:quality(75)/2023_3_11_638141418049540104_ma-zip-kien-giang-moi-nhat.jpg)
Mã ZIP Kiên Giang - Cập nhật Postal Code Kiên Giang chính xác
Mã ZIP Kiên Giang là bao nhiêu?
Theo thông tin chính phủ cung cấp, mã ZIP Kiên Giang được cập nhật mới nhất năm 2023 là 91000. Thế nhưng, với các địa chỉ và bưu cục bất kỳ thì mã bưu chính cũng không hề giống nhau.
Mã ZIP Kiên Giang dùng để làm gì?
- Khi gửi thư từ, hàng hóa đi nước ngoài thì các công ty chuyển phát nhanh liền yêu cầu bạn cung cấp mã bưu chính/ZIP Code cho địa chỉ người nhận hàng.
- Khi thanh toán Visa, Master, JCB, American Express,… mọi người phải điền Postal Code vào lý lịch thanh toán.
- Khách hàng cần cung cấp mã ZIP Kiên Giang liên quan tới người thân để họ gửi bưu phẩm từ nước ngoài về Việt Nam hay thanh toán Facebook Ads, Google Ads,…

Mã bưu chính Kiên Giang tồn tại mấy số?
Đầu năm 2018, Bộ TT&TT đã công bố Quyết định 2475/QĐ – BTTTT ban hành mã bưu chính quốc gia nói chung và mã bưu chính Kiên Giang nói riêng. Theo nghị định trên, mã ZIP Code ở Việt Nam kể từ năm 2018 đã được điều chỉnh lại thành 5 chữ số và thay thế mã bưu chính cũ gồm 6 chữ số. Trong đó:
- Chữ số đầu tiên nghĩa là mã vùng.
- Hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
- Bốn chữ số đầu nhằm xác định mã quận, huyện và đơn vị hành chính.
Lưu ý nhỏ:
Thông thường, mã ZIP Kiên Giang chỉ có 5 chữ số nhưng các website quốc tế lại yêu cầu nhập 6 chữ số như chuẩn US. Thay vì lo lắng, bạn hãy điền thêm một số không – 0 ở cuối là xong.

Xem thêm: Cập nhật danh sách mã ZIP Đồng Tháp mới nhất
Bảng ZIP Code đơn vị nhà nước thuộc tỉnh Kiên Giang
Muốn lựa chọn được mã ZIP Kiên Giang đầy đủ và không xuất hiện điểm sai sót, bạn hãy tham khảo bảng dưới đây:
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính Kiên Giang |
|
BC. Trung tâm tỉnh Kiên Giang |
91000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
91001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
91002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
91003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
91004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
91005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
91009 |
|
Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy |
91010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
91011 |
|
Báo Kiên Giang |
91016 |
|
Hội đồng nhân dân |
91021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Kiên Giang) |
91030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
91035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
91036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Kiên Giang) |
91040 |
|
Sở Công Thương |
91041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
