:quality(75)/2023_2_21_638126023633819380_ma-zip-long-an-1.jpg)
Chi tiết mã ZIP Long An cập nhật mới nhất và đầy đủ nhất 2023
Giới thiệu mã ZIP/ mã bưu chính Long An
Mã ZIP Long An (ZIP Code Long An/ Postal Long An/mã bưu chính Long An) là hệ thống mã được quy định bởi Liên minh bưu chính Quốc tế, với mục đích định vị bưu phẩm hay hàng hóa đang vận chuyển.
Đồng thời, khách hàng còn có thể sử dụng mã bưu chính nơi bạn sinh sống để đăng ký thông tin trên mạng trực tuyến. Trong trường hợp người dùng muốn đăng ký thông tin trên website nước ngoài, hệ thống sẽ yêu cầu bạn nhập mã bưu chính gồm 6 ký tự. Thế nhưng, mã bưu chính Việt Nam chỉ tồn tại dạng 5 ký tự nên mọi người hãy thêm số 0 vào sau đoạn mã.

Xem thêm: Tổng hợp mã ZIP Lào Cai mới nhất 2023
Danh sách mã ZIP cơ quan tỉnh Long An
Mã ZIP Long An là thông tin được rất nhiều khách hàng tìm kiếm, ứng dụng cho việc gửi thư cùng các vấn đề liên quan. Mã này không thể thiếu trong mỗi đơn hàng khi gửi đi hoặc gửi về Long An. Nếu không may nhập sai mã ZIP Code, mọi người sẽ không thể gửi hoặc nhận được bưu phẩm của mình.

Cơ quan nhà nước tỉnh Long An hiện ghi nhận những mã ZIP cơ bản như sau:
|
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính Long An |
|
BC Trung tâm tỉnh Long An |
82000 |
|
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
82001 |
|
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
82002 |
|
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
82003 |
|
Ban Dân vận tỉnh ủy |
82004 |
|
Ban Nội chính tỉnh ủy |
82005 |
|
Đảng ủy khối cơ quan |
82009 |
|
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
82010 |
|
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
82011 |
|
Báo Long An |
82016 |
|
Hội đồng nhân dân |
82021 |
|
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Long An) |
82030 |
|
Tòa án nhân dân tỉnh |
82035 |
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
82036 |
|
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Long An) |
82040 |
|
Sở Công Thương |
82041 |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
82042 |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Long An) |
82043 |
|
Sở Ngoại vụ |
82044 |
|
Sở Tài chính |
82045 |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
82046 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Long An) |
82047 |
|
Công an tỉnh |
82049 |
|
Sở Nội vụ |
82051 |
|
Sở Tư pháp |
82052 |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
82053 |
|
Sở Giao thông vận tải |
82054 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
