg)
:quality(75)/2023_2_22_638126971170368877_ma-zip-son-la.jpg)