91042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Kiên Giang) |
91043 |
|
Sở Ngoại vụ |
91044 |
|
Sở Tài chính |
91045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
91046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Kiên Giang) |
91047 |
|
Công an tỉnh |
91049 |
|
Sở Nội vụ |
91051 |
|
Sở Tư pháp |
91052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
91053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
91054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
91055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Kiên Giang) |
91056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
91057 |
|
Sở Xây dựng |
91058 |
|
Sở Y tế |
91060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
91061 |
|
Ban Dân tộc |
91062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Kiên Giang) |
91063 |
|
Thanh tra tỉnh |
91064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
91065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Kiên Giang) |
91066 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
91070 |
|
Cục Thuế |
91078 |
|
Cục Hải quan |
91080 |
|
Kho bạc Nhà nước |
91081 |
Danh sách mã bưu chính huyện, thị xã và thành phố tại Kiên Giang
Như FPT Shop đã giới thiệu ở trên, mỗi huyện tại Kiên Giang đều sở hữu cho mình một mã số riêng. Cụ thể:
Mã ZIP thành phố Rạch Giá
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Rạch Giá |
91100 |
|
2 |
Thành ủy |
91101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91104 |
|
6 |
P. Vĩnh Thanh Vân |
91106 |
|
7 |
P. Vĩnh Thanh |
91107 |
|
8 |
P. Vĩnh Quang |
91108 |
|
9 |
X Phi Thông |
91109 |
|
10 |
P. Vĩnh Thông |
91110 |
|
11 |
P. Vĩnh Hiệp |
91111 |
|
12 |
P. Vĩnh Bảo |
91112 |
|
13 |
P. Vĩnh Lạc |
91113 |
|
14 |
P. An Hòa |
91114 |
|
15 |
P Rạch Sỏi |
91115 |
|
16 |
P. Vĩnh Lợi |
91116 |
|
17 |
P. An Bình |
91117 |
|
18 |
BCP Rạch Giá |
91150 |
|
19 |
BCP COD Rạch Giá |
91151 |
|
20 |
BC KHL Kiên Giang |
91152 |
|
21 |
BC. Bến Tàu Phú Quốc |
91153 |
|
22 |
BC Huỳnh Thúc Kháng |
91154 |
|
23 |
BC. Nguyễn Thái Bình |
91155 |
|
24 |
BC Quang Trung |
91156 |
|
25 |
BC Vĩnh Hiệp |
91157 |
|
26 |
BC An Hòa |
91158 |
|
27 |
BC Mai Thị Hồng Hạnh |
91159 |
|
28 |
BC Rạch Sỏi |
91160 |
|
29 |
BC HCC thành phố Rạch Giá |
91196 |
|
30 |
BC Hệ 1 Rạch Giá |
91197 |
|
31 |
BC HCC Kiên Giang |
91198 |
|
32 |
BC Hệ 1 Kiên Giang |
91199 |
Mã ZIP huyện Tân Hiệp
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Hiệp |
91200 |
|
2 |
Huyện ủy |
91201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91204 |
|
6 |
TT. Tân Hiệp |
91206 |
|
7 |
X Tân Hiệp B |
91207 |
|
8 |
X Tân Hoà |
91208 |
|
9 |
x Tân Thành |
91209 |
|
10 |
X Tân Hội |
91210 |
|
11 |
X Tân An |
91211 |
|
12 |
X Tân Hiệp A |
91212 |
|
13 |
X Thạnh Trị |
91213 |
|
