Chi tiết mã ZIP Long An cập nhật mới nhất và đầy đủ nhất 2023
https://fptshop.com.vn/https://fptshop.com.vn/
Mia
3 năm trước

Chi tiết mã ZIP Long An cập nhật mới nhất và đầy đủ nhất 2023

Nếu muốn gửi một kiện hàng đến Long An, việc đầu tiên mà bạn cần làm chính là tìm hiểu mã ZIP Long An. Danh sách mã bưu chính toàn tỉnh Long An và các cơ quan trọng điểm sẽ được cập nhật đầy đủ và chính xác ngay sau đây.
Chia sẻ:
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ nhỏ
Cỡ chữ lớn
Nội dung bài viết
Giới thiệu mã ZIP/ mã bưu chính Long An
Danh sách mã ZIP cơ quan tỉnh Long An
Mã ZIP Quận/Huyện tỉnh Long An
Số điện thoại hỗ trợ mã ZIP/mã bưu chính Long An

Giới thiệu mã ZIP/ mã bưu chính Long An

Mã ZIP Long An (ZIP Code Long An/ Postal Long An/mã bưu chính Long An) là hệ thống mã được quy định bởi Liên minh bưu chính Quốc tế, với mục đích định vị bưu phẩm hay hàng hóa đang vận chuyển.

Đồng thời, khách hàng còn có thể sử dụng mã bưu chính nơi bạn sinh sống để đăng ký thông tin trên mạng trực tuyến. Trong trường hợp người dùng muốn đăng ký thông tin trên website nước ngoài, hệ thống sẽ yêu cầu bạn nhập mã bưu chính gồm 6 ký tự. Thế nhưng, mã bưu chính Việt Nam chỉ tồn tại dạng 5 ký tự nên mọi người hãy thêm số 0 vào sau đoạn mã.

Mã bưu chính Long An

Xem thêm: Tổng hợp mã ZIP Lào Cai mới nhất 2023

Danh sách mã ZIP cơ quan tỉnh Long An

Mã ZIP Long An là thông tin được rất nhiều khách hàng tìm kiếm, ứng dụng cho việc gửi thư cùng các vấn đề liên quan. Mã này không thể thiếu trong mỗi đơn hàng khi gửi đi hoặc gửi về Long An. Nếu không may nhập sai mã ZIP Code, mọi người sẽ không thể gửi hoặc nhận được bưu phẩm của mình.

Mã bưu điện Long An

Cơ quan nhà nước tỉnh Long An hiện ghi nhận những mã ZIP cơ bản như sau:

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính Long An

BC Trung tâm tỉnh Long An

82000

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

82001

Ban Tổ chức tỉnh ủy

82002

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

82003

Ban Dân vận tỉnh ủy

82004

Ban Nội chính tỉnh ủy

82005

Đảng ủy khối cơ quan

82009

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

82010

Đảng ủy khối doanh nghiệp

82011

Báo Long An

82016

Hội đồng nhân dân

82021

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Long An)

82030

Tòa án nhân dân tỉnh

82035

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

82036

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Long An)

82040

Sở Công Thương

82041

Sở Kế hoạch và Đầu tư

82042

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Long An)

82043

Sở Ngoại vụ

82044

Sở Tài chính

82045

Sở Thông tin và Truyền thông

82046

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Long An)

82047

Công an tỉnh

82049

Sở Nội vụ

82051

Sở Tư pháp

82052

Sở Giáo dục và Đào tạo

82053

Sở Giao thông vận tải

82054

Sở Khoa học và Công nghệ

82055

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Long An)

82056

Sở Tài nguyên và Môi trường

82057

Sở Xây dựng

82058

Sở Y tế

82060

Bộ chỉ huy Quân sự

82061

Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Long An)

82063

Thanh tra tỉnh

82064

Trường chính trị tỉnh

82065

Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Long An)

82066

Đài Phát thanh và Truyền hình chính thức (thuộc tỉnh Long An)

82067

Bảo hiểm xã hội tỉnh

82070

Cục Thuế

82078

Cục Hải quan

82079

Cục Thống kê

82080

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

82090

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

82086

Mã ZIP Quận/Huyện tỉnh Long An

Bảng zip code huyện, thành phố thuộc tỉnh Long An

Từng Huyện/Thị xã/Thành phố trên địa bàn tỉnh Long An đều sở hữu riêng một mã bưu điện để người gửi, người nhận và người vận chuyển hàng hóa đi đúng địa chỉ. Cụ thể như sau:

