:quality(75)/ma_zip_phu_tho_3ae796f0e4.png)
Mã ZIP Phú Thọ 2026 có gì thay đổi? Cách tra cứu mã ZIP Phú Thọ đơn giản và hiệu quả
Sau khi thực hiện sáp nhập địa giới hành chính giữa Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình, nhiều thông tin liên quan như mã ZIP cũng có sự thay đổi đáng chú ý. Điều này khiến không ít người gặp khó khăn khi tra cứu mã bưu chính chính xác. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật và tra cứu mã ZIP Phú Thọ nhanh chóng, dễ dàng.

Mã ZIP Phú Thọ sau sáp nhập có gì thay đổi?
Sau khi tỉnh Phú Thọ được sáp nhập với Vĩnh Phúc và Hòa Bình theo Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025, hệ thống mã ZIP tại khu vực này cũng được điều chỉnh nhằm phù hợp với địa giới hành chính mới. Hiện nay, mã ZIP Phú Thọ bao gồm ba đầu số chính là 15, 35 và 36, tương ứng với các khu vực thuộc tỉnh sau sáp nhập.
Để sử dụng mã bưu chính chính xác, bạn cần hiểu rõ cấu trúc của mã ZIP Việt Nam gồm 5 chữ số. Cụ thể:
- Chữ số đầu tiên dùng để xác định mã vùng.
- 2 chữ số đầu thể hiện tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương.
- 4 chữ số đầu giúp nhận diện quận, huyện hoặc đơn vị hành chính tương đương.
- Chữ số cuối cùng xác định đối tượng cụ thể như bưu cục, phường, xã hoặc địa chỉ nhận thư.
Việc nắm rõ và sử dụng đúng mã ZIP không chỉ giúp các đơn vị vận chuyển định vị chính xác địa chỉ gửi nhận mà còn đảm bảo quá trình giao hàng diễn ra nhanh chóng, hạn chế sai sót. Vì vậy, cập nhật mã ZIP Phú Thọ mới nhất sau sáp nhập là điều cần thiết trong các giao dịch, đăng ký thông tin hoặc gửi hàng hóa.

Danh sách mã ZIP Phú Thọ 2026
Danh sách mã ZIP Phú Thọ 2026 chi tiết cho từng phường, xã và các đơn vị tương đương trong tỉnh được tổng hợp dựa trên Danh mục mã bưu chính quốc gia ban hành kèm theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ, đồng thời đã được cập nhật theo thay đổi địa giới hành chính sau sáp nhập, đảm bảo tính chính xác và phù hợp với quy định mới nhất.
Danh sách mã ZIP Phú Thọ theo phường

| STT | Tên phường | Mã ZIP |
|---|---|---|
| 1 | Phường Việt Trì | 35129 |
| 2 | Phường Nông Trang | 35120 |
| 3 | Phường Thanh Miếu | 35107 |
| 4 | Phường Vân Phú | 35118 |
| 5 | Phường Phú Thọ | 35916 |
| 6 | Phường Phong Châu | 35907 |
| 7 | Phường Âu Cơ | 35906 |
| 8 | Phường Vĩnh Phúc | 15115 |
| 9 | Phường Vĩnh Yên | 15116 |
| 10 | Phường Phúc Yên | 15916 |
| 11 | Phường Xuân Hòa | 15910 |
| 12 | Phường Hòa Bình | 36122 |
| 13 | Phường Kỳ Sơn | 36121 |
| 14 | Phường Tân Hòa | 36111 |
| 15 | Phường Thống Nhất | 36118 |
Danh sách mã ZIP Phú Thọ theo xã