14 |
X Thạnh Đông A |
91214 |
|
15 |
X Thạnh Đông |
91215 |
|
16 |
X. Thạnh Đông B |
91216 |
|
17 |
BCP Tân Hiệp |
91250 |
|
18 |
BC Tân Thành |
91251 |
|
19 |
BC Thạnh Trị |
91252 |
|
20 |
BC. Kinh Tám |
91253 |
|
21 |
BC KHL Tân Hiệp |
91254 |
Mã ZIP huyện Hòn Đất
|
1 |
BC Trung tâm huyện Hòn Đất |
91300 |
|
2 |
Huyện ủy |
91301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91304 |
|
6 |
TT. Hòn Đất |
91306 |
|
7 |
X Mỹ Thái |
91307 |
|
8 |
X Nam Thái Sơn |
91308 |
|
9 |
X. Bình Sơn |
91309 |
|
10 |
X Bình Giang |
91310 |
|
11 |
X Lình Huỳnh |
91311 |
|
12 |
X Thổ Sơn |
91312 |
|
13 |
X. Sơn Kiên |
91313 |
|
14 |
X. Sơn Bình |
91314 |
|
15 |
TT. Sóc Sơn |
91315 |
|
16 |
X Mỹ Lâm |
91316 |
|
17 |
X. Mỹ Phước |
91317 |
|
18 |
x Mỹ Hiệp Sơn |
91318 |
|
19 |
X Mỹ Thuận |
91319 |
|
20 |
BCP. Hòn Đất |
91350 |
|
21 |
BC Bình Sơn |
91351 |
|
22 |
BC Sóc Xoài |
91352 |
|
23 |
BĐVHX Kiên Hảo |
91353 |
|
24 |
BĐVHX Hiệp Hòa |
91354 |
Mã ZIP huyện Giang Thành
|
1 |
BC Trung tâm huyện Giang Thành |
91400 |
|
2 |
Huyện ủy |
91401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91404 |
|
6 |
X. Tân Khánh Hòa |
91406 |
|
7 |
X Phú Lợi |
91407 |
|
8 |
x Vĩnh Điều |
91408 |
|
9 |
X Phú Mỹ |
91409 |
|
10 |
X Vĩnh Phú |
91410 |
|
11 |
BCP Giang Thành |
91450 |
|
12 |
BĐVHX Trần Thệ |
91451 |
Mã ZIP thị xã Hà Tiên
|
1 |
BC Trung tâm thị xã Hà Tiên |
91500 |
|
2 |
Thị ủy |
91501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91504 |
|
6 |
P Đông Hồ |
91506 |
|
7 |
P Bình San |
91507 |
|
8 |
X Mỹ Đức |
91508 |
|
9 |
P. Pháo Đài |
91509 |
|
10 |
P. Tô Châu |
91510 |
|
11 |
X Tiên Hải |
91511 |
|
12 |
X. Thuận Yên |
91512 |
|
13 |
BCP Hà Tiên |
91550 |
Mã ZIP huyện Kiên Lương
|
1 |
BC Trung tâm huyện Kiên Lương |
91600 |
|
2 |
Huyện ủy |
91601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91604 |
|
6 |
TT. Kiên Lương |
91606 |
|
7 |
X Kiên Bình |
91607 |
|
8 |
X Hòa Điển |
91608 |
|
9 |
X Dương Hòa |
91609 |
|
10 |
X Bình An |
91610 |
|
11 |
X Bình Trị |
91611 |
|
12 |
X Sơn Hải |
91612 |
|
13 |
x Hòn Nghệ |
91613 |
|
14 |
BCP Kiên Lương |
91650 |
|
15 |
BC Ba Hòn |
91651 |
|
16 |
BC Bình An |
91652 |
|
17 |
BĐVHX Cờ Trắng |
91653 |
|
18 |
BĐVHX Kênh Chín |
91654 |
Mã ZIP huyện Châu Thành
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Thành |
91700 |
|
2 |
Huyện ủy |
91701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91704 |
|
6 |
TT. Minh Lương |
91706 |
|
7 |
X Giục Tượng |
91707 |
|
8 |
X Mong Thọ B |
91708 |
|
9 |
X Mong Thọ |
91709 |
|
10 |
X Mong Thọ A |
91710 |
|
11 |
x Thạnh Lộc |
91711 |
|
12 |
x Vĩnh Hòa Hiệp |
91712 |
|
13 |
X Vĩnh Hòa Phú |
91713 |
|
14 |
x Bình An |
91714 |
|
15 |
X Minh Hòa |
91715 |
|
16 |
BCP. Châu Thành |
91750 |
|
17 |
BC Mong Thọ B |
