:quality(75)/2023_3_16_638145663555683663_ma-zip-1.jpg)
Mã ZIP Quảng Ngãi là gì? Cập nhật mã bưu điện chính Quảng Ngãi
Ngày nay, nhu cầu gửi hàng hóa đến Quảng Ngãi đang tăng cao. Vì thế mà mã ZIP Quảng Ngãi được đông đảo khách hàng tìm kiếm và sử dụng. Mã ZIP Quảng Ngãi là 570000. Bài viết dưới đây FPT sẽ cung cấp đến bạn tất cả mã bưu chính của các bưu cục trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Mã ZIP/ Mã bưu chính Quảng Ngãi là gì?
Mã ZIP hay còn có tên gọi khác là mã bưu điện, mã bưu chính là hệ thống mã được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (UPU). Mã này sẽ giúp bạn định vị trong quá trình chuyển thư, hàng hóa, bưu phẩm hoặc cũng có thể dung để khai báo khi đăng ký thông tin trên mạng mà yêu cầu cung cấp mã số ZIP này.

Xem thêm: Bảng mã bưu chính Yên Bái cập nhật mới, chính xác nhất
Toàn bộ mã ZIP/ Mã bưu chính Quảng Ngãi
Sau đây là danh sách tổng hợp mã ZIP Quảng Ngãi của những bưu điện thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Các bạn có thể tham khảo để giúp việc tra cứu của mình dễ dàng hơn.
Mã ZIP thành phố Quảng Ngãi
|
ZIP code/Postal code |
Bưu cục |
|
570000 |
Bưu cục cấp 1 GD cấp 1 ở Quảng Ngãi |
|
571250 |
Bưu cục cấp 3 tại Lê Trung Đình |
|
571020 |
Bưu cục cấp 3 Quang Trung |
|
571253 |
Đại lý bưu điện Thành Cổ |
|
571010 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Dũng |
|
571000 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Dõng |
|
571197 |
Đại lý bưu điện tại Ngã Năm Mới |
|
570900 |
Bưu cục cấp 3 ở Hệ 1 Quảng Ngãi |
|
574435 |
Đại lý bưu điện tại Trần Quốc Tuấn |
|
574350 |
Bưu cục cấp 3 tại Hai Bà Trưng |
|
574530 |
Bưu cục cấp 3 Cổ Lũy |
|
574540 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Phú |
|
574510 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Hà |
|
574490 |
Điểm BĐVHX Nghĩa An |
|
574480 |
Bưu cục cấp 3 ở Đinh Tiên Hoàng |
|
571350 |
Bưu cục văn phòng ở VP BĐT Quảng Ngãi |
Mã ZIP huyện Ba Tơ
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
573220 |
Điểm BĐVHX Ba Động |
|
573240 |
Điểm BĐVHX Ba Liên |
|
573250 |
Điểm BĐVHX Ba Thành |
|
573360 |
Điểm BĐVHX Ba Vinh |
|
573210 |
Điểm BĐVHX Ba Cung |
|
573290 |
Điểm BĐVHX Ba Dinh |
|
573300 |
Điểm BĐVHX Ba Tô |
|
573380 |
ĐIểm BĐVHX Ba Bích |
|
573360 |
Điểm BĐVHX Ba Chùa |
|
573350 |
Điểm BĐVHX Ba Tiêu |
|
573200 |
Bưu cục cấp 2 Ba Tơ |
|
573340 |
Điểm BĐVHX Ba Ngạc |
|
573370 |
Điểm BĐVHX Ba Lế |
|
573280 |
Điểm BĐVHX Ba Điền |
|
573330 |
Điểm BĐVHX Ba Xa |
|
573325 |
Điểm BĐVHX Ba Vì |
|
573393 |
Điểm BĐVHX Ba Trang |
|
573402 |
Điểm BĐVHX Ba Khâm |
|
573312 |
Điểm BĐVHX Ba Nam |
|
573444 |
Hòm thư Công cộng tại Xã Ba Giang |
Mã ZIP huyện Đức Phổ
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
573570 |
Điểm BĐVHX Phổ An |
|
573710 |
Điểm BĐVHX Phổ Vinh |
|
573550 |
Điểm BĐVHX Phổ Phong |
|
573580 |
Điểm BĐVHX Phổ Quang |
|
573590 |
Điểm BĐVHX Phổ Nhơn |
|
573620 |
Điểm BĐVHX Phổ Cường |
|
573680 |
Điểm BĐVHX Phổ Châu |
|
573640 |
Điểm BĐVHX Phổ Khánh |
|
573610 |
Điểm BĐVHX Phổ Hòa |
