:quality(75)/2023_3_20_638149283320253063_ma-zip-quang-tri.jpg)
Tổng hợp mã ZIP Quảng Trị cập nhật mới và chính xác nhất năm 2023
Để thực hiện các hoạt động vận chuyển hàng hóa dễ dàng hơn thì người dân Quảng Trị phải cung cấp mã ZIP Quảng Trị chuẩn xác. Nhờ đó mà các đơn vị vận chuyển mới định vị được chính xác địa điểm chuyển giao hàng hóa. Sau đây, FPT Shop sẽ gửi đến bạn đọc danh sách mã bưu chính Quảng Trị cập nhật mới nhất năm 2023.
Mã ZIP/ mã bưu chính Quảng Trị là gì?
Mã ZIP Quảng Trị hay mã bưu điện/ mã bưu chính Quảng Trị là một dãy ký tự, gồm 5 số đại diện cho các khu vực thuộc tỉnh Quảng Trị. Mã số được dùng trong việc gửi/nhận thư tín, hàng hóa hoặc đăng ký các hình thức thanh toán trực tuyến.
Bạn đọc có thể hiểu rằng mã bưu chính như một con số mã hóa cho hệ thống bưu cục trên toàn thế giới. Đặc biệt nó khác biệt hoàn toàn với mã vùng điện thoại của Việt Nam (+84), rất nhiều người nhầm lẫn và nhập sai khi được yêu cầu mã bưu chính tại các trang web quốc tế.

Cấu trúc mã ZIP/ mã bưu chính Quảng Trị
Theo quy định của mã bưu chính quốc gia thì mã ZIP của các tỉnh thành hoặc thành phố nói chung và mã ZIP Quảng Trị nói riêng được cấu tạo từ 5 ký tự số. Cụ thể:
- Ký tự đầu tiên đại diện cho mã vùng.
- Hai ký tự đầu tiên trong mã bưu điện cho tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên đại diện cho quận, huyện thuộc quản lý của tỉnh hoặc thành phố đó.
- Năm ký tự số hoàn chỉnh đại diện cho đối tượng gán của mã bưu chính quốc gia.
Xem thêm: Cập nhật mã bưu chính Phú Yên mới nhất 2023

Cập nhật danh sách mã ZIP Quảng Trị mới nhất 2023
1. Mã ZIP của các đơn vị hành chính thuộc tỉnh Quảng Trị
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Trị |
48000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
48001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
48002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
48003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
48004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
48005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
48009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
48010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
48011 |
|
10 |
Báo Quảng Trị |
48016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
48021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
48030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
48035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
48036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
48040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
48041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
48042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
48043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
48044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
48045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
48046 |
|
22 |
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch |
48047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
48049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
48051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
48052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
48053 |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
48054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
48055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
48056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
48057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
48058 |
|
32 |
Sở Y tế |
48060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
48061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
48062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
48063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
48064 |
|
37 |
Trường chính trị Lê Duẩn |
48065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
48066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
48067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
48070 |
|
41 |
Cục Thuế |
48078 |
|
42 |
Cục Hải quan |
48079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