91751 |
|
18 |
BC Đại học Kiên Giang |
91752 |
|
19 |
BĐVHX Minh Hưng |
91753 |
|
20 |
BĐVHX Thạnh Lợi |
91754 |
Mã ZIP huyện An Biên
|
1 |
BC. Trung tâm huyện An Biên |
91800 |
|
2 |
Huyện ủy |
91801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91804 |
|
6 |
TT. Thứ Ba |
91806 |
|
7 |
X Hưng Yên |
91807 |
|
8 |
X Tây Yên A |
91808 |
|
9 |
X Tây Yên |
91809 |
|
10 |
X. Nam Yên |
91810 |
|
11 |
X Nam Thái |
91811 |
|
12 |
x Nam Thái A |
91812 |
|
13 |
x Đông Thái |
91813 |
|
14 |
x Đông Yên |
91814 |
|
15 |
BCP An Biên |
91850 |
|
16 |
BC Thứ 7 |
91851 |
Mã ZIP huyện An Minh
|
1 |
BC Trung tâm huyện An Minh |
91900 |
|
2 |
Huyện ủy |
91901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91904 |
|
6 |
TT. Thứ Mười Một |
91906 |
|
7 |
X Đông Thạnh |
91907 |
|
8 |
X Đông Hòa |
91908 |
|
9 |
X. Thuận Hoà |
91909 |
|
10 |
X Tân Thạnh |
91910 |
|
11 |
X Đông Hưng A |
91911 |
|
12 |
X Vân Khánh Đông |
91912 |
|
13 |
X Vân Khánh |
91913 |
|
14 |
X Vân Khánh Tây |
91914 |
|
15 |
X Đông Hưng B |
91915 |
|
16 |
X Đông Hưng |
91916 |
|
17 |
BCP An Minh |
91950 |
Mã ZIP huyện U Minh Thượng
|
1 |
BC Trung tâm huyện U Minh Thượng |
92000 |
|
2 |
Huyện ủy |
92001 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92002 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92003 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92004 |
|
6 |
x An Minh Bắc |
92006 |
|
7 |
X Minh Thuận |
92007 |
|
8 |
X Vĩnh Hòa |
92008 |
|
9 |
X Hoà Chánh |
92009 |
|
10 |
X Thạnh Yên |
92010 |
|
11 |
X Thạnh Yên A |
92011 |
|
12 |
BCP. U Minh Thượng |
92050 |
Mã ZIP huyện Vĩnh Thuận
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thuận |
92100 |
|
2 |
Huyện ủy |
92101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92104 |
|
6 |
TT. Vĩnh Thuận |
92106 |
|
7 |
X Phong Đông |
92107 |
|
8 |
x Vĩnh Bình Nam |
92108 |
|
9 |
X Vĩnh Bình Bắc |
92109 |
|
10 |
x Bình Minh |
92110 |
|
11 |
X Tân Thuận |
92111 |
|
12 |
x Vĩnh Thuận |
92112 |
|
13 |
X Vĩnh Phong |
92113 |
|
14 |
BCP. Vĩnh Thuận |
92150 |
|
15 |
BĐVHX Ba Đình |
92151 |
|
16 |
BĐVHX Bình Minh |
92152 |
|
17 |
BĐVHX Đập Đá |
92153 |
Mã ZIP huyện Gò Quao
|
1 |
BC Trung tâm huyện Gò Quao |
92200 |
|
2 |
Huyện ủy |
92201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92204 |
|
6 |
TT. Gò Quao |
92206 |
|
7 |
X Vĩnh Hòa Hưng Nam |
92207 |
|
8 |
X Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
92208 |
|
9 |
X Định An |
92209 |
|
10 |
X Định Hòa |
92210 |
|
11 |
X Thới Quản |
92211 |
|
12 |
x Thủy Liễu |
92212 |
|
13 |
X Vĩnh Phước A |
92213 |
|
14 |
X. Vĩnh Phước B |
92214 |
|
15 |
x Vĩnh Thắng |
92215 |
|
16 |
X Vĩnh Tuy |
92216 |
|
17 |
BCP Gò Quao |
92250 |
|
18 |
BĐVHX Thới An |
92251 |
Mã ZIP huyện Giồng Riềng
|
1 |