Quận/Huyện tương ứng

Zip Code

Huyện Bến Lức

82600

Huyện Cần Đước

82400

Huyện Cần Giuộc

82500

Huyện Châu Thành

82200

Huyện Đức Hòa

82700

Huyện Đức Huệ

82800

Huyện Mộc Hóa

83100

Huyện Tân Hưng

83300

Huyện Tân Thạnh

83400

Huyện Tân Trụ

82300

Huyện Thạch Hóa

82900

Huyện Thủ Thừa

83500

Huyện Vĩnh Hưng

83200

Thành phố Tân An

82100

1. Mã ZIP Thành phố Tân An

850000

BC cấp 1 Tân An

851000

BC cấp 3 Chơ Tân An

851590

Bưu điện x. An Vĩnh Ngãi

851570

Bưu điện x. Khánh Hâu

851460

Bưu điện x. Nhơn Thạnh Trung

851550

Bưu điện x. Lơi Bình Nhơn

851571

Bưu điện x. Khánh Hâu 2

851606

Bưu điện x. Bình Tâm

851495

Bưu điện x. Hướng Thọ

850900

BC VP Hệ 1 Long An

851166

Hồm thư Công cộng 01

851050

BC Văn phòng BĐT

2. Mã ZIP Huyện Bến Lức

852340

Bưu điện x. Long Hiệp

852300

BC cấp 2 Bến Lức

852350

BC cấp 3 Gò Đen

852450

Bưu điện x. Lương Hòa

852490

Bưu điện x. Thanh Hòa

852390

Bưu điện x. Thanh Phú

852500

Bưu điện x. Thanh Lơi

852510

Bưu điện x. Thanh Đức

852470

Bưu điện x. Lương Bình

852430

Bưu điện x. An Thạnh

852540

Bưu điện x. Nhựt Chánh

852530

Bưu điện x. Bình Đức

852410

Bưu điện x. Tân Bửu

852309

Đại lý bưu điện Bến Lức Số 3

852480

Bưu điện x. Tân Hòa

852383

Bưu điện x. Mỹ Yên

852339

BC cấp 3 Thuận Đạo

3. Mã ZIP thị xã Kiến Tường

855600

BC cấp 2 TX. Kiến Tường

855710

Bưu điện x. Bình Hiệp

855705

Bưu điện x. Thạnh Trị

855740

Bưu điện x. Thạnh Hưng

855720

Bưu điện x. Bình Tân

855730

Bưu điện x. Tuyên Thạnh

4. Mã ZIP huyện Cần Đước

852700

BC cấp 2 Cần Đước

852810

BC cấp 3 Rach Kiến

852740

Bưu điện x. Long Hưu Đông 2

852860

Bưu điện x. Phước Vân 2

852760

Bưu điện x. Long Hưu Tây

852890

Bưu điện x. Long Định

852930

Bưu điện x. Phước Tuy

852900

Bưu điện x. Long Sơn

852910

Bưu điện x. Tân Trạch

852790

Bưu điện x. Mỹ Lê

852791

Bưu điện x. Mỹ Lê 2

852830

Bưu điện x. Long Trạch

852861

Bưu điện x. Phước Vân

852880

Bưu điện x. Long Cang

852741

Bưu điện x. Long Hưu Đông

852720

Bưu điện x. Phước Đông

852950

Bưu điện x. Tân Chánh

852811

Bưu điện x. Long Hòa

852854

Bưu điện x. Long Khê

852979

Bưu điện x. Tân Ân

852782

Bưu điện x. Tân Lân 2

5. Mã ZIP huyện Cần Giuộc

853290

Bưu điện x. Phước Lâm

853100

BC cấp 2 Cần Giuộc

853140

Bưu điện x. Trường Bình

853200

Bưu điện x. Tân Tập

853250

Bưu điện x. Tân Kim

853310

Bưu điện x. Long Thượng

853270

Bưu điện x. Mỹ Lộc

853150

Bưu điện x. Long An

853180

Bưu điện x. Đông Thanh

853210

Bưu điện x. Phước Vĩnh Đông

853230

Bưu điện x. Long Hậu

853220

Bưu điện x. Phước Lại

853320

Bưu điện x. Phước Lý

853240

Bưu điện x. Phước Vĩnh Tây

853170

Bưu điện x. Long Phụng

853300

Bưu điện x. Phước Hâu

853160