|
573510 |
Điểm BĐVHX Phổ Ninh |
|
573530 |
Điểm BĐVHX Phổ Thuận |
|
573500 |
Bưu cục cấp 2 Đức Phổ |
|
573660 |
Bưu cục cấp 3 Sa Huỳnh |
|
573520 |
Điểm BĐVHX Phổ Văn |
Mã ZIP huyện Lý Sơn
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
571400 |
Bưu cục cấp 2 Lý Sơn |
|
571410 |
Điểm BĐVHX An Vĩnh |
|
571401 |
Điểm BĐVHX An Hải |
|
571421 |
Điểm BĐVHX An Bình |
Mã ZIP huyện Minh Long
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
573100 |
Bưu cục cấp 2 Minh Long |
|
573110 |
Điểm BĐVHX Long Mai |
|
573120 |
Điểm BĐVHX Long Sơn |
|
573140 |
Điểm BĐVHX Long Môn |
|
573130 |
Điểm BĐVHX Thanh An |
|
573109 |
Điểm BĐVHX Long Hiệp |
Mã ZIP huyện Mộ Đức
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
573800 |
Bưu cục cấp 2 Mộ Đức |
|
573840 |
Bưu cục cấp 3 Quán Lát |
|
573950 |
Bưu cục cấp 3 Thạch Trụ |
|
573860 |
Điểm BĐVHX Đức Thắng |
|
573880 |
Điểm BĐVHX Đức Nhuận |
|
573841 |
Điểm BĐVHX Đức Chánh |
|
573870 |
Điểm BĐVHX Đức Lợi |
|
573900 |
Điểm BĐVHX Đức Hiệp |
|
573821 |
Điểm BĐVHX Đức Thạnh |
|
573830 |
Điểm BĐVHX Đức Minh |
|
573910 |
Điểm BĐVHX Đức Hòa |
|
573810 |
Điểm BĐVHX Đức Phong |
|
573930 |
Điểm BĐVHX Đức Phú |
|
573940 |
Điểm BĐVHX Đức Tân |
|
573827 |
Điểm BĐVHX Đức Thạnh II |
Mã ZIP huyện Nghĩa Hành
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
572900 |
Bưu cục cấp 2 Nghĩa Hành |
|
572960 |
Điểm BĐVHX Hành Dũng |
|
572970 |
Điểm BĐVHX Hành Nhân |
|
572950 |
Điểm BĐVHX Hành Thuận |
|
572910 |
Điểm BĐVHX Hành Đức |
|
572920 |
Điểm BĐVHX Hành Trung |
|
572930 |
Điểm BĐVHX Hành Phước |
|
572940 |
Điểm BĐVHX Hành Thịnh |
|
572990 |
Điểm BĐVHX Hành Thiện |
|
573000 |
Điểm BĐVHX Hành Tín Tây |
|
573010 |
Điểm BĐVHX Hành Tín Đông |
|
572980 |
Điểm BĐVHX Hành Minh |
Mã ZIP huyện Sơn Hà
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
572600 |
Bưu cục cấp 2 Sơn Hà |
|
572630 |
Điểm BĐVHX Sơn Linh |
|
572620 |
Điểm BĐVHX Sơn Giang |
|
572660 |
Điểm BĐVHX Sơn Hạ |
|
572670 |
Điểm BĐVHX Sơn Thành |
|
572690 |
Điểm BĐVHX Sơn Thượng |
|
572680 |
Điểm BĐVHX Sơn Bao |
|
572730 |
Điểm BĐVHX Sơn Kỳ |
|
572720 |
Điểm BĐVHX Sơn Thủy |
|
572640 |
Điểm BĐVHX Sơn Cao |
|
572710 |
Điểm BĐVHX Sơn Hải |
|
572740 |
Điểm BĐVHX Sơn Ba |
|
572700 |
Điểm BĐVHX Sơn Trung |
|
572655 |
Điểm BĐVHX Sơn Nham |
Mã ZIP huyện Sơn Tây
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
572800 |
Bưu cục cấp 2 Sơn Tây |
|
572810 |
Điểm BĐVHX Sơn Tân |
|
572840 |
Điểm BĐVHX Sơn Mùa |
|
572820 |
Điểm BĐVHX Sơn Tinh |
|
572850 |
Điểm BĐVHX Sơn Bua |
|
572830 |
Điểm BĐVHX Sơn Lập |
|
572888 |
Hòm thư Công cộng tại Xã Sơn Màu |
|
572855 |
Hòm thư Công cộng tại Xã Sơn Long |
|
572858 |
Hòm thư Công cộng Xã Sơn Liên |
Mã ZIP huyện Sơn Tịnh
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
571500 |
Bưu cục cấp 2 Sơn Tịnh |
|
571660 |
Điểm BĐVHX Tịnh Bắc |
|
571560 |
Bưu cục cấp 3 Sơn Mỹ |
|
571710 |
Điểm BĐVHX Tịnh Giang |
|
571680 |
Điểm BĐVHX Tịnh Hiệp |
|
571690 |
Điểm BĐVHX Tịnh Trà |
|
571540 |
Điểm BĐVHX Tịnh Châu |
|
571670 |
Điểm BĐVHX Tịnh Minh |