82055 |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Long An) |
82056 |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
82057 |
|
Sở Xây dựng |
82058 |
|
Sở Y tế |
82060 |
|
Bộ chỉ huy Quân sự |
82061 |
|
Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Long An) |
82063 |
|
Thanh tra tỉnh |
82064 |
|
Trường chính trị tỉnh |
82065 |
|
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Long An) |
82066 |
|
Đài Phát thanh và Truyền hình chính thức (thuộc tỉnh Long An) |
82067 |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
82070 |
|
Cục Thuế |
82078 |
|
Cục Hải quan |
82079 |
|
Cục Thống kê |
82080 |
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
82090 |
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
82086 |
Mã ZIP Quận/Huyện tỉnh Long An

Từng Huyện/Thị xã/Thành phố trên địa bàn tỉnh Long An đều sở hữu riêng một mã bưu điện để người gửi, người nhận và người vận chuyển hàng hóa đi đúng địa chỉ. Cụ thể như sau:
|
Quận/Huyện tương ứng |
Zip Code |
|
Huyện Bến Lức |
82600 |
|
Huyện Cần Đước |
82400 |
|
Huyện Cần Giuộc |
82500 |
|
Huyện Châu Thành |
82200 |
|
Huyện Đức Hòa |
82700 |
|
Huyện Đức Huệ |
82800 |
|
Huyện Mộc Hóa |
83100 |
|
Huyện Tân Hưng |
83300 |
|
Huyện Tân Thạnh |
83400 |
|
Huyện Tân Trụ |
82300 |
|
Huyện Thạch Hóa |
82900 |
|
Huyện Thủ Thừa |
83500 |
|
Huyện Vĩnh Hưng |
83200 |
|
Thành phố Tân An |
82100 |
1. Mã ZIP Thành phố Tân An
|
850000 |
BC cấp 1 Tân An |
|
851000 |
BC cấp 3 Chơ Tân An |
|
851590 |
Bưu điện x. An Vĩnh Ngãi |
|
851570 |
Bưu điện x. Khánh Hâu |
|
851460 |
Bưu điện x. Nhơn Thạnh Trung |
|
851550 |
Bưu điện x. Lơi Bình Nhơn |
|
851571 |
Bưu điện x. Khánh Hâu 2 |
|
851606 |
Bưu điện x. Bình Tâm |
|
851495 |
Bưu điện x. Hướng Thọ |
|
850900 |
BC VP Hệ 1 Long An |
|
851166 |
Hồm thư Công cộng 01 |
|
851050 |
BC Văn phòng BĐT |
2. Mã ZIP Huyện Bến Lức
|
852340 |
Bưu điện x. Long Hiệp |
|
852300 |
BC cấp 2 Bến Lức |
|
852350 |
BC cấp 3 Gò Đen |
|
852450 |
Bưu điện x. Lương Hòa |
|
852490 |
Bưu điện x. Thanh Hòa |
|
852390 |
Bưu điện x. Thanh Phú |
|
852500 |
Bưu điện x. Thanh Lơi |
|
852510 |
Bưu điện x. Thanh Đức |
|
852470 |
Bưu điện x. Lương Bình |
|
852430 |
Bưu điện x. An Thạnh |
|
852540 |
Bưu điện x. Nhựt Chánh |
|
852530 |
Bưu điện x. Bình Đức |
|
852410 |
Bưu điện x. Tân Bửu |
|
852309 |
Đại lý bưu điện Bến Lức Số 3 |
|
852480 |
Bưu điện x. Tân Hòa |
|
852383 |
Bưu điện x. Mỹ Yên |
|
852339 |
BC cấp 3 Thuận Đạo |
3. Mã ZIP thị xã Kiến Tường
|
855600 |
BC cấp 2 TX. Kiến Tường |