Bưu điện x. Thuận Thành

6. Mã ZIP huyện Đức Hòa

853700

BC cấp 2 Hâu Nghĩa

853950

BC cấp 3 Đức Hòa

853810

Bưu điện x. Mỹ Hạnh Bắc

853840

Bưu điện x. An Ninh Đông

853870

Bưu điện x. An Ninh Tây

853880

Bưu điện x. Hiệp Hòa

853930

Bưu điện x. Hòa Khánh Nam

854020

Bưu điện x. Đức Hòa Đông

853780

Bưu điện x. Đức Hòa Thượng

853820

Bưu điện x. Tân Mỹ

853900

Bưu điện x. Tân Phú

853740

Bưu điện x. Đức Lập Thượng

853760

Bưu điện x. Đức Lập Ha

854000

Bưu điện x. Đức Hòa Ha

853800

Bưu điện x. Mỹ Hanh Nam

853850

Bưu điện x. Lộc Giang

853980

Bưu điện x. Hưu Thanh

853926

Bưu điện x. Hòa Khánh Tây

853945

Bưu điện x. Hòa Khánh Đông

854035

BC cấp 3 Hạnh Phúc

853809

BC cấp 3 Mỹ Hạnh Nam

7. Mã ZIP huyện Đức Huệ

854241

Bưu điện x. Bình Thành

854250

Bưu điện x. Bình Hòa Hưng

854200

BC cấp 2 Đức Huê

854280

Bưu điện x. Mỹ Quý Tây 2

854230

Bưu điện x. Bình Hòa Bắc

854320

Bưu điện x. Bình Hòa Nam

854300

Bưu điện x. Mỹ Quý Đông

854281

Bưu điện x. Mỹ Quý Tây

854310

Bưu điện x. Mỹ Thanh Bắc

854270

Bưu điện x. Mỹ Thạnh Tây

854201

Bưu điện x. Mỹ Thạnh Đông A

854220

Bưu điện x. Mỹ Thạnh Đông

854240

Bưu điện x. Bình Thành 2

854266

Bưu điện x..Mỹ Bình

8. Mã ZIP huyện Mộc Hóa

854800

BC cấp 2 Môc Hóa

854960

Bưu điện x. Bình Hiệp

854900

Bưu điện x. Bình Phong Thạnh

854990

Bưu điện x. Thanh Hưng

854880

Bưu điện x. Tân Lập

854953

Bưu điện x. Thanh Trì

854923

Bưu điện x. Bình Thạnh

854987

Bưu điện x. Tuyên Thanh

854945

Bưu điện x. Bình Hòa Tây

854895

Bưu điện x. Tân Thành

854914

Bưu điện x. Bình Hòa Đông

854935

Bưu điện x. Bình Hòa Trung

854974

Bưu điện x. Bình Tân

854888

Bưu điện x. Tân Lập 2

9. Mã ZIP huyện Tân Hưng

855300

BC cấp 2 Tân Hưng

855330

Bưu điện x. Hưng Điền B

855340

Bưu điện x. Hưng Điền

855310

Bưu điện x. Thạnh Hưng

855390

Bưu điện x. Vĩnh Đại

855400

Bưu điện x. Vĩnh Lợi

855350

Bưu điện x. Hưng Thạnh

855365

Bưu điện x. Vĩnh Châu B

855324

Bưu điện x. Hưng Hà

855375

Bưu điện x. Vĩnh Châu A

855416

Bưu điện x. Vĩnh Thanh

855384

Bưu điện x. Vĩnh Bửu

10. Mã ZIP huyện Tân Thạnh

854600

Bưu cục cấp 2 Tân Thạnh

854750

Bưu điện x. Hậu Thạnh Tây

854640

Bưu điện x. Kiến Bình

854660

Bưu điện x. Nhơn Ninh

854680

Bưu điện x. Tân Lập

854620

Bưu điện x. Tân Bình

854700

Bưu điện x. Tân Ninh

854740

Bưu điện x. Bắc Hòa

854690

Bưu điện x. Nhơn Hòa Lập

854650

Bưu điện x. Tân Hòa

854720

Bưu điện x. Hậu Thạnh Đông

854634

Bưu điện x. Nhơn Hòa

854716

Bưu điện x. Tân Thành

11. Mã ZIP huyện Tân Trụ

852100

Bưu cục cấp 2 Tân Trụ

852150

Bưu điện x. Lạc Tấn

852220

Bưu điện x. Bình Trinh Đông

852130

Bưu điện x. Mỹ Bình

852190

Bưu điện x. Đức Tân

852200

Bưu điện x. Nhựt Ninh