|
571630 |
Điểm BĐVHX Tịnh Sơn |
|
571640 |
Điểm BĐVHX Tịnh Hà |
|
571530 |
Điểm BĐVHX Tịnh An |
|
571600 |
Điểm BĐVHX Tịnh Phong |
|
571620 |
Điểm BĐVHX Tịnh Thọ |
|
571520 |
Điểm BĐVHX Tịnh Ấn Đông |
|
571570 |
Điểm BĐVHX Tịnh Kỳ |
|
571580 |
Điểm BĐVHX Tịnh Hòa |
|
571610 |
Điểm BĐVHX Tịnh Thiện |
|
571503 |
Đại lý bưu điện Cây Đa |
|
571650 |
Điểm BĐVHX Tịnh Bình |
|
571700 |
Điểm BĐVHX Tịnh Đông |
|
571590 |
Điểm BĐVHX Tịnh Ấn Tây |
|
571607 |
Đại lý bưu điện Khu Công nghiệp Tịnh Phong |
|
571595 |
Đại lý bưu điện Cộng Hòa |
Mã ZIP huyện Tây Trà
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
572400 |
Bưu cục cấp 2 Tây Trà |
|
572410 |
Điểm BĐVHX Trà Lãnh |
|
572450 |
Điểm BĐVHX Trà Quân |
|
572440 |
Điểm BĐVHX Trà Thanh |
|
572461 |
Điểm BĐVHX Trà Khê |
|
572431 |
Điểm BĐVHX Trà Nham |
|
572421 |
Điểm BĐVHX Trà Trung |
|
572483 |
Điểm BĐVHX Trà Xinh |
Mã ZIP huyện Trà Bồng
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
572200 |
Bưu cục cấp 2 Trà Bồng |
|
572210 |
Điểm BĐVHX Trà Phú |
|
572220 |
Điểm BĐVHX Trà Bình |
|
572270 |
Điểm BĐVHX Trà Sơn |
|
572290 |
Điểm BĐVHX Trà Tân |
|
572250 |
Điểm BĐVHX Trà Hiệp |
|
572260 |
Điểm BĐVHX Trà Lâm |
|
572240 |
Điểm BĐVHX Trà Thủy |
|
572280 |
Điểm BĐVHX Trà Bùi |
|
572231 |
Điểm BĐVHX Trà Giang |
Mã ZIP huyện Tư Nghĩa
|
Mã ZIP |
Bưu cục |
|
574000 |
Bưu cục cấp 2 Tư Nghĩa |
|
574170 |
Bưu cũ cấp 3 Sông Vệ |
|
574070 |
Bưu cục cấp 3 Cổ Lũy |
|
574130 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Lâm |
|
574140 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Sơn |
|
574110 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Thắng |
|
574120 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Thọ |
|
574080 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Điền |
|
574150 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Trung |
|
574020 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Thương |
|
574180 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Mỹ |
|
574190 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Hiệp |
|
574040 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Hà |
|
574071 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Phú |
|
574060 |
Điểm BĐVHX Nghĩa An |
|
574101 |
Đại lý bưu điện Mỹ Phú |
|
574162 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Phương |
|
574035 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Hòa |
|
574109 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Thuận |
|
574213 |
Điểm BĐVHX Nghĩa Kỳ |
Trên đây là danh sách toàn bộ mã ZIP Quảng Ngãi tại các huyện/thành phố. Các bạn có thể sử dụng những thông tin này để tra cứu tìm nhanh các mã bưu chính/bưu điện.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/ma_zip_ca_mau_2026_5ba6ad8aa5.png)
:quality(75)/2023_2_21_638126144162182297_ma-zip-quang-binh-1.jpg)
:quality(75)/2023_2_18_638123347396502715_ma-zip-lao-cai.jpg)
:quality(75)/2023_2_22_638126971170368877_ma-zip-son-la.jpg)
:quality(75)/2023_2_21_638126023633819380_ma-zip-long-an-1.jpg)