|
855710 |
Bưu điện x. Bình Hiệp |
|
855705 |
Bưu điện x. Thạnh Trị |
|
855740 |
Bưu điện x. Thạnh Hưng |
|
855720 |
Bưu điện x. Bình Tân |
|
855730 |
Bưu điện x. Tuyên Thạnh |
4. Mã ZIP huyện Cần Đước
|
852700 |
BC cấp 2 Cần Đước |
|
852810 |
BC cấp 3 Rach Kiến |
|
852740 |
Bưu điện x. Long Hưu Đông 2 |
|
852860 |
Bưu điện x. Phước Vân 2 |
|
852760 |
Bưu điện x. Long Hưu Tây |
|
852890 |
Bưu điện x. Long Định |
|
852930 |
Bưu điện x. Phước Tuy |
|
852900 |
Bưu điện x. Long Sơn |
|
852910 |
Bưu điện x. Tân Trạch |
|
852790 |
Bưu điện x. Mỹ Lê |
|
852791 |
Bưu điện x. Mỹ Lê 2 |
|
852830 |
Bưu điện x. Long Trạch |
|
852861 |
Bưu điện x. Phước Vân |
|
852880 |
Bưu điện x. Long Cang |
|
852741 |
Bưu điện x. Long Hưu Đông |
|
852720 |
Bưu điện x. Phước Đông |
|
852950 |
Bưu điện x. Tân Chánh |
|
852811 |
Bưu điện x. Long Hòa |
|
852854 |
Bưu điện x. Long Khê |
|
852979 |
Bưu điện x. Tân Ân |
|
852782 |
Bưu điện x. Tân Lân 2 |
5. Mã ZIP huyện Cần Giuộc
|
853290 |
Bưu điện x. Phước Lâm |
|
853100 |
BC cấp 2 Cần Giuộc |
|
853140 |
Bưu điện x. Trường Bình |
|
853200 |
Bưu điện x. Tân Tập |
|
853250 |
Bưu điện x. Tân Kim |
|
853310 |
Bưu điện x. Long Thượng |
|
853270 |
Bưu điện x. Mỹ Lộc |
|
853150 |
Bưu điện x. Long An |
|
853180 |
Bưu điện x. Đông Thanh |
|
853210 |
Bưu điện x. Phước Vĩnh Đông |
|
853230 |
Bưu điện x. Long Hậu |
|
853220 |
Bưu điện x. Phước Lại |
|
853320 |
Bưu điện x. Phước Lý |
|
853240 |
Bưu điện x. Phước Vĩnh Tây |
|
853170 |
Bưu điện x. Long Phụng |
|
853300 |
Bưu điện x. Phước Hâu |
|
853160 |
Bưu điện x. Thuận Thành |
6. Mã ZIP huyện Đức Hòa
|
853700 |
BC cấp 2 Hâu Nghĩa |
|
853950 |
BC cấp 3 Đức Hòa |
|
853810 |
Bưu điện x. Mỹ Hạnh Bắc |
|
853840 |
Bưu điện x. An Ninh Đông |
|
853870 |
Bưu điện x. An Ninh Tây |
|
853880 |
Bưu điện x. Hiệp Hòa |
|
853930 |
Bưu điện x. Hòa Khánh Nam |
|
854020 |
Bưu điện x. Đức Hòa Đông |
|
853780 |
Bưu điện x. Đức Hòa Thượng |
|
853820 |
Bưu điện x. Tân Mỹ |
|
853900 |
Bưu điện x. Tân Phú |
|
853740 |
Bưu điện x. Đức Lập Thượng |
|
853760 |
Bưu điện x. Đức Lập Ha |
|
854000 |
Bưu điện x. Đức Hòa Ha |
|
853800 |
Bưu điện x. Mỹ Hanh Nam |
|
853850 |
Bưu điện x. Lộc Giang |
|
853980 |
Bưu điện x. Hưu Thanh |
|
853926 |
Bưu điện x. Hòa Khánh Tây |
|
853945 |
Bưu điện x. Hòa Khánh Đông |
|
854035 |
BC cấp 3 Hạnh Phúc |
|
853809 |
BC cấp 3 Mỹ Hạnh Nam |
7. Mã ZIP huyện Đức Huệ
|
854241 |
Bưu điện x. Bình Thành |
|
854250 |
Bưu điện x. Bình Hòa Hưng |
|
854200 |
BC cấp 2 Đức Huê |
|
854280 |
Bưu điện x. Mỹ Quý Tây 2 |