48080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
48081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
48085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
48086 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
48087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
48088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
48089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
48090 |
|
51 |
Tỉnh đoàn |
48091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
48092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
48093 |
2. Mã ZIP thành phố Đông Hà
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Đông Hà |
48100 |
|
2 |
Huyện ủy |
48101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48104 |
|
6 |
P.1 |
48106 |
|
7 |
P.2 |
48107 |
|
8 |
P. Đông Giang |
48108 |
|
9 |
P. Đông Thanh |
48109 |
|
10 |
P.4 |
48110 |
|
11 |
P.3 |
48111 |
|
12 |
P.5 |
48112 |
|
13 |
P Đông Lễ |
48113 |
|
14 |
P. Đông Lương |
48114 |
|
15 |
BCP. Đông Hà |
48150 |
|
16 |
BC KHL Đông Hà |
48151 |
|
18 |
BC Sòng |
48152 |
|
19 |
BC Hàm Nghi |
48153 |
|
20 |
BC Hùng Vương |
48154 |
|
21 |
BC Lê Lợi |
48155 |
|
22 |
BC. Lương An |
48156 |
|
17 |
BC Hệ 1 Quảng Trị |
48199 |
3. Mã ZIP huyện Cam Lộ
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cam Lộ |
48200 |
|
2 |
Huyện ủy |
48201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48204 |
|
6 |
TT. Cam Lộ |
48206 |
|
7 |
X Cam Thanh |
48207 |
|
8 |
X Cam An |
48208 |
|
9 |
X Cam Thủy |
48209 |
|
10 |
X. Cam Tuyền |
48210 |
|
11 |
X Cam Thành |
48211 |
|
12 |
X Cam Hiếu |
48212 |
|
13 |
X Cam Nghĩa |
48213 |
|
14 |
X. Cam Chính |
48214 |
|
15 |
BCP Cam Lộ |
48250 |
|
16 |
BC Tân Lâm |
48251 |
|
17 |
BC Chợ Cùa |
48252 |
4. Mã ZIP huyện Gio Linh
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Gio Linh |
48300 |
|
2 |
Huyện ủy |
48301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48304 |
|
6 |
TT. Gio Linh |
48306 |
|
7 |
X. Gio Mỹ |
48307 |
|
8 |
X Trung Giang |
48308 |
|
9 |
X Trung Hải |
48309 |
|
10 |
X Gio Phong |
48310 |
|
11 |
X. Trung Sơn |
48311 |
|
12 |
X Vĩnh Trường |
48312 |
|
13 |
X Gio An |
48313 |
|
14 |
x Gio Bình |
48314 |
|
15 |
X Gio Châu |
48315 |
|
16 |
X Gio Thành |
48316 |
|
17 |
X Gio Hải |
48317 |
|
18 |
X. Gio Việt |
48318 |
|
19 |
TT. Cửa Việt |
48319 |
|
20 |
X Gio Mai |
48320 |
|
21 |
X Gio Quang |
48321 |
|
22 |
X Gio Hòa |
48322 |
|
23 |
X Gio Sơn |
48323 |
|
24 |
X. Hải Thái |
48324 |
|
25 |
X Linh Hải |
48325 |
|
26 |
X Linh Thương |
48326 |
|
27 |
BCP. Gio Linh |
48350 |
|
28 |
BC Chợ Kên |
48351 |
|
29 |
BC Bắc Cửa Việt |
48352 |
|
30 |
BC Gio Sơn |
48353 |
5. Mã ZIP huyện Vĩnh Linh
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Linh |
48400 |
|
2 |
Huyện ủy |
48401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48404 |
|
6 |
TT. Hồ Xá |
48406 |
|
7 |
X Vĩnh Nam |
48407 |
|
8 |
x Vĩnh Trung |
48408 |
|
9 |
X Vĩnh Kim |
48409 |
|
10 |
X Vĩnh Thái |
48410 |
|
11 |
X Vĩnh Tú |
48411 |
|
12 |
X Vĩnh Chấp |
48412 |
|
13 |
X Vĩnh Khê |
48413 |
|
14 |
X Vĩnh Long |
48414 |
|
15 |
X Vĩnh Hòa |
48415 |
|
16 |
X Vĩnh Hiền |
48416 |
|
17 |
X Vĩnh Thạch |
48417 |
|
18 |
X Vĩnh Tân |
48418 |
|
19 |
TT. Cửa Tùng |
48419 |
|
20 |
X Vĩnh Giang |
48420 |
|
21 |
X Vĩnh Thành |
48421 |
|
22 |
X Vĩnh Lâm |
48422 |
|
23 |
TT. Bến Quan |
48423 |
|
24 |
X Vĩnh Thủy |
48424 |
|
25 |
X Vĩnh Sơn |
48425 |
|
26 |
X Vĩnh Hà |
48426 |
|
27 |
X Vĩnh Ô |
48427 |
|
28 |
BCP Vĩnh Linh |
48450 |
|
29 |
BC Rú Linh |
48451 |
|
30 |
BC Chơ Do |
48452 |
|
31 |
BC Bến Quan |
48453 |
6. Mã ZIP huyện Hướng Hóa
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hướng Hóa |
48500 |
|
2 |
Huyện ủy |
48501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48504 |
|
6 |
TT. Khe Sanh |
48506 |
|
7 |
X Tân Hợp |
48507 |
|
8 |
X Hướng Linh |
48508 |
|
9 |
x Hướng Sơn |
48509 |
|
10 |
X. Hướng Lập |
48510 |
|
11 |
X. Hướng Việt |
48511 |
|
12 |
X Hướng Phùng |
48512 |
|
13 |
X Tân Thành |
48513 |
|
14 |
X Hướng Tân |
48514 |
|
15 |
TT. Lao Bảo |
48515 |
|
16 |
X Tân Long |
48516 |
|
17 |
X Tân Lập |