BC Trung tâm huyện Giồng Riềng |
92300 |
|
2 |
Huyện ủy |
92301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92304 |
|
6 |
TT. Giồng Riểng |
92306 |
|
7 |
X. Ngọc Thành |
92307 |
|
8 |
X. Thạnh Hưng |
92308 |
|
9 |
X Thạnh Bình |
92309 |
|
10 |
X. Thạnh Hòa |
92310 |
|
11 |
X. Bàn Tân Định |
92311 |
|
12 |
X Bàn Thạch |
92312 |
|
13 |
X Long Thạnh |
92313 |
|
14 |
X Vĩnh Thạnh |
92314 |
|
15 |
X Vĩnh Phú |
92315 |
|
16 |
X Hòa Thuận |
92316 |
|
17 |
X Ngọc Chúc |
92317 |
|
18 |
X Ngọc Hòa |
92318 |
|
19 |
X Hoà An |
92319 |
|
20 |
X Hòa Hưng |
92320 |
|
21 |
X Hòa Lợi |
92321 |
|
22 |
X. Ngọc Thuận |
92322 |
|
23 |
X Thạnh Lộc |
92323 |
|
24 |
X Thạnh Phước |
92324 |
|
25 |
BCP. Giồng Riềng |
92350 |
|
26 |
BC Long Thạnh |
92351 |
Mã ZIP huyện Kiên Hải
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kiên Hải |
92400 |
|
2 |
Huyện ủy |
92401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92404 |
|
6 |
X Hòn Tre |
92406 |
|
7 |
X Lại Sơn |
92407 |
|
8 |
X An Sơn |
92408 |
|
9 |
X Nam Du |
92409 |
|
10 |
BCP Kiên Hải |
92450 |
|
11 |
BC Bãi Nhà A |
92451 |
|
12 |
BC An Sơn |
92452 |
|
13 |
BC Hòn Ngang |
92453 |
Mã ZIP huyện Phú Quốc
|
1 |
BC Trung tâm huyện Phú Quốc |
92500 |
|
2 |
Huyện ủy |
92501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92504 |
|
6 |
TT. Dương Đông |
92506 |
|
7 |
X Cửa Dương |
92507 |
|
8 |
X Cửa Cạn |
92508 |
|
9 |
X. Dương Tơ |
92509 |
|
10 |
X. Hàm Ninh |
92510 |
|
11 |
X Bãi Thơm |
92511 |
|
12 |
X Gành Dầu |
92512 |
|
13 |
TT. An Thới |
92513 |
|
14 |
X Hòn Thơm |
92514 |
|
15 |
X Thổ Châu |
92515 |
|
16 |
BCP. Phú Quốc |
92550 |
|
17 |
BC Gành Dầu |
92551 |
|
18 |
BC An Thới |
92552 |
|
19 |
BC Hòn Thơm |
92553 |
|
20 |
BC Thổ Châu |
92554 |
|
21 |
BĐVHX Ông Lang |
92555 |
|
22 |
BĐVHX Bến Tràm |
92556 |
|
23 |
BĐVHX Suối Lớn |
92557 |
|
24 |
BĐVHX Bãi Bốn |
92558 |
|
25 |
BĐVHX Bãi Vòng |
92559 |
|
26 |
BĐVHX Cây Sao |
92560 |
|
27 |
BĐVHX Rạch Tràm |
92561 |
|
28 |
BĐVHX Xà Lực |
92562 |
Nếu mọi người cần thông tin mã ZIP đầy đủ và chi tiết hơn thì có thể liên hệ trực tiếp đến tổng đài hỗ trợ về mã bưu chính Kiên Giang là 1900 633 720 hoặc truy cập website http://mabuuchinh.vn để tra cứu mã thêm.

Phía trên là thông tin về “Mã ZIP Kiên Giang - Postal Code Kiên Giang chính xác” do đội ngũ FPT Shop tổng hợp theo Bộ TT&TT. Hy vọng bài viết trên sẽ mang lại cho bạn đọc những thông tin hữu ích nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/ma_zip_ca_mau_2026_5ba6ad8aa5.png)
:quality(75)/2023_3_23_638151891343794772_ma-zip-khanh-hoa.jpg)
:quality(75)/2023_3_16_638145822423184971_ma-zip-hoa-binh.jpg)
:quality(75)/2023_3_15_638144966411419322_ma-zip-ben-tre.jpg)
:quality(75)/2023_2_22_638126971170368877_ma-zip-son-la.jpg)