|
854230 |
Bưu điện x. Bình Hòa Bắc |
|
854320 |
Bưu điện x. Bình Hòa Nam |
|
854300 |
Bưu điện x. Mỹ Quý Đông |
|
854281 |
Bưu điện x. Mỹ Quý Tây |
|
854310 |
Bưu điện x. Mỹ Thanh Bắc |
|
854270 |
Bưu điện x. Mỹ Thạnh Tây |
|
854201 |
Bưu điện x. Mỹ Thạnh Đông A |
|
854220 |
Bưu điện x. Mỹ Thạnh Đông |
|
854240 |
Bưu điện x. Bình Thành 2 |
|
854266 |
Bưu điện x..Mỹ Bình |
8. Mã ZIP huyện Mộc Hóa
|
854800 |
BC cấp 2 Môc Hóa |
|
854960 |
Bưu điện x. Bình Hiệp |
|
854900 |
Bưu điện x. Bình Phong Thạnh |
|
854990 |
Bưu điện x. Thanh Hưng |
|
854880 |
Bưu điện x. Tân Lập |
|
854953 |
Bưu điện x. Thanh Trì |
|
854923 |
Bưu điện x. Bình Thạnh |
|
854987 |
Bưu điện x. Tuyên Thanh |
|
854945 |
Bưu điện x. Bình Hòa Tây |
|
854895 |
Bưu điện x. Tân Thành |
|
854914 |
Bưu điện x. Bình Hòa Đông |
|
854935 |
Bưu điện x. Bình Hòa Trung |
|
854974 |
Bưu điện x. Bình Tân |
|
854888 |
Bưu điện x. Tân Lập 2 |
9. Mã ZIP huyện Tân Hưng
|
855300 |
BC cấp 2 Tân Hưng |
|
855330 |
Bưu điện x. Hưng Điền B |
|
855340 |
Bưu điện x. Hưng Điền |
|
855310 |
Bưu điện x. Thạnh Hưng |
|
855390 |
Bưu điện x. Vĩnh Đại |
|
855400 |
Bưu điện x. Vĩnh Lợi |
|
855350 |
Bưu điện x. Hưng Thạnh |
|
855365 |
Bưu điện x. Vĩnh Châu B |
|
855324 |
Bưu điện x. Hưng Hà |
|
855375 |
Bưu điện x. Vĩnh Châu A |
|
855416 |
Bưu điện x. Vĩnh Thanh |
|
855384 |
Bưu điện x. Vĩnh Bửu |
10. Mã ZIP huyện Tân Thạnh
|
854600 |
Bưu cục cấp 2 Tân Thạnh |
|
854750 |
Bưu điện x. Hậu Thạnh Tây |
|
854640 |
Bưu điện x. Kiến Bình |
|
854660 |
Bưu điện x. Nhơn Ninh |
|
854680 |
Bưu điện x. Tân Lập |
|
854620 |
Bưu điện x. Tân Bình |
|
854700 |
Bưu điện x. Tân Ninh |
|
854740 |
Bưu điện x. Bắc Hòa |
|
854690 |
Bưu điện x. Nhơn Hòa Lập |
|
854650 |
Bưu điện x. Tân Hòa |
|
854720 |
Bưu điện x. Hậu Thạnh Đông |
|
854634 |
Bưu điện x. Nhơn Hòa |
|
854716 |
Bưu điện x. Tân Thành |
11. Mã ZIP huyện Tân Trụ
|
852100 |
Bưu cục cấp 2 Tân Trụ |
|
852150 |
Bưu điện x. Lạc Tấn |
|
852220 |
Bưu điện x. Bình Trinh Đông |
|
852130 |
Bưu điện x. Mỹ Bình |
|
852190 |
Bưu điện x. Đức Tân |
|
852200 |
Bưu điện x. Nhựt Ninh |
|
852110 |
Bưu điện x. An Nhựt Tân |
|
852140 |
Bưu điện x. Quê Mỹ Thạnh |
|
852176 |
Bưu điện x. Bình Lãng |
|
852217 |
Bưu điện x. Tân Phước Tây |
|
852183 |
Bưu điện x. Bình Tịnh |
12. Mã ZIP huyện Thạnh Hóa
|
854400 |
BC cấp 2 Thanh Hóa |
|
854440 |
Bưu điện x. Tân Đông |
|
854470 |
Bưu điện x. Tân Hiệp |
|
854490 |
Bưu điện x. Thạnh Phú |
|
854500 |
Bưu điện x. Thủy Tây |
|
854430 |
Bưu điện x. Tân Tây |
|
854420 |