852110

Bưu điện x. An Nhựt Tân

852140

Bưu điện x. Quê Mỹ Thạnh

852176

Bưu điện x. Bình Lãng

852217

Bưu điện x. Tân Phước Tây

852183

Bưu điện x. Bình Tịnh

12. Mã ZIP huyện Thạnh Hóa

854400

BC cấp 2 Thanh Hóa

854440

Bưu điện x. Tân Đông

854470

Bưu điện x. Tân Hiệp

854490

Bưu điện x. Thạnh Phú

854500

Bưu điện x. Thủy Tây

854430

Bưu điện x. Tân Tây

854420

Bưu điện x. Thủy Đông

854514

Bưu điện x. Thạnh An

854465

Bưu điện x. Thuận Bình

854485

Bưu điện x. Thanh Phước

854455

Bưu điện x. Thuận Nghĩa Hòa

13. Mã ZIP huyện Thủ Thừa

853400

BC cấp 2 Thủ Thừa

853530

Bưu điện x. Bình An

853550

Bưu điện x. Mỹ An

853540

Bưu điện x. Mỹ Phú

853520

Bưu điện x. Mỹ Thạnh

853441

Bưu điện x. Nhị Thành

853560

Bưu điện x. Bình Thạnh

853510

Bưu điện x. Mỹ Lạc

853490

Bưu điện x. Long Thạnh

853500

Bưu điện x. Long Thuận

853474

Bưu điện x. Tân Lập

853484

Bưu điện x. Long Thành

853465

Bưu điện x. Tân Thành

15. Mã ZIP huyện Vĩnh Hưng

855100

BC cấp 2 Vĩnh Hưng

855120

Bưu điện x. Thái Bình Trung

855130

Bưu điện x. Thái Trị

855110

Bưu điện x. Vĩnh Bình

855160

Bưu điện x. Khánh Hưng

855180

Bưu điện x. Vĩnh Thuận

855170

Bưu điện x. Vĩnh Trị

855140

Bưu điện x. Hưng Điền A

855141

Bưu điện x. Hưng Điền 2

855190

Bưu điện x. Tuyên Bình Tây

855205

Bưu điện x. Tuyên Bình

855116

Bưu điện x. Vĩnh Bình 2

16. Mã Zip huyện Châu Thành

851800

BC cấp 2 Châu Thành

851890

Bưu điện x. Thuận Mỹ

851850

Bưu điện x. An Lục Long

851820

Bưu điện x. Dương Xuân Hội

852000

Bưu điện x. Hòa Phú

851940

Bưu điện x. Phú Ngãi Trị

851950

Bưu điện x. Bình Quới

851830

Bưu điện x. Long Trì

851910

Bưu điện x. Thanh Vĩnh Đông

851960

Bưu điện x. Hiệp Thạnh

851870

Bưu điện x. Thanh Phú Long

851990

Bưu điện x. Vĩnh Công

851929

Hòm thư Công cộng Châu Thành 01

Số điện thoại hỗ trợ mã ZIP/mã bưu chính Long An

Tổng đài tổng hợp là đơn vị hỗ trợ tất cả mọi thông tin về mã ZIP, mã bưu điện và mã bưu chính Long An. Nếu bạn còn thắc mắc nào hay vẫn chưa thành thạo mã ZIP Long An, hãy liên hệ Hotline 1900 633 720.

Vậy là FPT Shop đã cập nhật đầy đủ những thông tin cần thiết liên quan tới mã ZIP Long An. Hy vọng bài viết trên sẽ giúp ích được cho mọi người trong quá trình nhập, gửi bưu phẩm và hàng hóa về Long An.

Xem thêm:

Mã Zip Hà Nội là bao nhiêu? Hướng dẫn tra cứu Zip code Hà Nội nhanh chóng

Mã ZIP HCM - Danh bạ mã bưu điện TP Hồ Chí Minh 2023

Thương hiệu đảm bảo

Thương hiệu đảm bảo

Nhập khẩu, bảo hành chính hãng

Đổi trả dễ dàng

Đổi trả dễ dàng

Theo chính sách đổi trả tại FPT Shop

Giao hàng tận nơi

Giao hàng tận nơi

Trên toàn quốc

Sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng

Đảm bảo tương thích và độ bền cao