:quality(75)/2023_3_22_638151026214499565_ma-zip-daklak.jpg)
Cập nhật danh sách mã ZIP Đắk Lắk mới và chính xác nhất
Mã ZIP Đắk Lắk là bao nhiêu?
Mã ZIP Đắk Lắk hiện tại là 63000. Mã bưu chính này được quy định bởi Bộ Thông tin và Truyền thông mới nhất 2023.
Cấu tạo mã ZIP Đắk Lắk có cấu tạo tương tự các mã của các tỉnh khác theo quy định chuyển đổi từ 6 số xuống thành 5 số. Cấu tạo mã bưu chính hiện tại như sau:
- 2 ký tự số đầu tiên: Dùng để xác định mã tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
- 3 ký tự tiếp theo: Dùng để xác định mã bưu chính cho các đơn vị có cấp bậc huyện/quận, xã/phường hoặc thấp hơn cấp tỉnh.

Xem thêm: Danh sách mã bưu chính An Giang mới nhất
Danh sách mã ZIP tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Mã ZIP các cơ quan thuộc tỉnh Đắk Lắk
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính Đắk Lắk |
|
BC. Trung tâm tỉnh Đắk Lắk |
63000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
63001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
63002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
63003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
63004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
63005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
63009 |
|
Tỉnh ủy và văn phòng tỉnh ủy |
63010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
63011 |
|
Báo Đắk Lắk |
63016 |
|
Hội đồng nhân dân |
63021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Đắk Lắk) |
63030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
63035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
63036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Đắk Lắk) |
63040 |
|
Sở Công Thương |
63041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
63042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Đắk Lắk) |
63043 |
|
Sở Ngoại vụ |
63044 |
|
Sở Tài chính |
63045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
63046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Đắk Lắk) |
63047 |
|
Công an tỉnh |
63049 |
|
Sở Nội vụ |
63051 |
|
Sở Tư pháp |
63052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
63053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
63054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
63055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Đắk Lắk) |
63056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
63057 |
|
Sở Xây dựng |
63058 |
|
Sở Y tế |
63060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
63061 |
|
Ban Dân tộc |
63062 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Đắk Lắk) |
63063 |
|
Thanh tra tỉnh |
63064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
63065 |
|
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Đắk Lắk) |
63066 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
63070 |
|
Cục Thuế |
63078 |
|
Cục Hải quan |
63080 |
|
Kho bạc Nhà nước |
63081 |
Mã ZIP quận/huyện Đắk Lắk
|
Quận/Huyện |
ZIP Code |
|
Huyện Buôn Đôn |
63800 |
|
Huyện Cư Kuin |
64100 |
|
Huyện Cư M’gar |
63900 |
|
Huyện Ea H’leo |
63600 |
|
Huyện Ea Kar |
63300 |
|
Huyện Ea Súp |
63700 |
|
Huyện Krông A Na |
64200 |
|
Huyện Krông Bông |
64400 |
|
Huyện Krông Búk |
63500 |
|
Huyện Krông Năng |
63400 |
|
Huyện Krông Pắc |
63200 |
|
Huyện Lắk |
64300 |
|
Huyện M’Đrắk |
64500 |
|
Thành phố Buôn Ma Thuột |
63100 |
|
Thị xã Buôn Hồ |
64000 |
Mã ZIP thành phố Buôn Ma Thuột