Bưu điện x. Thủy Đông |
|
854514 |
Bưu điện x. Thạnh An |
|
854465 |
Bưu điện x. Thuận Bình |
|
854485 |
Bưu điện x. Thanh Phước |
|
854455 |
Bưu điện x. Thuận Nghĩa Hòa |
13. Mã ZIP huyện Thủ Thừa
|
853400 |
BC cấp 2 Thủ Thừa |
|
853530 |
Bưu điện x. Bình An |
|
853550 |
Bưu điện x. Mỹ An |
|
853540 |
Bưu điện x. Mỹ Phú |
|
853520 |
Bưu điện x. Mỹ Thạnh |
|
853441 |
Bưu điện x. Nhị Thành |
|
853560 |
Bưu điện x. Bình Thạnh |
|
853510 |
Bưu điện x. Mỹ Lạc |
|
853490 |
Bưu điện x. Long Thạnh |
|
853500 |
Bưu điện x. Long Thuận |
|
853474 |
Bưu điện x. Tân Lập |
|
853484 |
Bưu điện x. Long Thành |
|
853465 |
Bưu điện x. Tân Thành |
15. Mã ZIP huyện Vĩnh Hưng
|
855100 |
BC cấp 2 Vĩnh Hưng |
|
855120 |
Bưu điện x. Thái Bình Trung |
|
855130 |
Bưu điện x. Thái Trị |
|
855110 |
Bưu điện x. Vĩnh Bình |
|
855160 |
Bưu điện x. Khánh Hưng |
|
855180 |
Bưu điện x. Vĩnh Thuận |
|
855170 |
Bưu điện x. Vĩnh Trị |
|
855140 |
Bưu điện x. Hưng Điền A |
|
855141 |
Bưu điện x. Hưng Điền 2 |
|
855190 |
Bưu điện x. Tuyên Bình Tây |
|
855205 |
Bưu điện x. Tuyên Bình |
|
855116 |
Bưu điện x. Vĩnh Bình 2 |
16. Mã Zip huyện Châu Thành
|
851800 |
BC cấp 2 Châu Thành |
|
851890 |
Bưu điện x. Thuận Mỹ |
|
851850 |
Bưu điện x. An Lục Long |
|
851820 |
Bưu điện x. Dương Xuân Hội |
|
852000 |
Bưu điện x. Hòa Phú |
|
851940 |
Bưu điện x. Phú Ngãi Trị |
|
851950 |
Bưu điện x. Bình Quới |
|
851830 |
Bưu điện x. Long Trì |
|
851910 |
Bưu điện x. Thanh Vĩnh Đông |
|
851960 |
Bưu điện x. Hiệp Thạnh |
|
851870 |
Bưu điện x. Thanh Phú Long |
|
851990 |
Bưu điện x. Vĩnh Công |
|
851929 |
Hòm thư Công cộng Châu Thành 01 |
Số điện thoại hỗ trợ mã ZIP/mã bưu chính Long An
Tổng đài tổng hợp là đơn vị hỗ trợ tất cả mọi thông tin về mã ZIP, mã bưu điện và mã bưu chính Long An. Nếu bạn còn thắc mắc nào hay vẫn chưa thành thạo mã ZIP Long An, hãy liên hệ Hotline 1900 633 720.
Vậy là FPT Shop đã cập nhật đầy đủ những thông tin cần thiết liên quan tới mã ZIP Long An. Hy vọng bài viết trên sẽ giúp ích được cho mọi người trong quá trình nhập, gửi bưu phẩm và hàng hóa về Long An.
Xem thêm:
Mã Zip Hà Nội là bao nhiêu? Hướng dẫn tra cứu Zip code Hà Nội nhanh chóng
:quality(75)/estore-v2/img/fptshop-logo.png)
:quality(75)/2023_2_25_638129130286367886_ma-zip-hau-giang1_1.jpeg)
:quality(75)/2023_2_21_638125964899999648_ma-zip-yen-bai.jpg)
:quality(75)/2023_3_23_638151891343794772_ma-zip-khanh-hoa.jpg)
:quality(75)/2023_2_25_638129132692175068_ma-zip-bac-kan.jpeg)
:quality(75)/2023_3_22_638151026214499565_ma-zip-daklak.jpg)