| STT | Tên xã | Mã ZIP |
|---|---|---|
| 1 | Xã Hy Cương | 35114 |
| 2 | Xã Lâm Thao | 35256 |
| 3 | Xã Xuân Lũng | 35260 |
| 4 | Xã Phùng Nguyên | 35262 |
| 5 | Xã Bản Nguyên | 35266 |
| 6 | Xã Phù Ninh | 35220 |
| 7 | Xã Dân Chủ | 35225 |
| 8 | Xã Phú Mỹ | 35214 |
| 9 | Xã Trạm Thản | 35216 |
| 10 | Xã Bình Phú | 35222 |
| 11 | Xã Thanh Ba | 35706 |
| 12 | Xã Quảng Yên | 35707 |
| 13 | Xã Hoàng Cương | 35720 |
| 14 | Xã Đông Thành | 35727 |
| 15 | Xã Chí Tiên | 35721 |
| 16 | Xã Liên Minh | 35733 |
| 17 | Xã Đoan Hùng | 35306 |
| 18 | Xã Tây Cốc | 35319 |
| 19 | Xã Chân Mộng | 35331 |
| 20 | Xã Chí Đám | 35308 |
| 21 | Xã Bằng Luân | 35313 |
| 22 | Xã Hạ Hòa | 35406 |
| 23 | Xã Đan Thượng | 35414 |
| 24 | Xã Yên Kỳ | 35436 |
| 25 | Xã Vĩnh Chân | 35429 |
| 26 | Xã Văn Lang | 35426 |
| 27 | Xã Hiền Lương | 35420 |
| 28 | Xã Cẩm Khê | 35606 |
| 29 | Xã Phú Khê | 35623 |
| 30 | Xã Hùng Việt | 35632 |
| 31 | Xã Đồng Lương | 35630 |
| 32 | Xã Tiên Lương | 35614 |
| 33 | Xã Vân Bán | 35618 |
| 34 | Xã Tam Nông | 35976 |
| 35 | Xã Thọ Văn | 35971 |
| 36 | Xã Vạn Xuân | 35958 |
| 37 | Xã Hiền Quan | 35962 |
| 38 | Xã Thanh Thủy | 35856 |
| 39 | Xã Đào Xá | 35860 |
| 40 | Xã Tu Vũ | 35867 |
| 41 | Xã Thanh Sơn | 35806 |
| 42 | Xã Võ Miếu | 35810 |
| 43 | Xã Văn Miếu | 35812 |
| 44 | Xã Cự Đồng | 35825 |
| 45 | Xã Hương Cần | 35823 |
| 46 | Xã Yên Sơn | 35819 |
| 47 | Xã Khả Cửu | 35814 |
| 48 | Xã Tân Sơn | 35573 |
| 49 | Xã Minh Đài | 35571 |
| 50 | Xã Lai Đồng | 35561 |
| 51 | Xã Xuân Đài | 35564 |
| 52 | Xã Long Cốc | 35569 |
| 53 | Xã Yên Lập | 35506 |
| 54 | Xã Thượng Long | 35516 |
| 55 | Xã Sơn Lương | 35523 |
| 56 | Xã Xuân Viên | 35509 |
| 57 | Xã Minh Hòa | 35521 |
| 58 | Xã Thu Cúc | 35559 |
| 59 | Xã Trung Sơn | 35514 |
| 60 | Xã Tam Sơn | 15506 |
| 61 | Xã Sông Lô | 15523 |
| 62 | Xã Hải Lựu | 15512 |
| 63 | Xã Yên Lãng | 15524 |
| 64 | Xã Lập Thạch | 15406 |
| 65 | Xã Tiên Lữ | 15424 |
| 66 | Xã Thái Hòa | 15412 |
| 67 | Xã Liên Hòa | 15409 |
| 68 | Xã Hợp Lý | 15414 |
| 69 | Xã Sơn Đông | 15421 |
| 70 | Xã Tam Đảo | 15313 |
| 71 | Xã Đại Đình | 15308 |
| 72 | Xã Đạo Trù | 15309 |
| 73 | Xã Tam Dương | 15219 |
| 74 | Xã Hội Thịnh | 15214 |
| 75 | Xã Hoàng An | 15220 |
| 76 | Xã Tam Dương Bắc | 152213 |
| 77 | Xã Vĩnh Tường | 15606 |
| 78 | Xã Thổ Tang | 15612 |
| 79 | Xã Vĩnh Hưng | 15635 |
| 80 | Xã Vĩnh An | 15636 |
| 81 | Xã Vĩnh Phú | 15631 |
| 82 | Xã Vĩnh Thành | 15637 |
| 83 | Xã Yên Lạc | 15706 |
| 84 | Xã Tề Lỗ | 15711 |
| 85 | Xã Liên Châu | 15715 |
| 86 | Xã Tam Hồng | 15712 |
| 87 | Xã Nguyệt Đức | 15722 |
| 88 | Xã Bình Nguyên | 15820 |
| 89 | Xã Xuân Lãng | 15821 |
| 90 | Xã Bình Xuyên | 15819 |
| 91 | Xã Bình Tuyền | 15822 |
| 92 | Xã Thịnh Minh | 36127 |
| 93 | Xã Cao Phong | 36506 |
| 94 | Xã Mường Thàng | 36519 |
| 95 | Xã Thung Nai | 36511 |
| 96 | Xã Đà Bắc | 36306 |
| 97 | Xã Cao Sơn | 36322 |
| 98 | Xã Đức Nhàn | 36326 |
| 99 | Xã Quy Đức | 36327 |
| 100 | Xã Tân Pheo | 36310 |
| 101 | Xã Tiền Phong | 36321 |
| 102 | Xã Kim Bôi | 36925 |
| 103 | Xã Mường Động | 36934 |
| 104 | Xã Dũng Tiến | 36935 |
| 105 | Xã Hợp Kim | 36936 |
| 106 | Xã Nật Sơn | 36937 |
| 107 | Xã Lạc Sơn | 36635 |
| 108 | Xã Mường Vang | 36636 |
| 109 | Xã Đại Đồng | 36637 |
| 110 | Xã Ngọc Sơn | 36624 |
| 111 | Xã Nhân Nghĩa | 36615 |
| 112 | Xã Quyết Thắng | 36619 |
| 113 | Xã Thượng Cốc | 36618 |
| 114 | Xã Yên Phú | 36607 |
| 115 | Xã Lạc Thủy | 36821 |
| 116 | Xã An Bình | 36818 |
| 117 | Xã An Nghĩa | 36822 |
| 118 | Xã Lương Sơn | 36256 |
| 119 | Xã Cao Dương | 36272 |
| 120 | Xã Liên Sơn | 36275 |
| 121 | Xã Mai Châu | 36406 |
| 122 | Xã Bao La | 36418 |
| 123 | Xã Mai Hạ | 36423 |
| 124 | Xã Pà Cò | 36414 |
| 125 | Xã Tân Mai | 36429 |
| 126 | Xã Tân Lạc | 36580 |
| 127 | Xã Mường Bi | 36581 |
| 128 | Xã Mường Hoa | 36583 |
| 129 | Xã Toàn Thắng | 36582 |
| 130 | Xã Vân Sơn | 36568 |
| 131 | Xã Yên Thủy | 36719 |
| 132 | Xã Lạc Lương | 36711 |
| 133 | Xã Yên Trị | 36716 |
Hướng dẫn cách tra cứu mã ZIP Phú Thọ 2026
Để tra cứu mã ZIP Phú Thọ mới nhất sau sáp nhập, bạn có thể thực hiện theo các bước đơn giản dưới đây:
Bước 1: Truy cập vào website tra cứu mã bưu chính chính thức tại địa chỉ https://mabuuchinh.vn.