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột |
63100 |
|
2 |
Thành ủy |
63101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63104 |
|
6 |
P. Thắng Lợi |
63106 |
|
7 |
P. Tự An |
63107 |
|
8 |
P. Tân Lập |
63108 |
|
9 |
P. Tân An |
63109 |
|
10 |
P. Tân Hòa |
63110 |
|
11 |
P. Tân Lợi |
63111 |
|
12 |
X Cư ÊBur |
63112 |
|
13 |
P. Thống Nhất |
63113 |
|
14 |
P. Thành Công |
63114 |
|
15 |
P. Tân Tiến |
63115 |
|
16 |
P. Thành Nhất |
63116 |
|
17 |
P. Tân Thành |
63117 |
|
18 |
P Ea Tam |
63118 |
|
19 |
P. Khánh Xuân |
63119 |
|
20 |
X Hòa Xuân |
63120 |
|
21 |
x Hòa Phú |
63121 |
|
22 |
x Hòa Khánh |
63122 |
|
23 |
X Ea Kao |
63123 |
|
24 |
X Hòa Thắng |
63124 |
|
25 |
X. Ea Tu |
63125 |
|
26 |
x Hòa Thuận |
63126 |
|
27 |
BCP Buôn Ma Thuột |
63150 |
|
28 |
BC KHL Buôn Ma Thuột |
63151 |
|
29 |
BC Tổ Lái Xe Buôn Ma Thuột |
63152 |
|
31 |
BC. Tổ Bưu Tá Thành Phố Buôn Ma Thuột |
63153 |
|
32 |
BC. Phát Tài Khai thác 3 |
63154 |
|
33 |
BC Km5 |
63155 |
|
34 |
BC Cổng 3 |
63156 |
|
35 |
BC Phan Chu Trinh |
63157 |
|
36 |
BC Phan Bội Châu |
63158 |
|
37 |
BC TTĐM |
63159 |
|
38 |
BC Ngã Sáu 1 |
63160 |
|
39 |
BC Đại Học Tây Nguyên |
63161 |
|
40 |
BC Hòa Khánh |
63162 |
|
41 |
BC Hòa Thắng |
63163 |
|
42 |
BC Hòa Thuận |
63164 |
|
43 |
BC Hệ 1 Đắk Lắk |
63199 |
Mã ZIP huyện Krông Pắk
|
1 |
BC Trung tâm huyện Krông Păk |
63200 |
|
2 |
Huyện ủy |
63201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63204 |
|
6 |
TT. Phước An |
63206 |
|
7 |
X. Hòa An |
63207 |
|
8 |
X Ea Phê |
63208 |
|
9 |
X KRông Búk |
63209 |
|
10 |
X. Ea Kly |
63210 |
|
11 |
X Ea Kuăng |
63211 |
|
12 |
X Vụ Bổn |
63212 |
|
13 |
X E Yiêng |
63213 |
|
14 |
X E Uy |
63214 |
|
15 |
X E Hiu |
63215 |
|
16 |
X Tân Tiến |
63216 |
|
17 |
X Hòa Tiến |
63217 |
|
18 |
X Ea Yông |
63218 |
|
19 |
x E Kênh |
63219 |
|
20 |
X Ea KNuec |
63220 |
|
21 |
X Hòa Đông |
63221 |
|
22 |
BCP. Krông Pắk |
63250 |
|
23 |
BC E Kuang |
63251 |
|
24 |
BĐVHX Ea Phê 2 |
63252 |
|
25 |
BĐVHX Ea KNuec 2 |
63253 |
Mã ZIP huyện Ea Kar
|
1 |
BC. Trung tâm huyện E Kar |
63300 |
|
2 |
Huyện ủy |
63301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63304 |
|
6 |
TT. Ea Kar |
63306 |
|
7 |
X Ea Kmt |
63307 |
|
8 |
X Cư Huê |
63308 |
|
9 |
X Xuân Phú |
63309 |
|
10 |
X Ea Sar |
63310 |
|
11 |
X Ea Sô |
63311 |
|
12 |
X Ea Tỉnh |
63312 |
|
13 |
TT. E Khốn |
63313 |
|
14 |
X Ea Đar |
63314 |
|
15 |
X. Cư Ni |
63315 |
|
16 |
X Ea Ô |
63316 |
|
17 |
X Ea Păl |
63317 |
|
18 |
X Cư Prông |
63318 |
|
19 |
X Cư lang |
63319 |
|
20 |
X Cư Bông |
63320 |
|
21 |
X Cư ELang |
63321 |
|
22 |
BCP. Ea Kar |
63350 |
|
23 |
BC Ea Khốn |
63351 |
Mã ZIP huyện Krông Năng
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Krông Năng |
63400 |
|
2 |
Huyện ủy |
63401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63404 |
|
6 |
TT. Krông Năng |
63406 |
|
7 |
x Phú Xuân |
63407 |
|
8 |
X. Ea Dănh |
63408 |
|
9 |
X. E Puk |
63409 |
|
10 |
X. Tam Giang |
63410 |
|
11 |
x Phú Lộc |
63411 |
|
12 |
X Ea Hồ |
63412 |
|
13 |
X E Tóh |
63413 |
|
14 |
X Ea Tân |
63414 |
|
15 |
X ĐLiêYa |
63415 |
|
16 |
X. Cư Không |
63416 |
|
17 |
x E Tam |
63417 |
|
18 |
BCP. Krông Năng |
63450 |
|
19 |
BĐVHX Nông trường 49 |
63451 |
Mã ZIP huyện Krông Búk
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Krông Búk |
63500 |
|
2 |
Huyện ủy |
63501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63504 |
|
6 |
X Chư KBô |
63506 |
|
7 |
X Cư Né |