48517 |
|
18 |
X Tân Liên |
48518 |
|
19 |
X Húc |
48519 |
|
20 |
X Hướng Lộc |
48520 |
|
21 |
X Thuận |
48521 |
|
22 |
X Thanh |
48522 |
|
23 |
X A Xing |
48523 |
|
24 |
X Ba Tầng |
48524 |
|
25 |
X A Túc |
48525 |
|
26 |
X.A Dơi |
48526 |
|
27 |
X.Xy |
48527 |
|
28 |
BCP. Hướng Hóa |
48550 |
|
29 |
BC Tân Thành |
48551 |
|
30 |
BC Rào Quán |
48552 |
|
31 |
BC Lao Bảo |
48553 |
7. Mã ZIP huyện Đakrông
|
1 |
BC Trung tâm huyện Đa Krông |
48600 |
|
2 |
Huyện ủy |
48601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48604 |
|
6 |
TT. Krông Khang |
48606 |
|
7 |
X Hướng Hiệp |
48607 |
|
8 |
X Đa Krông |
48608 |
|
9 |
X. Mò Ô |
48609 |
|
10 |
X Ba Nang |
48610 |
|
11 |
X Triệu Nguyên |
48611 |
|
12 |
X Ba Lòng |
48612 |
|
13 |
X. Hải Phúc |
48613 |
|
14 |
X Tà Long |
48614 |
|
15 |
X Húc Nghì |
48615 |
|
16 |
X A Vao |
48616 |
|
17 |
X Tà Rụt |
48617 |
|
18 |
X A Bung |
48618 |
|
19 |
X. A Ngo |
48619 |
|
20 |
BCP. Đa Krông |
48650 |
|
21 |
BC Ba Lòng |
48651 |
|
22 |
BC Tà Rụt |
48652 |
8. Mã ZIP huyện Triệu Phong
|
1 |
BC Trung tâm huyện Triệu Phong |
48700 |
|
2 |
Huyện ủy |
48701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48704 |
|
6 |
TT. Ái Tử |
48706 |
|
7 |
X Triệu Thành |
48707 |
|
8 |
X Triệu Đông |
48708 |
|
9 |
X. Triệu Tài |
48709 |
|
10 |
X Triệu Trung |
48710 |
|
11 |
x Triệu Sơn |
48711 |
|
12 |
X Triệu Lăng |
48712 |
|
13 |
X Triệu Trạch |
48713 |
|
14 |
X Triệu Vân |
48714 |
|
15 |
X Triệu An |
48715 |
|
16 |
X Triệu Phước |
48716 |
|
17 |
X Triệu Độ |
48717 |
|
18 |
X. Triệu Đại |
48718 |
|
19 |
x Triệu Thuận |
48719 |
|
20 |
X. Triệu Hòa |
48720 |
|
21 |
X Triệu Long |
48721 |
|
22 |
X. Triệu Giang |
48722 |
|
23 |
X. Triệu Ái |
48723 |
|
24 |
X Triệu Thương |
48724 |
|
25 |
BCP. Triệu Phong |
48750 |
|
26 |
BC Chợ Cạn |
48751 |
|
27 |
BC Nam Cửa Việt |
48752 |
|
28 |
BC Bồ Bản |
48753 |
|
29 |
BC. Triệu Độ |
48754 |
|
30 |
BC. Chơ Thuận |
48755 |
9. Mã ZIP Thị xã Quảng Trị
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Quảng Trị |
48800 |
|
2 |
Thị ủy |
48801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48804 |
|
6 |
P.2 |
48806 |
|
7 |
P.3 |
48807 |
|
8 |
P.1 |
48808 |
|
9 |
P. An Đôn |
48809 |
|
10 |
X Hải Lệ |
48810 |
|
11 |
BCP. Quảng Trị |
48750 |
|
12 |
BC Thạch Hãn |
48751 |
10. Mã ZIP huyện Hải Lăng
|
1 |
BC Trung tâm huyện Hải Lăng |
48900 |
|
2 |
Huyện ủy |
48901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48904 |
|
6 |
TT. Hải Lăng |
48906 |
|
7 |
X Hải Thiện |
48907 |
|
8 |
X Hải Thành |
48908 |
|
9 |
X Hải Hòa |
48909 |
|
10 |
X Hải Dương |
48910 |
|
11 |
X Hải Khê |
48911 |
|
12 |
X Hải An |
48912 |
|
13 |
X Hải Quế |
48913 |
|
14 |
x Hải Ba |
48914 |
|
15 |
X Hải Vĩnh |
48915 |
|
16 |
X. Hải Xuân |
48916 |
|
17 |
X. Hải Quy |
48917 |
|
18 |
X Hải Thương |
48918 |
|
19 |
X Hải Phú |
48919 |
|
20 |
X Hải Tân |
48920 |
|
21 |
X Hải Thọ |
48921 |
|
22 |
X Hải Trường |
48922 |
|
23 |
X Hải Lâm |
48923 |
|
24 |
X Hải Sơn |
48924 |
|
25 |
X Hải Chánh |
48925 |
|
26 |
BCP Hải Lăng |
48930 |
|
27 |
BC Hội Yên |
48931 |
|
28 |
BC Phương Lang |
48932 |
|
29 |
BC. Mỹ Chánh |
48933 |
11. Mã ZIP huyện Cồn Cỏ
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cồn Cỏ |
48950 |
|
2 |
Huyện ủy |
48951 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48952 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48953 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
|
|
6 |
BCP Cồn Cỏ |
48975 |
Kết luận
Bài viết trên của FPT Shop đã tổng hợp mã ZIP/ mã bưu chính Quảng Trị chi tiết và chính xác. Hy vọng đây sẽ là những thông tin hữu ích, giúp việc giao nhận bưu phẩm của bạn sẽ thuận lợi hơn.
Xem thêm:
Mã ZIP HCM - Danh bạ mã bưu chính TP Hồ Chí Minh
Hướng dẫn tra cứu mã Zip Code Hà Nội nhanh chóng
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_22_638151022097566273_ma-zip-an-giang.jpg)
:quality(75)/2023_3_16_638145663555683663_ma-zip-1.jpg)
:quality(75)/2023_3_16_638145822423184971_ma-zip-hoa-binh.jpg)
:quality(75)/2023_3_22_638151026214499565_ma-zip-daklak.jpg)
:quality(75)/2023_3_15_638144966411419322_ma-zip-ben-tre.jpg)