Bước 2: Nhập thông tin địa chỉ cần tìm, bao gồm phường hoặc xã, quận hoặc huyện kèm theo từ khóa “Phú Thọ” vào ô “Tìm kiếm” trên giao diện trang web.
Bước 3: Nhấn tìm kiếm và lựa chọn kết quả phù hợp với địa chỉ của bạn kèm mã ZIP tương ứng.

Tạm kết
Hy vọng những thông tin về mã ZIP Phú Thọ sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu và sử dụng chính xác trong các giao dịch, gửi hàng hoặc thủ tục hành chính. Việc nắm đúng mã bưu chính không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn đảm bảo quá trình vận chuyển và xử lý thông tin diễn ra thuận lợi hơn.
Nếu bạn thường xuyên tra cứu mã ZIP để gửi hàng hoặc làm thủ tục online, một chiếc điện thoại Xiaomi sẽ giúp thao tác nhanh chóng và tiện lợi hơn. Với hiệu năng ổn định, pin lâu và khả năng truy cập Internet mượt mà, các dòng điện thoại Xiaomi tại FPT Shop là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu học tập, làm việc và quản lý thông tin cá nhân. Truy cập ngay FPT Shop để chọn mua điện thoại Xiaomi chính hãng với giá tốt cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Xem thêm:
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/ma_buu_chinh_tuyen_quang_2026_0fb198ad0c.jpg)
:quality(75)/ma_buu_chinh_gia_lai_2026_4b7fb9259c.jpg)
:quality(75)/ma_zip_nam_dinh_2026_ff58b58aec.png)
:quality(75)/ma_buu_chinh_son_la_2026_1_71ff42fa20.png)
:quality(75)/ma_zip_nghe_an_f33a6fda22.png)
:quality(75)/ma_buu_chinh_Quang_Ngai_2026_cover_f866a128f6.png)