63507 |
|
8 |
X. Ea Sin |
63508 |
|
9 |
X. Cư Pơng |
63509 |
|
10 |
X Ea Ngai |
63510 |
|
11 |
X Pơng Drang |
63511 |
|
12 |
X Tân Lập |
63512 |
|
13 |
BCP. Krông Búk |
63550 |
|
14 |
BC Pơng Đrang |
63551 |
|
15 |
BĐVHX Ky |
63552 |
Mã ZIP huyện Ea H’Leo
|
1 |
BC Trung tâm huyện Ea H'leo |
63600 |
|
2 |
Huyện ủy |
63601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63604 |
|
6 |
TT. E Drăng |
63606 |
|
7 |
X Ea Ral |
63607 |
|
8 |
X Cư Mốt |
63608 |
|
9 |
X Ea Khal |
63609 |
|
10 |
X Ea Nam |
63610 |
|
11 |
X Dliêyang |
63611 |
|
12 |
X Ea Hiao |
63612 |
|
13 |
X Ea Sol |
63613 |
|
14 |
X Ea H'leo |
63614 |
|
15 |
X. Ea Wy |
63615 |
|
16 |
X Cư A Mung |
63616 |
|
17 |
X Ea Tir |
63617 |
|
18 |
BCP Ea H'leo |
63650 |
Mã ZIP huyện Ea Súp
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Ea Súp |
63700 |
|
2 |
Huyện ủy |
63701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63704 |
|
6 |
TT. Ea Súp |
63706 |
|
7 |
X. Ea Lê |
63707 |
|
8 |
X. Cư KBaang |
63708 |
|
9 |
X. Ea Rốk |
63709 |
|
10 |
X.laLi |
63710 |
|
11 |
X la Lốp |
63711 |
|
12 |
X Ya Tờ Mốt |
63712 |
|
13 |
X. la RVê |
63713 |
|
14 |
X Ea Bung |
63714 |
|
15 |
X Cư Mlan |
63715 |
|
16 |
BCP. E Súp |
63750 |
|
17 |
BĐVHX Trung đoàn 737 |
63751 |
Mã ZIP huyện Buôn Đôn
|
1 |
BC Trung tâm huyện Buôn Đôn |
63800 |
|
2 |
Huyện ủy |
63801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63804 |
|
6 |
X Ea Wer |
63806 |
|
7 |
X Tân Hoà |
63807 |
|
8 |
X Ea Nuôi |
63808 |
|
9 |
X Ea Bar |
63809 |
|
10 |
X Cur KNia |
63810 |
|
11 |
X Ea Huar |
63811 |
|
12 |
X Krông Na |
63812 |
|
13 |
BCP. Buôn Đôn |
63850 |
Mã ZIP huyện Cư M’Gar
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cư M'gar |
63900 |
|
2 |
Huyện ủy |
63901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
63902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
63903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
63904 |
|
6 |
TT. Quảng Phú |
63906 |
|
7 |
X. Quảng Tiến |
63907 |
|
8 |
TT. E Pôk |
63908 |
|
9 |
X Cư Suê |
63909 |
|
10 |
X. E Mnang |
63910 |
|
11 |
X Quảng Hiệp |
63911 |
|
12 |
X Cư M’gar |
63912 |
|
13 |
X. Ea KPam |
63913 |
|
14 |
X Ea H'đing |
63914 |
|
15 |
X E M'DRóh |
63915 |
|
16 |
X. Ea Kiết |
63916 |
|
17 |
X. Ea Kuêh |
63917 |
|
18 |
X Ea Tar |
63918 |
|
19 |
x Cư Dliê Mnông |
63919 |
|
20 |
X. Ea Tul |
63920 |
|
21 |
X Ea Drơng |
63921 |
|
22 |
X. Cuor Đăng |
63922 |
|
23 |
BCP. Cư M'gar |
63950 |
Mã ZIP thị xã Buôn Hồ
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Buôn Hồ |
64000 |
|
2 |
Thi ủy |
64001 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
64002 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
64003 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
64004 |
|
6 |
P.An Lạc |
64006 |
|
7 |
P. Đạt Hiếu |
64007 |
|
8 |
P.An Bình |
64008 |
|
9 |
P. Đoàn Kết |
64009 |
|
10 |
P. Thiện An |
64010 |
|
11 |
X. Ea Blang |
64011 |
|
12 |
P. Thống Nhất |
64012 |
|
13 |
P. Bình Tân |
64013 |
|
14 |
X. Cư Bao |
64014 |
|
15 |
x Bình Thuận |
64015 |
|
16 |
X Ea Siên |
64016 |
|
17 |
X Ea Drông |
64017 |
|
18 |
BCP. Buôn Hồ |
64050 |
Mã ZIP huyện Cư Kuin
|
1 |
BC Trung tâm huyện Cư Kuin |
64100 |
|
2 |
Huyện ủy |
64101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
64102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
64103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
64104 |
|
6 |
X. Dray Bhăng |
64106 |
|
7 |
X E Tiêu |
64107 |
|
8 |
X Ea BHok |
64108 |
|
9 |
X Hòa Hiệp |
64109 |
|
10 |
X Ea Hu |
64110 |
|
11 |
X Cư Ê Wi |
64111 |
|
12 |
X Ea Ning |
64112 |
|
13 |
X Ea Ktur |
64113 |
|
14 |
BCP Cư Kuin |
64150 |
|
15 |
BC Hòa Hiệp |
64151 |
|
16 |
BC. Trung Hòa |
64152 |
|
17 |
BC Việt Đức 4 |
64153 |
|
18 |
BĐVHX Ea BHok 2 |
64154 |
Mã ZIP huyện Krông Ana
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Krông Ana |
64200 |
|
2 |
Huyện ủy |
64201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
64202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
64203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
64204 |
|
6 |
TT. Buôn Trấp |
64206 |
|
7 |
X Bình Hòa |
64207 |
|
8 |
X Quảng Điền |
64208 |
|
9 |
X Dur KMal |
64209 |
|
10 |
x Băng ADrênh |
64210 |
|
11 |
X Ea Bông |
64211 |
|
12 |
X Ea Na |
64212 |
|
13 |
X. Dray Sáp |
64213 |
|
14 |
BCP Krông Ana |
64250 |
Mã ZIP huyện Lăk
|
1 |
BC Trung tâm huyện Lắk |
64300 |
|
2 |
Huyện ủy |
64301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
64302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
64303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
64304 |
|
6 |
TT. Liên Sơn |
64306 |
|
7 |
X Đắk Liêng |
64307 |
|
8 |
X Buôn Tría |
64308 |
|
9 |
X Buôn Triết |
64309 |
|
10 |
X Ea R'Bin |
64310 |
|
11 |
X Nam Ka |
64311 |
|
12 |
X Đắk Nuê |
64312 |
|
13 |
X Đắk Phơi |
64313 |
|
14 |
x Krông Nô |
64314 |
|
15 |
X Bông Krang |
64315 |
|
16 |
X Yang Tao |
64316 |
|
17 |
BCP.Lắk |
64350 |
Mã ZIP huyện Krông Bông
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Krông Bông |
64400 |
|
2 |
Huyện ủy |
64401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
64402 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
64404 |
|
6 |
TT. Krông Kmar |
64406 |
|
7 |
X Khuê Ngọc Điền |
64407 |
|
8 |
X. Hòa Sơn |
64408 |
|
9 |
X Ea Trul |
64409 |
|
10 |
X Yang Reh |
64410 |
|
11 |
X Hòa Tân |
64411 |
|
12 |
X Hòa Thành |
64412 |
|
13 |
X Dang Kang |
64413 |
|
14 |
X Cư KTy |
64414 |
|
15 |
x Hòa Lễ |
64415 |
|
16 |
X Hòa Phong |
64416 |
|
17 |
X Cư Pui |
64417 |
|
18 |
X Cư Drăm |
64418 |
|
19 |
x Yang Mao |
64419 |
|
20 |
BCP. Krông Bông |
64450 |
Mã ZIP huyện M’Đrăk
|
1 |
BC Trung tâm huyện M'đrắk |
64500 |
|
2 |
Huyện ủy |
64501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
64502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
64503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
64504 |
|
6 |
TT. M'drak |
64506 |
|
7 |
X. Cư Mta |
64507 |
|
8 |
X Ea Riêng |
64508 |
|
9 |
X Krông Jing |
64509 |
|
10 |
X Krông Á |
64510 |
|
11 |
X Cư San |
64511 |
|
12 |
X Ea Trang |
64512 |
|
13 |
X. Cư K Róa |
64513 |
|
14 |
X Ea M'doal |
64514 |
|
15 |
X Ea HMLay |
64515 |
|
16 |
X Ea Lai |
64516 |
|
17 |
X Ea Pil |
64517 |
|
18 |
X Cư Prao |
64518 |
|
19 |
BCP M’đrăk |
64550 |
Nếu muốn tìm kiếm thêm những bưu cục trực thuộc từng quận/huyện, bạn hãy truy cập website http://mabuuchinh.vn và điền đầy đủ theo hướng dẫn là hoàn tất.
Trên đây là toàn bộ những thông tin về mã ZIP - mã bưu chính Đắk Lắk được cập nhật mới nhất 2023. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn nhé!
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_3_20_638149283320253063_ma-zip-quang-tri.jpg)
:quality(75)/2023_3_22_638151013524262346_ma-zip-soc-trang.jpg)
:quality(75)/2023_3_14_638144101739913442_ma-zip-tien-giang.jpg)
:quality(75)/2023_3_16_638145834700843541_ma-zip-phu-yen-chi-tiet.jpg)